Kế toán nhà hàng khách sạn · MISA SME

Kế toán tổng hợp Nhà Hàng Khách Sạn

4,9/5 · 263 đánh giá 642 người đã học

  • 12bài học
  • 267chứng từ
  • 485video
  • 9bài kiểm tra
Xem video học thử

Giới thiệu khóa học

267 chứng từ · 485 video · 9 bài kiểm tra

Tự tay làm sổ sách từ 267 chứng từ thực hành.

Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133

Mỗi trang học diễn ra thế nào

  1. Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
  2. Xem videoNhập liệu trên MISA SME
  3. Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
  4. Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%

Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 267 chứng từ

  • 55 hóa đơn mua hàng
  • 36 phiếu xuất kho
  • 30 ủy nhiệm chi
  • 30 phiếu chi
  • 24 phiếu nhập kho
  • 14 giấy báo có
  • 14 phiếu thu
  • 11 lệnh sản xuất
  • 53 chứng từ khác

Lộ trình học

Sắp xếp chứng từ0 trangHọc thử
Bắt đầu học11 trangHọc thử
Phần 6_Bài 1số dư và danh mục đầu kỳ13 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 7_Bài 2phiếu nhập kho · phiếu chi · hóa đơn mua hàng26 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 8_Bài 3hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi29 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
29 trang
  1. Lệnh sản xuất: LSX01
  2. Hóa đơn mua hàng: 1297
  3. Phiếu chi TT133: PC08
  4. Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 250
  5. Phiếu xuất kho TT133: XK04
  6. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK05
  7. Giấy báo có: NTTK01
  8. Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC01
  9. Hóa đơn chi phí SXKD: 3338
  10. Phiếu chi TT133: PC09
  11. Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 152231
  12. Giấy báo có: NTTK02
  13. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
  14. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC03
  15. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK08
  16. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 251
  17. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 251: PT00002
  18. Phiếu xuất kho TT133: XK06
  19. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK07
  20. Lệnh sản xuất: LSX02
  21. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
  22. Hóa đơn tiền điện: 1521
  23. Phiếu chi TT133: PC10
  24. Hóa đơn mua hàng: 76
  25. Phiếu nhập kho TT133: NK09
  26. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK10
  27. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 253
  28. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 253: PT00003
  29. Phiếu xuất kho TT133: XK08

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 9_Bài 4hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chi · phiếu xuất kho25 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
25 trang
  1. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK09
  2. Lệnh sản xuất: LSX03
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC05
  4. Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 254
  5. Phiếu xuất kho TT133: XK10
  6. Giấy báo có: NTTK03
  7. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC06
  8. Hạch toán phí ngân hàng: UNC07
  9. Hóa đơn mua hàng: 125
  10. Phiếu nhập kho TT133: NK11
  11. Hóa đơn chi phí quảng cáo: 1771
  12. Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC11
  13. Hóa đơn mua hàng: 255
  14. Phiếu thu TT133: PT04
  15. Phiếu xuất kho TT133: XK11
  16. Hóa đơn chi phí SXKD: 918
  17. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK04
  18. Hạch toán phí ngân hàng: UNC08
  19. Phiếu chi TT133: PC12
  20. Bảng lương tháng 10/2025
  21. Bảng chấm công
  22. Phân bổ CCDC: PBCCDC1
  23. Khấu hao TSCĐ: KHTSCD1
  24. Hóa đơn cước viễn thông: 1579
  25. Phiếu chi TT133: PC13

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 5hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho · phiếu nhập kho31 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
31 trang
  1. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK12
  2. Hóa đơn mua hàng: 2110
  3. Phiếu chi TT133: PC14
  4. Hóa đơn mua hàng: 2897
  5. Phiếu nhập kho TT133: NK12
  6. Phiếu chi TT133: PC15
  7. Hóa đơn mua hàng: 967
  8. Phiếu nhập kho TT133: NK13
  9. Phiếu chi TT133: PC16
  10. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
  11. Hóa đơn mua hàng: BK2
  12. Phiếu chi TT133: PC17
  13. Phiếu nhập kho TT133: NK14
  14. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK15
  15. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 257
  16. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 257: PT00005
  17. Phiếu xuất kho TT133: XK14
  18. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
  19. Lệnh sản xuất: LSX04
  20. Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 258
  21. Phiếu xuất kho TT133: XK16
  22. Giấy báo có: NTTK05
  23. Hóa đơn mua hàng: 152239
  24. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK16
  25. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 259
  26. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 259: PT00006
  27. Phiếu xuất kho TT133: XK17
  28. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
  29. Lệnh sản xuất: LSX05
  30. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
  31. Hóa đơn mua hàng: 188

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 6ủy nhiệm chi · phiếu xuất kho · hóa đơn mua hàng26 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
26 trang
  1. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC10
  2. Giấy báo có: NTTK06
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
  4. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK17
  5. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 260
  6. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 260: PT00007
  7. Phiếu xuất kho TT133: XK19
  8. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK20
  9. Lệnh sản xuất: LSX06
  10. Thông báo bảo hiểm
  11. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC12
  12. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC13
  13. Hóa đơn tiền điện: 1537
  14. Phiếu chi TT133: PC18
  15. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC14
  16. Giấy nộp tiền phạt chậm nộp thuế: UNC15
  17. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK18
  18. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 261
  19. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 261: PT00008
  20. Phiếu xuất kho TT133: XK21
  21. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22
  22. Lệnh sản xuất: LSX07
  23. Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 263
  24. Phiếu xuất kho TT133: XK23
  25. Giấy báo có: NTTK07
  26. Hóa đơn chi phí SXKD: 983

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 7ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng17 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
17 trang
  1. Hóa đơn chi phí quảng cáo: 1781
  2. Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC19
  3. Hóa đơn mua hàng: 178
  4. Phiếu xuất kho TT133: XK24
  5. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK08
  6. Giấy báo có Góp vốn kinh doanh (T114)
  7. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC17
  8. Hạch toán phí ngân hàng: UNC16
  9. Hạch toán phí ngân hàng: UNC18
  10. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC19
  11. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
  12. Hóa đơn mua hàng: 264
  13. Phiếu thu TT133: PT09
  14. Phiếu chi TT133: PC20
  15. Bảng lương tháng 11/2025
  16. Phân bổ CCDC: PBCCDC2
  17. Khấu hao TSCĐ: KHTSCD2

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 8hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi77 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
77 trang
  1. Hoá đơn thuê nhà: 1316
  2. Hóa đơn cước viễn thông: 1682
  3. Phiếu chi TT133: PC21
  4. Hóa đơn mua hàng: 985
  5. Phiếu nhập kho TT133: NK19
  6. Phiếu chi TT133: PC22
  7. Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 265
  8. Phiếu xuất kho TT133: XK25
  9. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK26
  10. Hóa đơn mua hàng: 2997
  11. Phiếu nhập kho TT133: NK20
  12. Phiếu chi TT133: PC23
  13. Hóa đơn mua hàng: 1421
  14. Phiếu chi TT133: PC24
  15. Giấy báo có Góp vốn kinh doanh (T132)
  16. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC21
  17. Hóa đơn mua hàng: 2963
  18. Hóa đơn mua hàng: BK1
  19. Phiếu chi TT133: PC25
  20. Phiếu nhập kho TT133: NK21
  21. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK27
  22. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK22
  23. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 266
  24. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 266: PT00010
  25. Phiếu xuất kho TT133: XK28
  26. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK29
  27. Lệnh sản xuất: LSX08
  28. Hóa đơn mua hàng: 74367
  29. Phiếu chi TT133: PC26
  30. Hóa đơn mua hàng: 276
  31. Phiếu chi TT133: PC27
  32. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK23
  33. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 267
  34. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 267: PT00011
  35. Phiếu xuất kho TT133: XK30
  36. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK31
  37. Lệnh sản xuất: LSX09
  38. Hoá đơn thuê máy thiết bị: 866
  39. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC22
  40. Hóa đơn tiền điện: 1769
  41. Phiếu chi TT133: PC28
  42. Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 269
  43. Phiếu xuất kho TT133: XK32
  44. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK24
  45. Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 270
  46. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 270: PT00012
  47. Phiếu xuất kho TT133: XK33
  48. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK34
  49. Lệnh sản xuất: LSX10
  50. Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 271
  51. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 271: PT00013
  52. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK35
  53. Lệnh sản xuất: LSX11
  54. Hóa đơn chi phí SXKD: 1023
  55. Hóa đơn chi phí quảng cáo: 1793
  56. Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC29
  57. Hóa đơn bán thanh lý tài sản cố định: 272
  58. Giấy báo có: NTTK11
  59. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC23
  60. Hóa đơn mua hàng: 224
  61. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
  62. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC24
  63. Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC25
  64. Phiếu xuất kho TT133: XK36
  65. Giấy báo có: NTTK13
  66. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK14
  67. Hạch toán phí ngân hàng: UNC26
  68. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC27
  69. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC28
  70. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC29
  71. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC30
  72. Phiếu chi TT133: PC30
  73. Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 273
  74. Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 273: PT00014
  75. Bảng lương tháng 12/2025
  76. Phân bổ CCDC: PBCCDC3
  77. Khấu hao TSCĐ: KHTSCD3

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 912 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. Tờ khai thuế GTGT
  2. Giá thành khách sạn
  3. Giá thành
  4. Tổng hợp bán hàng
  5. Quyết toán thuế TNDN
  6. Báo cáo tài chính
  7. Thuyết minh BCTC
  8. Tờ khai thuế TNCN
  9. Quyết toán thuế TNCN
  10. Tồn kho nguyên vật liệu
  11. Kết chuyển lãi lỗ
  12. Bảng cân đối tài khoản

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Kiến thức mở rộng43 trang🔒 Dành cho học viên
43 trang
  1. Thay đổi chứng minh thư sang căn cước công dân trên Đăng ký kinh doanh
  2. Lập danh sách chi tiết số tiền nộp thuế TNCN
  3. Hướng dẫn xuất chứng từ khấu trừ thuế online
  4. Lập và hạch toán hoá đơn điều chỉnh
  5. Lập và hạch toán hoá đơn thay thế
  6. Tính giao dịch liên kết ebitda
  7. Cách lấy lại mật khẩu truy câp Web hoadondientu .gdt.gov.vn
  8. Hướng dẫn tra cứu hoá đơn điện tử trên trang hoadondientu.gdt.gov.vn
  9. Hướng dẫn thay đổi thông tin đăng ký thuế
  10. Thủ tục báo tăng lao động
  11. Vốn hóa chi phí lãi vay
  12. Hướng dẫn tra cứu C12 Bảo hiểm xã hội
  13. Thủ tục báo giảm lao động
  14. Vay tiền giám đốc có thuộc giao dịch liên kết không
  15. Hóa đơn tiền điện mang tên chủ nhà có được ghi nhận chi phí không
  16. Tiền lương và bảo hiểm của giám đốc có được tính chi phí
  17. Xử lý cá nhân có 2 mã số thuế
  18. Hạch toán các khoản thưởng phúc lợi nhân viên
  19. Xuất hóa đơn và hạch toán hàng biếu tặng
  20. Doanh nghiệp có cần xây dựng định mức nguyên vật liệu
  21. Hạch toán truy thu thuế theo biên bản kiểm tra
  22. Chi phí thuê nhà của cá nhân
  23. Sửa chữa lớn tài sản cố định
  24. Hạch toán điều chỉnh hóa đơn đầu vào bị bỏ sót
  25. Hướng dẫn xử lý hàng tồn kho
  26. Hướng dẫn cách xử lý công nợ có số dư nhỏ hoặc cuối kỳ không còn số dư
  27. Xử lý công cụ dụng cụ tài sản cố định không bằng số dư
  28. Hướng dẫn cách cân đối kho
  29. Hạch toán hoá đơn làm tròn số
  30. Hạch toán bù trừ công nợ
  31. hoa don choi gold mua quan ao cua sep mang ten cty
  32. Chuyển nhượng vốn góp cổ phần
  33. Chia cổ tức khi doanh nghiệp lãi
  34. Cách tối ưu lợi nhuận cho doanh nghiệp
  35. Chuyển đổi lương gross sang net và ngược lại
  36. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  37. Cách hạch toán kê khai hóa đơn trả lại hàng
  38. Bên nào phải lập hóa đơn trả lại hàng
  39. Thời điểm xuất hóa đơn và tỷ giá xuất khẩu
  40. Cách đổi tên công ty trên file excel và word nhanh chính xác nhất
  41. Hướng dẫn cách in hợp đồng hàng loạt
  42. Cách kê khai báo cáo thống kê
  43. Cách ký offline tờ khai

Đăng ký để mở khóa →

Bỏ qua Xếp hạng & đánh giá

Xếp hạng & đánh giá

4.9

263 Đánh giá

94%
6%
0%
0%
0%

Đánh giá

Bỏ qua Bình luận

Bình luận

Các bình luận

  • Thiện NhânThiện Nhân - Th 4, 6 thg 1 2021, 9:17 AM
    thấy mảng nhà hàng khó quá may gặp được cô gỡ rối, giáo trình với mình khá hay đầy đủ thực tế sẽ tiếp tục chọn trung tâm để học nâng cao hơn
  • Huy HoàngHuy Hoàng - Th 4, 6 thg 1 2021, 9:26 AM
    thấy online lúc đầu nghĩ thôi lên lớp thực tế còn trả ăn ai ấy vậy mà ổn áp phết bà con lại còn hiểu hơn ở lớp chi tiết hơn so với mấy lớp tập trung t học trước đó
  • Vương SangVương Sang - Th 4, 6 thg 1 2021, 11:02 AM
    Thất nghiệp mà vẫn phải lăn đi học đúng lạy bà Cô Vi may học xong đúng dịp cuối năm dễ xin chân nắm rõ nghiệp vụ khác hẳn
  • Đặng Ðăng KhoaĐặng Ðăng Khoa - Th 2, 6 thg 9 2021, 6:14 PM
    xem qua thấy giáo trình này không tệ
  • Đào Thị Ánh VânĐào Thị Ánh Vân - Th 4, 16 thg 3 2022, 2:07 PM
    học thấy Chi tiết, dễ hiểu, hỗ trợ nhiệt tình, trước học 2 chỗ rồi chưa thấy có trung tâm nào làm được như vậy, vì dạy chung chung quá
  • Đinh Duy TháiĐinh Duy Thái - Th 4, 16 thg 3 2022, 3:53 PM
    chưa học hết nhưng thấy ổn đúng lĩnh vực, video giảng chi tiết phân chia rõ ràng
  • Tôn Thị Ánh XuânTôn Thị Ánh Xuân - Th 5, 17 thg 3 2022, 2:24 PM
    Giáo trình hay, lộ trình học rõ ràng, bài bản. video dạy chi tiết lắm, từ nhà hàng thì định mức món ăn, khách sạn thì dịch vụ buồng phòng chi tiết từ cái gương lược luôn
  • Tô Ánh NguyệtTô Ánh Nguyệt - Th 5, 17 thg 3 2022, 4:35 PM
    Giaos trình thực tế lắm, đù dịch vụ nhà hàng với khách sạn luôn, ưng quá
  • Trần Anh ThưTrần Anh Thư - Th 6, 18 thg 3 2022, 8:33 AM
    Mình đăng ký khoá tự học mà đã rất ok rồi. Giáo trình chi tiết, video cũng rất dễ hiểu. Sau này có dk sẽ đăng ký thêm khoá giáo viên 1-1 của VH. Cảm ơn VH rất nhiều ạ
  • Lê Thị Mai AnhLê Thị Mai Anh - Th 6, 18 thg 3 2022, 10:51 AM
    Tự học mà ok lắm, lồng ghép nhà hàng khách sạn, vidEO phân tích kỹ càng, chi tiết
  • Trương Thùy DungTrương Thùy Dung - Th 6, 18 thg 3 2022, 4:04 PM
    okla. thiết thực, hay, và quan trọng là hỗ trợ nhiệt tình mặc dù chỉ dky tự học, cảm ơn trung tâm
  • Nguyễn Minh HiếuNguyễn Minh Hiếu - Th 6, 18 thg 3 2022, 5:27 PM
    giáo trình rất hay, chuyên sâu và bài bản. Học tự nhưng rất dễ hiểu chứ ko lan man như những khóa mình đã mua
  • Vũ Thị HuệVũ Thị Huệ - Th 6, 18 thg 3 2022, 6:39 PM
    Video giảng chi tiết , dễ hiểu, phân ra từng loại dịch vụ spa luôn, áp dụng cho công ty dễ lắm các bạn ạ
  • Tạ Thị Thu TrangTạ Thị Thu Trang - Th 5, 8 thg 9 2022, 5:12 PM
    Giáo trình khá dài nhưng cực kỳ chi tiết, lồng ghép cả 2 mảng nhà hàng khách sạn luôn, giáo trình xịn lắm, giáo viên dạy giỏi, học xong cô vẫn hỗ trợ chỉ bảo vướng mắc nhiệt tình
  • Nguyễn Thị Ánh LoanNguyễn Thị Ánh Loan - Th 6, 9 thg 9 2022, 4:53 PM
    Không thất vọng khi tham gia khóa học của Trung tâm, giáo trình đúng lĩnh vực công ty gia đình mình kinh doanh (khi tư vấn cô giáo cũng cho xme qua giáo trình rồi) nhưng khi học thấy xuất sắc, dạy chi tiết từng tí 1 luôn đến khi mình lên được bctc, giờ hỏi cô vẫn hỗ trợ
3.300.000đHọc thử