Kế toán sản xuất · MISA SME
Kế toán tổng hợp doanh nghiệp Sản Xuất, Cho Thuê Giàn Giáo
2 người đã học
- 14bài học
- 176chứng từ
- 271video
- 12bài kiểm tra
Giới thiệu khóa học
176 chứng từ · 271 video · 12 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 176 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 1/2026Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm traTrắc nghiệm sau mỗi bài
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 176 chứng từ
- 25 hóa đơn bán hàng
- 23 ủy nhiệm chi
- 23 chứng từ ngân hàng
- 13 hóa đơn mua hàng
- 5 phiếu chi
- 4 tài sản cố định
- 3 phân bổ công cụ dụng cụ
- 80 chứng từ khác
Lộ trình học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
- Cách học giáo trình sản xuất và cho thuê giàn giáo
- Đọc hồ sơ trước khi nhập dữ liệu
- Thực hành trên đúng dữ liệu kế toán
- Ôn tập và tự kiểm tra
Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Quy chế nội bộ
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Danh mục kho
- Danh mục vật tư hàng hóa
- Danh sách thành phẩm và đối tượng tập hợp chi phí
- Danh sách dịch vụ
- Danh mục công trình dịch vụ
- Tách doanh thu giá vốn
- Tách khoản mục chi phí theo TT133
- Định mức nguyên vật liệu
- Tồn kho nguyên vật liệu đầu kỳ
- Bảng phân bổ CCDC đầu kỳ
- Sổ tài sản cố định đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 8_Bài 2hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chi · chứng từ ngân hàngHọc thử
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 138 (sxctgiangiao_PUR_7138)
- Phiếu nhập kho mua hàng: NK00135
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 138 (sxctgiangiao_PUR_7139)
- Phiếu nhập kho mua hàng: NK00001
- Hóa đơn bán hàng hóa: 106
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00014
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00011
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 109
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 137
- Phiếu nhập kho mua hàng: NK00002
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00071
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00075
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00001
- Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng: NTTK00002
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00002
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 351
- Phiếu nhập kho mua hàng: NK00004
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00003
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 9_Bài 3ủy nhiệm chi · chứng từ ngân hàng · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00068
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00005
- Hóa đơn tiền điện dùng cho văn phòng và sản xuất kinh doanh: 15524
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00071
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00066
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00040
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00006
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 116
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00067
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00046
- Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng: NTTK00006
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00006
- Giấy báo có lãi tiền gửi: NTTK00007
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 117
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00014
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 119
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00041
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 4hóa đơn bán hàng · ủy nhiệm chi · chứng từ ngân hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 120
- Hóa đơn bán hàng hóa: 121
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00013
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00017
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 16566
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00017
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00008
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00004
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00045
- Hóa đơn tiền điện dùng cho văn phòng và sản xuất kinh doanh: 16201
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00072
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 127
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00069
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 128
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00008
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00010
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 5chứng từ ngân hàng · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có lãi tiền gửi: NTTK00011
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 297
- Phiếu nhập kho mua hàng: NK00010
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 129
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00042
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 5641
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: NK00012
- Phiếu nhập kho mua hàng: NK00012
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00016
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 130
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00072
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00070
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00015
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00018
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 132
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00017
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 6hóa đơn bán hàng · hóa đơn mua hàng · chứng từ ngân hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 5803
- Phiếu nhập kho mua hàng: NK00003
- Hóa đơn bán hàng hóa: 134
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00012
- Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng: NTTK00018
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00016
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00008
- Hóa đơn bán thành phẩm: 135
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00011
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00074
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 136
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00010
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00009
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00009
- Hóa đơn bán thanh lý tài sản cố định: 138
- Hóa đơn bán thành phẩm: 139
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00009
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00073
- Hóa đơn tiền điện dùng cho văn phòng và sản xuất kinh doanh: 17201
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00073
- Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 185
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 7ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng · chứng từ ngân hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 140
- Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng: NTTK00013
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00077
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00010
- Hóa đơn bán thành phẩm: 141
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00008
- Hóa đơn bán thành phẩm: 143
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00007
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00011
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00012
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00033
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00044
- Hóa đơn bán thành phẩm: 145
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00006
- Giấy báo có lãi tiền gửi: NTTK00015
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 8hóa đơn bán hàng · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00013
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 6100
- Phiếu nhập kho mua hàng: NK00047
- Hóa đơn bán thành phẩm: 147
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00005
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00014
- Hóa đơn bán thành phẩm: 148
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00004
- Hóa đơn bán thành phẩm: 149
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00002
- Hóa đơn bán thành phẩm: 150
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00001
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC00047
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00043
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Chứng từ – Lệnh sản xuất🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX00036
- Lệnh sản xuất: LSX00066
- Lệnh sản xuất: LSX00063
- Lệnh sản xuất: LSX00068
- Lệnh sản xuất: LSX00070
- Lệnh sản xuất: LSX00040
- Lệnh sản xuất: LSX00042
- Lệnh sản xuất: LSX00041
- Lệnh sản xuất: LSX00043
- Lệnh sản xuất: LSX00044
- Lệnh sản xuất: LSX00045
- Lệnh sản xuất: LSX00046
- Lệnh sản xuất: LSX00047
- Lệnh sản xuất: LSX00048
- Lệnh sản xuất: LSX00049
Có bài kiểm tra 15 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bút toán cuối kỳ – Bảng phân bổ CCDCphân bổ công cụ dụng cụ🔒 Dành cho học viên
- Bảng phân bổ CCDC tháng 01/2026
- Bảng phân bổ CCDC tháng 02/2026
- Bảng phân bổ CCDC tháng 03/2026
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bút toán cuối kỳ – Bảng khấu hao TSCĐtài sản cố định🔒 Dành cho học viên
- Bảng khấu hao TSCĐ tháng 01/2026
- Bảng khấu hao TSCĐ tháng 02/2026
- Bảng khấu hao TSCĐ tháng 03/2026
Có bài kiểm tra 8 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bút toán cuối kỳ – Bút toán kết chuyển lãi lỗ: NVK00090🔒 Dành cho học viên
- Bút toán kết chuyển lãi lỗ: NVK00090
Có bài kiểm tra 11 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Kiến thức mở rộng🔒 Dành cho học viên
- Đối chiếu vật tư, thành phẩm và đơn vị tính
- Phân biệt số dư đầu kỳ với nghiệp vụ phát sinh
- Truy vết chênh lệch trong bài thực hành