Kế toán thương mại dịch vụ · MISA SME
Kế toán tổng hợp doanh nghiệp Dịch Vụ Cho Thuê
2 người đã học
- 9bài học
- 93chứng từ
- 137video
- 7bài kiểm tra
Giới thiệu khóa học
93 chứng từ · 137 video · 7 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 93 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 1/2026Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 93 chứng từ
- 19 hóa đơn mua hàng
- 15 hóa đơn bán hàng
- 10 phiếu chi
- 10 chứng từ ngân hàng
- 5 ủy nhiệm chi
- 3 phân bổ công cụ dụng cụ
- 31 chứng từ khác
Lộ trình học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
- Cách học giáo trình dịch vụ cho thuê
- Đọc chứng từ và sử dụng ghi chú
- Thực hành và kiểm tra kết quả
- Làm quiz và ôn tập Đầu kỳ
Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traKiến thức mở rộng🔒 Dành cho học viên
- Đối chiếu danh mục với số dư
- Phân biệt đầu kỳ với nghiệp vụ phát sinh
- Truy vết một chênh lệch khi thực hành
Phần 8_Bài 2hóa đơn mua hàng · chứng từ ngân hàngHọc thử
- Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 91
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00052
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: SCK00023
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 50315
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00060
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 109
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 16566
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00017
- Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng: NTTK00033
- Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 17
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 110
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00053
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 10_Bài 4chứng từ ngân hàng · hóa đơn mua hàng · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 127290
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00062
- Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 35
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 125541
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00077
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 111
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 112
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00005
- Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng: NTTK00036
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00066
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00037
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 113
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 6hóa đơn bán hàng · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 10137
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00072
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 116
- Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 39
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 117
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 118
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00056
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 3907
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00039
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 119
- Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 288
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 121
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 7hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: SCK00015
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 122
- Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 256
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 6897194
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00012
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 123
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 2779
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00011
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00042
- Giấy báo có thu tiền khách hàng: NTTK00008
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 26657
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 8hóa đơn mua hàng · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00043
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 154121
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00078
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 711875
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 124
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00039
- Nộp tiền mặt vào tài khoản ngân hàng: NTTK00024
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 125
- Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 12
- Hoá đơn mua vào chi phí DN: 88738
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn mua vào: PC00036
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 126
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bút toán cuối kỳ – Bảng phân bổ CCDCphân bổ công cụ dụng cụ🔒 Dành cho học viên
- Bảng phân bổ CCDC tháng 01/2026
- Bảng phân bổ CCDC tháng 02/2026
- Bảng phân bổ CCDC tháng 03/2026
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%