Đăng nhập bằng tài khoản Học viên để mở chi tiết chứng từ.
Hóa đơn mua vào + Hợp đồng
01Hoá đơn thuê xưởng: 105
02Hoá đơn thuê văn phòng: 106
03Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 102
04Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 255
05Hóa đơn tiền điện: 1552
06Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 56
07Hoá đơn chi phí mua hàng: 365
08Hoá đơn mua vào chi phí dùng cho văn phòng: 445
09Hóa đơn cước viễn thông: 1254
10Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 584
11Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 350
12Hóa đơn mua vào chi phí mua hàng: 652
13Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 82
14Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 210
15Hóa đơn mua tài sản cố định: 96
16Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 105
17Hóa đơn tiền điện: 1960
18Hóa đơn mua vào chi phí mua hàng: 795
19Hóa đơn cước viễn thông: 1685
20Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 357
21Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 423
22Hóa đơn mua tài sản cố định: 51
23Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 360
24Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 562
25Hóa đơn tiền điện: 2045
26Hóa đơn mua vào chi phí mua hàng: 1025
27Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho văn phòng: 598
28Hóa đơn cước viễn thông: 2054
29T126_298_Hóa đơn mua hàng
Lệnh sản xuất
01T9_LSX00001_Lệnh sản xuất
02T21_LSX00002_Lệnh sản xuất
03T36_LSX00003_Lệnh sản xuất
04T46_LSX00004_Lệnh sản xuất
05T63_LSX00005_Lệnh sản xuất
06T87_LSX00006_Lệnh sản xuất
07T111_LSX00007_Lệnh sản xuất
08T131_LSX00008_Lệnh sản xuất
Phiếu xuất kho
01Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
02Phiếu xuất kho bán hàng: XK02
03Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
04Phiếu xuất kho bán hàng: XK04
05Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK05
06Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK06
07Phiếu xuất kho bán hàng: XK07
08Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK08
09Phiếu xuất kho bán hàng: XK09
10Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK10
11Phiếu xuất kho bán hàng: XK11
12Phiếu xuất kho bán hàng: XK12
13Phiếu xuất kho bán hàng: XK13
14Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK14
15Phiếu xuất kho bán hàng: XK15
16Phiếu xuất kho bán hàng: XK16
17Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK17
18Phiếu xuất kho bán hàng: XK18
19Phiếu xuất kho bán hàng: XK19
20T114_XK20_Phiếu xuất kho_TT200
21Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK21
Phiếu nhập kho
01Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK01
02Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK02
03Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK03
04Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK04
05Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK05
06Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK06
07Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK07
08Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK08
09Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK09
10Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK10
11Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK11
12Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
13Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14
14Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK15
15Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK16
16Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK17
17T114_NK13_Phiếu nhập kho_TT200
Hóa đơn bán hàng
01Hóa đơn bán thành phẩm: 85
02Hóa đơn bán thành phẩm: 86
03Hóa đơn bán thành phẩm: 88
04Hóa đơn bán thành phẩm: 89
05Hóa đơn bán thành phẩm: 90
06Hóa đơn bán thành phẩm: 91
07Hóa đơn bán thành phẩm: 92
08Hóa đơn bán thành phẩm: 93
09Hóa đơn bán thành phẩm: 94
10Hóa đơn bán thành phẩm: 95
11Hóa đơn bán thanh lý tài sản cố định: 96
12Hóa đơn bán thành phẩm: 97
Giấy báo có
01Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
02Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK02
03Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
04T34_NTTK04_Giấy báo có_ACB
05Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK05
06Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK06
07Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK07
08Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
09Giấy báo có thu tiền khách hàng nước ngoài: NTTK09
10Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10
11Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK11
12Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK12
13Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK13
14Giấy báo có thu tiền khách hàng nước ngoài: NTTK14
15T119_NTTK15_Giấy báo có_ACB
16Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK16
Ủy nhiệm chi
01Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC01
02Hạch toán phí ngân hàng: UNC32
03Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC03
04Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC04
05Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC05
06Hạch toán phí ngân hàng: UNC31
07Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC06
08Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC07
09Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC08
10Hạch toán phí ngân hàng: UNC30
11Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC09
12Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC10
13Hạch toán phí ngân hàng: UNC29
14Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
15Hạch toán phí ngân hàng: UNC28
16Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC12
17Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC13
18Hạch toán phí ngân hàng: UNC27
19Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC14
20Hạch toán phí ngân hàng: UNC26
21Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC15
22Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC16
23Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ: UNC17
24Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC18
25Hạch toán phí ngân hàng: UNC25
26Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC19
27Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
28Vay tiền ngân hàng trả nhà cung cấp: NVK00011
29Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC21
30Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC22
31Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC23
32Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC24
Phiếu chi
01Phiếu chi thanh toán chi phí mua hàng: PC01
02T27_PC02_Phiếu chi_TT200
03Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC03
04Phiếu chi thanh toán cước vận chuyển: PC04
05Phiếu chi lương tháng 10: PC05
06Phiếu chi thanh toán cước vận chuyển: PC06
07Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC07
08Phiếu chi thanh toán tiền mua hàng: PC08
09Phiếu chi lương tháng 11: PC09
10T103_PC10_Phiếu chi_TT200
11Phiếu chi thanh toán chi phí mua hàng: PC11
12T117_PC12_Phiếu chi_TT200
13T122_PC13_Phiếu chi_TT200
Bảng phân bổ CCDC
01Bảng phân bổ CCDC trong kỳ
02Bảng phân bổ CCDC trong kỳ
03Bảng phân bổ CCDC trong kỳ
04Bảng phân bổ CCDC đầu kỳ
Sổ TSCĐ
01Bảng trích khấu hao TSCĐ đầu kỳ