Danh sách khoản mục chi phí

Bảng chuyển số dư 154 đầu kỳ về từng khoản mục chi phí hoặc đối tượng tập hợp chi phí.

Số dòng dữ liệu
32
Mã khoản mụcTên khoản mục
CPSXChi phí sản xuất
MTCChi phí sử dụng máy thi công
MTC.DCSXChi phí dụng cụ sản xuất
MTC.KChi phí bằng tiền khác
MTC.KHChi phí khấu hao máy thi công
MTC.MNChi phí dịch vụ mua ngoài
MTC.NCChi phí nhân công
MTC.VLChi phí vật liệu
NCTTChi phí nhân công trực tiếp
NVLTTChi phí nguyên liệu, vật liệu trực tiếp
NVLTT-KTCATChi phí NVLTT-Khai thác cát
NVLTT-KTDAHOCChi phí NVLTT-Khai thác đá hộc
NVLTT-KTDAKHACChi phí NVLTT-Khai thác đá khác
SXCChi phí sản xuất chung
SXC.DCSXChi phí dụng cụ sản xuất
SXC.DCSX-CATChi phí dụng cụ sản xuất cát
SXC.DCSX-DAHOCChi phí dụng cụ sản xuất đá hộc
SXC.DCSX-DAKHACChi phí dụng cụ sản xuất đá khác
SXC.KChi phí bằng tiền khác
SXC.K-CATChi phí bằng tiền khác sx cát
SXC.K-DAHOCChi phí bằng tiền khác sx đá hộc
SXC.K-DAKHACChi phí bằng tiền khác sx đá khác
SXC.KHChi phí khấu hao TSCĐ
SXC.KH-CATChi phí khấu hao TSCĐ sx cát
SXC.KH-DAHOCChi phí khấu hao TSCĐ SX đá hộc
SXC.KH-DAKHACChi phí khấu hao TSCĐ SX đá
SXC.MNChi phí dịch vụ mua ngoài
SXC.MN-CATChi phí dịch vụ mua ngoài sx cát
SXC.MN-DAHOCChi phí dịch vụ mua ngoài sx đá hộc
SXC.MN-DAKHACChi phí dịch vụ mua ngoài sx đá
SXC.NVPXChi phí nhân viên phân xưởng
SXC.VLChi phí vật liệu
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)
MISA SME

Trắc nghiệm: Phần 7_Bài 1

40 câu hỏi · Điểm đạt 70%
Trang 1/17