Bảng trích khấu hao tài sản cố định

SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 1 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.

Số dòng dữ liệu
14
Tổng nguyên giá
8.215.894.362
Hao mòn lũy kế
2.196.632.431
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
1
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
Mã TSCĐTên TSCĐLoại TSCĐĐơn vị sử dụngNgày ghi tăngThời gian SD (tháng)Thời gian SD còn lại (tháng)Nguyên giáHao mòn lũy kếGiá trị còn lạiKH thángTK nguyên giáTK hao mònTK chi phí
TỔNG CỘNG8.215.894.3622.196.632.4316.019.261.93163.909.699
TSCD01Cấp liệu đá đầu vào công suất 250T/hMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác18/03/2024108891.300.000.000228.703.7041.071.296.29612.037.037211122141642
TSCD02Lưới sàng đá phân loạiMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác18/03/20248465200.000.00045.238.095154.761.9052.380.952211122141642
TSCD03Búa đập thủy lực MKB 70DMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác02/03/20238453179.258.00066.154.738113.103.2622.134.024211122141642
TSCD04Máy sàng rung phân loại đáMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác05/11/2022144109500.000.000121.527.778378.472.2223.472.222211122141642
TSCD05Búa đập thủy lực 2017Máy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác10/05/2025726735.272.7272.449.49532.823.232489.899211122141642
TSCD06Khung can lăn băng tải đá XD (7bộ)Máy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác19/08/2022168130700.000.000158.333.333541.666.6674.166.667211122141642
TSCD07Máy nghiền đá 2017Máy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác19/06/2022192152600.000.000125.000.000475.000.0003.125.000211122141642
TSCD08Kim bóp thủy lựcMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác02/06/20228444115.000.00054.761.90560.238.0951.369.048211122141642
TSCD09Máy đào bánh xíchMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác17/11/2021120731.800.000.000705.000.0001.095.000.00015.000.000211122141642
TSCD10Kẹp hàm nghiền đáMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác15/08/20239670700.000.000189.583.333510.416.6677.291.667211122141642
TSCD11Thăm dò mỏ đá vôi xây dựngMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác19/12/2021180134345.454.54588.282.828257.171.7171.919.192211122141642
TSCD12Hệ thống điệnMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác19/11/2022144109136.363.63633.143.939103.219.697946.970211122141642
TSCD13Búa đập thủy lựcMáy móc, thiết bịBộ phận khai thác đá các loại khác04/03/20239665136.363.63644.034.09192.329.5451.420.455211122141642
TSCD14Xe ô tô conPhương tiện vận tải, truyền dẫnBộ phận văn phòng10/05/20221801391.468.181.818334.419.1921.133.762.6268.156.566211132141642
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)

Trắc nghiệm: Phần 7_Bài 1

40 câu hỏi · Điểm đạt 70%
Trang 15/17