Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 1 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
490.000.000
Hao mòn lũy kế
172.500.000
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
1
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 490.000.000 | 172.500.000 | 317.500.000 | 4.833.333 | | | |
| TSCĐ01 | Xe Toyota Vios 1.5E MT 2019 | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 14/10/2022 | 120 | 84 | 400.000.000 | 120.000.000 | 280.000.000 | 3.333.333 | 21113 | 2141 | 642 |
| TSCĐ02 | Laptop ASUS ROG Zephyrus M16 GU603HR-K8036T | Máy móc, thiết bị | Bộ phận văn phòng | 07/11/2022 | 60 | 25 | 90.000.000 | 52.500.000 | 37.500.000 | 1.500.000 | 21112 | 2141 | 642 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)