Đăng nhập bằng tài khoản Học viên để mở chi tiết chứng từ.
Hóa đơn mua vào + Hợp đồng
01Hóa đơn mua tài sản cố định: 2501
02Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 450
03T8_589_Hóa đơn mua hàng
04T12_859_Hóa đơn mua hàng
05T15_466_Hóa đơn mua hàng
06Hoá đơn Chi phí SXKD thanh toán bằng tiền tạm ứng: 350
07Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 5136
08T21_215_Hóa đơn mua hàng
09Hóa đơn cước viễn thông: 559987
10Hóa đơn tiền điện: 57681
11Hóa đơn mua tài sản cố định: 458
12T32_98_Hóa đơn mua hàng
13Hoá đơn thuê văn phòng: 1998
14T43_168_Hóa đơn mua hàng
15T45_322_Hóa đơn mua hàng
16T46_982_Hóa đơn mua hàng
17Hóa đơn mua tài sản cố định: 5157
18T51_863_Hóa đơn mua hàng
19T52_950_Hóa đơn mua hàng
20T59_987_Hóa đơn mua hàng
21T63_4613_Hóa đơn mua hàng
22Hóa đơn cước viễn thông: 557881
23Hóa đơn tiền điện: 57696
24Hóa đơn mua tài sản cố định: 998
25T87_182_Hóa đơn mua hàng
26T90_1087_Hóa đơn mua hàng
27T91_3937_Hóa đơn mua hàng
28T99_943_Hóa đơn mua hàng
29T100_122_Hóa đơn mua hàng
30Hóa đơn cước viễn thông: 562100
31Hóa đơn tiền điện: 57801
32T107_947_Hóa đơn mua hàng
33Hoá đơn thuê máy thiết bị: 1352
34T112_952_Hóa đơn mua hàng
35T113_44910_Hóa đơn mua hàng
36T119_767_Hóa đơn mua hàng
Phiếu xuất kho
01Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00001
02Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00002
03Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00004
04Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00005
05Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00006
06T94_XK00004-1_Phiếu xuất kho TT133
07T123_PXK_Phiếu xuất kho TT133
Phiếu nhập kho
01T51_NK00001_Phiếu nhập kho TT133
02T91_NK00002_Phiếu nhập kho TT133
Hóa đơn bán hàng
01Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 18
02Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 19
03Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 20
04Hóa đơn thanh lý tài sản cố định: 21
05Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 22
06Hóa đơn bán hàng hóa: 23
07Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 24
08Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 25
Giấy báo có
01Mượn tiền nhân viên
02Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK11
03Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK01
04Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
05T60_NTTK03_Giấy báo có
06Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK04
07T74_NTTK05_Giấy báo có
08Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10
09T96_NTTK12_Giấy báo có
10T103_NTTK06_Giấy báo có
11T115_NTTK13_Giấy báo có
12T126_NTTK07_Giấy báo có
13T127_NTTK08_Giấy báo có
14Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK09
Ủy nhiệm chi
01Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC01
02Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
03Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC03
04Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC31
05Giấy nộp tiền truy thu thuế GTGT: UNC42
06Giấy nộp tiền phạt chậm nộp thuế: UNC042
07Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC46
08Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
09Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC05
10Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC06
11Ủy nhiệm chi lương: UNC07
12Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC08
13Ủy nhiệm chi lương: UNC38
14Ủy nhiệm chi nộp kinh phí công đoàn: UNC43
15Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC30
16Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC34
17Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC09
18Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC10
19Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC32
20Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC47
21T58_UNC35_Ủy nhiệm chi
22T61_UNC11_Ủy nhiệm chi
23Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC12
24Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC13
25Hạch toán phí ngân hàng: UNC49
26Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC33
27Hạch toán phí ngân hàng: UNC50
28Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC14
29Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC28
30Hạch toán phí ngân hàng: UNC51
31Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC15
32Ủy nhiệm chi lương: UNC27
33Ủy nhiệm chi lương: UNC39
34Ủy nhiệm chi nộp kinh phí công đoàn: UNC44
35Ủy nhiệm chi lương: UNC40
36Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC17
37Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC29
38Hạch toán phí ngân hàng: UNC52
39Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC18
40T108_UNC19_Ủy nhiệm chi
41Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
42Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC21
43Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC37
44Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC48
45Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC23
46Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC24
47Ủy nhiệm chi lương: UNC26
48T132_UNC36_Ủy nhiệm chi
49Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC41
50Ủy nhiệm chi nộp kinh phí công đoàn: UNC45
Phiếu chi
01T13_PC00001_Phiếu chi TT133
02T24_PC00003_Phiếu chi TT133
03T25_PC00004_Phiếu chi TT133
04T37_PC00005_Phiếu chi TT133
05T42_PC00006_Phiếu chi TT133
06T44_PC00007_Phiếu chi TT133
07T70_PC00009_Phiếu chi TT133
08T71_PC00010_Phiếu chi TT133
09T83_PC00011_Phiếu chi TT133
10T88_PC00012_Phiếu chi TT133
11T105_PC00013_Phiếu chi TT133
12T106_PC00014_Phiếu chi TT133
13T117_PC00015_Phiếu chi TT133
14T118_PC00016_Phiếu chi TT133
15T135_PC00018_Phiếu chi TT133
16T136_PC00019_Phiếu chi TT133
17T137_PC00023_Phiếu chi TT133
Phiếu thu
01T123_PT00001_Phiếu thu TT133
Bảng phân bổ CCDC
01T39_PBCCDC_Phân bổ CCDC
02T85_PBCCDC2_Phân bổ CCDC
03T139_PBCCDC3_Phân bổ CCDC
Sổ TSCĐ
01T40_KHTSCD_Khấu hao TSCĐ
02T86_KHTSCD2_Khấu hao TSCĐ
03T140_KHTSCD3_Khấu hao TSCĐ