Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 1 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
483.045.455
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
1
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 483.045.455 | 56.971.982 | 426.073.473 | 5.031.723 | | | |
| PĐKX | PHÍ ĐĂNG KIỂM XE | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 23/01/2019 | 96 | 84 | 318.182 | 37.416 | 280.766 | 3.314 | 21113 | 2141 | 6422 |
| XVO | XE VIOS | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 22/01/2019 | 96 | 84 | 482.727.273 | 56.934.566 | 425.792.707 | 5.028.409 | 21113 | 2141 | 6422 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)