Kế toán thương mại dịch vụ · MISA SME
Kế toán tổng hợp trong Công ty Dịch Vụ Spa
5,0/5 · 211 đánh giá 479 người đã học
- 18bài học
- 249chứng từ
- 299video
- 13bài kiểm tra
Giới thiệu khóa học
249 chứng từ · 299 video · 13 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 249 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 249 chứng từ
- 49 hóa đơn bán hàng
- 36 phiếu xuất kho
- 32 giấy báo có
- 30 ủy nhiệm chi
- 13 phiếu chi
- 12 phiếu thu
- 11 phiếu nhập kho
- 8 hóa đơn mua hàng
- 58 chứng từ khác
Lộ trình học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Quy chế nội bộ
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Danh mục công trình dịch vụ
- Danh mục vật tư hàng hóa
- Danh sách dịch vụ Spa
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Sổ tài sản cố định đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 1phiếu nhập kho · hóa đơn mua hàngHọc thử
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000845
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK01
- 0000847 - HDMH-MAU1
- Phiếu nhập kho TT133: NK02
- Phiếu thu TT133: PT01
- Phiếu chi TT133: PC01
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000552
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK03
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000236
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK04
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC01
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000093
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK05
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 0000234
- Phiếu nhập kho TT133: NK06
- 0351256 - Hóa đơn tiền điện
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 2phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 0000232
- Hóa đơn bán hàng: 0000231
- Hóa đơn bán hàng: 0000233
- Giấy báo có: NTTK01
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC05
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC03
- Phiếu thu TT133: PT03
- Phiếu thu TT133: PT02
- Phiếu xuất kho TT133: XK02
- Phiếu xuất kho TT133: XK03
- Phiếu xuất kho TT133: XK01
- Giấy báo có: NTTK02
- Giấy báo có: NTTK03
- Phiếu xuất kho TT133: XK04
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 3hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 235
- Hóa đơn bán hàng: 236
- Giấy báo có: NTTK04
- Phiếu thu TT133: PT04
- Phiếu xuất kho TT133: XK06
- Phiếu xuất kho TT133: XK05
- Hóa đơn bán hàng: 237
- Phiếu thu TT133: PT05
- Phiếu xuất kho TT133: XK07
- Hóa đơn bán hàng: 523564
- Hóa đơn bán hàng: 239
- Hóa đơn bán hàng: 238
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Giấy báo có: NTTK06
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC06
- Phiếu thu TT133: PT06
- Phiếu chi TT133: PC02
- Phiếu xuất kho TT133: XK08
- Phiếu xuất kho TT133: XK09
- Hóa đơn cước viễn thông: 1234668
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC03
- Hóa đơn bán hàng: 326
- Hóa đơn bán hàng: 240
- Hóa đơn bán hàng: 241
- Giấy báo có: NTTK07
- Giấy báo có: NTTK08
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 4🔒 Dành cho học viên
Phát sinh - Phần 5phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC07
- Phiếu xuất kho TT133: XK11
- Phiếu xuất kho TT133: XK10
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 400
- Phiếu nhập kho TT133: NK08
- Hóa đơn mua hàng: 6788
- Hóa đơn bán hàng: 242
- Giấy báo có: NTTK09
- Phiếu xuất kho TT133: XK12
- Hóa đơn bán hàng: 243
- Giấy báo có: NTTK10
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC08
- Phiếu xuất kho TT133: XK13
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 6ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 244
- Phiếu thu TT133: PT07
- Phiếu xuất kho TT133: XK14
- Hóa đơn bán hàng: 245
- Giấy báo có: NTTK11
- Phiếu xuất kho TT133: XK15
- Hóa đơn bán hàng: 325
- Phiếu nhập kho TT133: NK07
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
- Hóa đơn bán hàng: 246
- Giấy báo có: NTTK12
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC10
- Phiếu xuất kho TT133: XK16
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK13
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC12
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC012
- Bảng lương tháng 1/2025
- Phiếu chi TT133: PC04
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC11
- pbccdc10 - PBCCDC10
- khtscd10 - KHTSCD10
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 7🔒 Dành cho học viên
Phần 15_Bài 9hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 247
- Giấy báo có: NTTK14
- Phiếu xuất kho TT133: XK17
- Hóa đơn bán hàng: 3264
- Hóa đơn bán hàng: 411
- Phiếu nhập kho TT133: NK09
- Hóa đơn tiền điện: 462135
- Bảng chấm công
- Hóa đơn bán hàng: 248
- Hợp đồng lao động
- Giấy báo có: NTTK15
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC13
- Phiếu chi TT133: PC05
- Phiếu xuất kho TT133: XK18
- Hóa đơn bán hàng: 250
- Giấy báo có: NTTK16
- Phiếu xuất kho TT133: XK19
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 8hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 251
- Phiếu thu TT133: PT08
- Phiếu xuất kho TT133: XK20
- Hóa đơn bán hàng: 3268
- Hóa đơn bán hàng: 555649
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC14
- Phiếu chi TT133: PC06
- Cước viễn thông: 1236546
- Hóa đơn bán hàng: 252
- Phiếu thu TT133: PT09
- Phiếu chi TT133: PC07
- Phiếu xuất kho TT133: XK21
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 9hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 253
- Giấy báo có: NTTK17
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC15
- Phiếu xuất kho TT133: XK22
- Hóa đơn bán hàng: 254
- Giấy báo có: NTTK18
- Phiếu xuất kho TT133: XK23
- Hóa đơn bán hàng: 255
- Hóa đơn bán hàng: 256
- Giấy báo có: NTTK19
- Phiếu thu TT133: PT10
- Phiếu xuất kho TT133: XK24
- Phiếu xuất kho TT133: XK25
- Hóa đơn bán hàng: 568
- Phiếu nhập kho TT133: NK10
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 10ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 257
- Giấy báo có: NTTK20
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC16
- Phiếu xuất kho TT133: XK26
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK21
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC18
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC018
- Bảng lương tháng 2/2025
- Phiếu chi TT133: PC08
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC17
- pbccdc11 - PBCCDC11
- Khấu hao TSCĐ tháng 11
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 19_Bài 13hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 258
- Phiếu thu TT133: PT11
- Phiếu xuất kho TT133: XK27
- Hóa đơn bán hàng: 2356
- Hóa đơn bán hàng: 441
- Phiếu nhập kho TT133: NK11
- Hóa đơn tiền điện: 511256
- Hóa đơn bán hàng: 259
- Giấy báo có: NTTK22
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC21
- Bảng chấm công tháng 11
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC19
- Phiếu chi TT133: PC09
- Phiếu xuất kho TT133: XK28
- Hóa đơn bán hàng: 260
- Giấy báo có: NTTK23
- Hóa đơn bán hàng: 231
- Phiếu xuất kho TT133: XK29
- Hóa đơn bán hàng: 1121256
- Hóa đơn bán hàng: 261
- Giấy báo có: NTTK24
- Phiếu chi TT133: PC10
- Phiếu xuất kho TT133: XK30
- Hóa đơn cước viễn thông: 2126263
Phát sinh - Phần 11hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 260
- Giấy báo cáo: NTTK23
- Hóa đơn bán hàng: 231
- Phiếu xuất kho TT133: XK29
- Hóa đơn bán hàng: 261
- Giấy báo cáo: NTTK24
- Phiếu chi TT133: PC10
- Phiếu xuất kho TT133: XK30
- Cước viễn thông: 2126263
Phát sinh - Phần 12hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 262
- Phiếu chi TT133: PC11
- Phiếu xuất kho TT133: XK31
- Hóa đơn bán hàng: 264
- Phiếu thu TT133: PT12
- Phiếu xuất kho TT133: XK32
- Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ: UNC22
- Hóa đơn bán hàng: 265
- Giấy báo có: NTTK25
- Phiếu xuất kho TT133: XK33
- Hóa đơn bán hàng: 266
- Phiếu xuất chuyển kho: CK01
- Phiếu xuất kho TT133: XK34
- Hóa đơn bán hàng: 267
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK26
- Giấy báo có: NTTK27
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 13ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo cáo: NTTK26
- Giấy báo cáo: NTTK27
- Ủy nhiệm chi: UNC23
- Giấy báo cáo: NTTK28
- Ủy nhiệm chi: UNC27
- Ủy nhiệm chi: UNC26
- Ủy nhiệm chi: UNC026
- Bảng lương tháng 3/2025
- Ủy nhiệm chi: UNC25
- Phiếu chi TT133: PC12
- Ủy nhiệm chi: UNC24
- pbccdc12 - PBCCDC12
- khtscd12 - KHTSCD12
- Hướng dẫn tạo dữ liệu kế toán
- Quy chế công ty
- Danh mục phòng ban
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 14🔒 Dành cho học viên
- Báo cáo tài chính
- Kết chuyển lãi lỗ
- Thuyết minh BCTC
- Giá thành
- Quyết toán thuế thu nhập cá nhân
- Tờ khai thuế Thu nhập cá nhân
- Tờ khai thuế GTGT
- Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
- Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
- Thẻ khách hàng
- Bảng cân đối trước khi quyết toán
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
1.960.000đHọc thử
Bình luận