Kế toán sản xuất · MISA SME
Kế toán tổng hợp Công ty sản xuất Gạch Không Nung
4,9/5 · 261 đánh giá 637 người đã học
Giới thiệu khóa học
195 chứng từ · 405 video · 16 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 195 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm traTrắc nghiệm sau mỗi bài
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 195 chứng từ
- 27 phiếu xuất kho
- 26 ủy nhiệm chi
- 24 hóa đơn mua hàng
- 23 phiếu nhập kho
- 21 giấy báo có
- 14 phiếu chi
- 10 lệnh sản xuất
- 6 hóa đơn điện, viễn thông
- 44 chứng từ khác
Danh sách bài học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Phần 7_Bài 1số dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Quy chế nội bộ
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Danh sách thành phẩm và đối tượng tập hợp chi phí
- Tồn kho đầu kỳ
- Tách doanh thu giá vốn
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Sổ tài sản cố định đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 8_Bài 2hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho · phiếu chiHọc thử
- 0000392 - HDMH-MAU1
- Phiếu chi TT133: PC01
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000125
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK01
- Hóa đơn mua văn phòng phẩm: 0000126
- Phiếu chi mua văn phòng phẩm: PC02
- 0370973 - Hóa đơn tiền điện
- Giấy báo có: NTTK01
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC01
- Hóa đơn mua hàng hóa: 0001518
- Phiếu nhập kho hàng hóa: NK02
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000397 (T9)
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK03
- Hóa đơn cước viễn thông: 0934414
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC03
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 9_Bài 3phiếu xuất kho · phiếu nhập kho · lệnh sản xuất🔒 Dành cho học viên
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC03
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
- Lệnh sản xuất: LSX01
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
- Lệnh sản xuất: LSX02
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
- Lệnh sản xuất: LSX03
- Hóa đơn mua hàng hóa: 0001532
- Phiếu nhập kho hàng hóa: NK04
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK05
- Hóa đơn mua hàng: 0002079
- Phiếu chi TT133: PC05
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK07
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK06
- Phiếu xuất kho TT133: XK04
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK02
- Phiếu xuất kho TT133: XK05
- Phiếu xuất kho TT133: XK06
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 4giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
- Ủy nhiệm chi: UNC06
- Phiếu xuất kho TT133: XK07
- Giấy báo có: NTTK04
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK06
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05
Có bài kiểm tra 38 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 5ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC08
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 0000629
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
- Bảng lương tháng 10/2025
- Phiếu chi TT133: PC06
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC13
- pbccdc10 - PBCCDC10
- Bảng trích khấu hao TSCĐ tháng 10
- Phiếu xuất kho TT133: XK08
- Phiếu xuất kho TT133: XK09
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 6🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000454
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK08
- Lệnh sản xuất: LSX04
- 0371015 - Hóa đơn tiền điện
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000460
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK09
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK10
- Hóa đơn cước viễn thông: 0000734
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC04
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC15
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 7🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng hóa: 0001546
- Phiếu nhập kho hàng hóa: NK10
- Phiếu chi TT133: PC09
- Phiếu xuất kho TT133: XK11
- Phiếu xuất kho TT133: XK12
- Giấy báo có: NTTK09
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK11
- Hóa đơn mua hàng: 0000129
- Phiếu chi TT133: PC07
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 8ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX05
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC17
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
- Giấy báo có: NTTK11
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC19
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
- Hóa đơn mua hàng: 0002114
- Phiếu chi TT133: PC08
- Phiếu xuất kho TT133: XK14
- Hóa đơn mua hàng: 0002117
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 15_Bài 9🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK12
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC21
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000467
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK13
- Bảng lương tháng 11/2025
- Phiếu chi TT133: PC10
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC22
- pbccdc11 - PBCCDC11
- Khấu hao TSCĐ tháng 11
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 16_Bài 10hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 0000117
- Phiếu nhập kho TT133: NK14
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK13
- Lệnh sản xuất: LSX06
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000383
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK15
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK14
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC24
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
- Hóa đơn mua hàng: 0001146
- Phiếu chi TT133: PC11
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC27
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC26
- Hóa đơn mua hàng: 0000397
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK16
- Phiếu xuất kho TT133: XK16
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 17_Bài 11phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- 0378297 - Hóa đơn tiền điện
- Phiếu xuất kho TT133: XK17
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC29
- Lệnh sản xuất: LSX07
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
- Lệnh sản xuất: LSX08
- Hóa đơn cước viễn thông: 0001358
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC12
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK19
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK17
- Phiếu xuất kho TT133: XK20
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK15
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 18_Bài 12hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK18
- Phiếu xuất kho TT133: XK21
- Hóa đơn mua công cụ dụng cụ: 0000897
- Phiếu chi thanh toán mua công cụ dụng cụ: PC13
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK16
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22
- Giấy báo có: NTTK17
- Hóa đơn mua hàng: 817
- Hóa đơn mua hàng hóa: 1587
- Phiếu nhập kho hàng hóa: NK19
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC30
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 19_Bài 13🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 425
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK20
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC31
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 479
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK21
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK23
- Lệnh sản xuất: LSX09
- Phiếu xuất kho TT133: XK24
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK19
- Giấy báo có: NTTK18
- Ủy nhiệm chi: UNC33
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 20_Bài 14phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất chuyển kho: CK01
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK25
- Lệnh sản xuất: LSX10
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK22
- Phiếu xuất kho TT133: XK26
- Phiếu xuất kho TT133: XK27
- Phiếu nhập kho TT133: NK23
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK21
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK20
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC35
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 21_Bài 15ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC38
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC37
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC36
- Bảng lương tháng 12/2025
- Phiếu chi TT133: PC14
- Bảng phân bổ CCDC tháng 12 - Bảng phân bổ CCDC tháng 12
- Khấu hao TSCĐ tháng 12
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 22_Bài 16🔒 Dành cho học viên
- Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
- Báo cáo tài chính
- Bảng cân đối tài khoản trước quyết toán
- Tờ khai thuế Thu nhập cá nhân
- Tờ khai thuế GTGT
- Thuyết minh BCTC
- Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
- Quyết toán thuế thu nhập cá nhân
- Kết chuyển lãi lỗ
- Giá thành
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bình luận