Kế toán sản xuất · MISA SME

Kế toán tổng hợp Công ty sản xuất Gạch Không Nung

4,9/5 · 261 đánh giá 637 người đã học

  • 18bài học
  • 195chứng từ
  • 403video
  • 16bài kiểm tra
Xem video học thử

Giới thiệu khóa học

195 chứng từ · 403 video · 16 bài kiểm tra

Tự tay làm sổ sách từ 195 chứng từ thực hành.

Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133

Mỗi trang học diễn ra thế nào

  1. Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
  2. Xem videoNhập liệu trên MISA SME
  3. Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
  4. Kiểm traTrắc nghiệm sau mỗi bài

Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 195 chứng từ

  • 27 phiếu xuất kho
  • 26 ủy nhiệm chi
  • 24 hóa đơn mua hàng
  • 23 phiếu nhập kho
  • 21 giấy báo có
  • 14 phiếu chi
  • 10 lệnh sản xuất
  • 6 hóa đơn điện, viễn thông
  • 44 chứng từ khác

Lộ trình học

Bắt đầu học11 trangHọc thử
Phần 7_Bài 1số dư và danh mục đầu kỳ13 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 8_Bài 2hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho · phiếu chi16 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 9_Bài 3phiếu xuất kho · phiếu nhập kho · lệnh sản xuất19 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
19 trang
  1. Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC03
  2. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
  3. Lệnh sản xuất: LSX01
  4. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
  5. Lệnh sản xuất: LSX02
  6. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02
  7. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
  8. Lệnh sản xuất: LSX03
  9. Hóa đơn mua hàng hóa: 0001532
  10. Phiếu nhập kho hàng hóa: NK04
  11. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK05
  12. Hóa đơn mua hàng: 0002079
  13. Phiếu chi TT133: PC05
  14. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK07
  15. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK06
  16. Phiếu xuất kho TT133: XK04
  17. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK02
  18. Phiếu xuất kho TT133: XK05
  19. Phiếu xuất kho TT133: XK06

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 4giấy báo có6 trang · 38 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
6 trang
  1. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
  2. Ủy nhiệm chi: UNC06
  3. Phiếu xuất kho TT133: XK07
  4. Giấy báo có: NTTK04
  5. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK06
  6. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 38 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 5ủy nhiệm chi11 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
11 trang
  1. Hạch toán phí ngân hàng: UNC08
  2. Hóa đơn mua tài sản cố định: 0000629
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
  4. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
  5. Bảng lương tháng 10/2025
  6. Phiếu chi TT133: PC06
  7. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC13
  8. pbccdc10 - PBCCDC10
  9. Bảng trích khấu hao TSCĐ tháng 10
  10. Phiếu xuất kho TT133: XK08
  11. Phiếu xuất kho TT133: XK09

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 612 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
  2. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
  3. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000454
  4. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK08
  5. Lệnh sản xuất: LSX04
  6. 0371015 - Hóa đơn tiền điện
  7. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000460
  8. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK09
  9. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK10
  10. Hóa đơn cước viễn thông: 0000734
  11. Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC04
  12. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC15

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 710 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Hóa đơn mua hàng hóa: 0001546
  2. Phiếu nhập kho hàng hóa: NK10
  3. Phiếu chi TT133: PC09
  4. Phiếu xuất kho TT133: XK11
  5. Phiếu xuất kho TT133: XK12
  6. Giấy báo có: NTTK09
  7. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK11
  8. Hóa đơn mua hàng: 0000129
  9. Phiếu chi TT133: PC07
  10. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 8ủy nhiệm chi11 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
11 trang
  1. Lệnh sản xuất: LSX05
  2. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC17
  3. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
  4. Giấy báo có: NTTK11
  5. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC19
  6. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
  7. Hóa đơn mua hàng: 0002114
  8. Phiếu chi TT133: PC08
  9. Phiếu xuất kho TT133: XK14
  10. Hóa đơn mua hàng: 0002117
  11. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 15_Bài 99 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
9 trang
  1. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK12
  2. Hạch toán phí ngân hàng: UNC21
  3. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000467
  4. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK13
  5. Bảng lương tháng 11/2025
  6. Phiếu chi TT133: PC10
  7. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC22
  8. pbccdc11 - PBCCDC11
  9. Khấu hao TSCĐ tháng 11

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 16_Bài 10hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho · ủy nhiệm chi16 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
16 trang
  1. Hóa đơn mua hàng: 0000117
  2. Phiếu nhập kho TT133: NK14
  3. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK13
  4. Lệnh sản xuất: LSX06
  5. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000383
  6. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK15
  7. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK14
  8. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC24
  9. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
  10. Hóa đơn mua hàng: 0001146
  11. Phiếu chi TT133: PC11
  12. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC27
  13. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC26
  14. Hóa đơn mua hàng: 0000397
  15. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK16
  16. Phiếu xuất kho TT133: XK16

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 17_Bài 11phiếu xuất kho12 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. 0378297 - Hóa đơn tiền điện
  2. Phiếu xuất kho TT133: XK17
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC29
  4. Lệnh sản xuất: LSX07
  5. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
  6. Lệnh sản xuất: LSX08
  7. Hóa đơn cước viễn thông: 0001358
  8. Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC12
  9. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK19
  10. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK17
  11. Phiếu xuất kho TT133: XK20
  12. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK15

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 18_Bài 12hóa đơn mua hàng11 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
11 trang
  1. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK18
  2. Phiếu xuất kho TT133: XK21
  3. Hóa đơn mua công cụ dụng cụ: 0000897
  4. Phiếu chi thanh toán mua công cụ dụng cụ: PC13
  5. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK16
  6. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22
  7. Giấy báo có: NTTK17
  8. Hóa đơn mua hàng: 817
  9. Hóa đơn mua hàng hóa: 1587
  10. Phiếu nhập kho hàng hóa: NK19
  11. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC30

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 19_Bài 1311 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
11 trang
  1. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 425
  2. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK20
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC31
  4. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 479
  5. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK21
  6. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK23
  7. Lệnh sản xuất: LSX09
  8. Phiếu xuất kho TT133: XK24
  9. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK19
  10. Giấy báo có: NTTK18
  11. Ủy nhiệm chi: UNC33

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 20_Bài 14phiếu xuất kho10 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Phiếu xuất chuyển kho: CK01
  2. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK25
  3. Lệnh sản xuất: LSX10
  4. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK22
  5. Phiếu xuất kho TT133: XK26
  6. Phiếu xuất kho TT133: XK27
  7. Phiếu nhập kho TT133: NK23
  8. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK21
  9. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK20
  10. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC35

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 21_Bài 15ủy nhiệm chi7 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
7 trang
  1. Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC38
  2. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC37
  3. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC36
  4. Bảng lương tháng 12/2025
  5. Phiếu chi TT133: PC14
  6. Bảng phân bổ CCDC tháng 12 - Bảng phân bổ CCDC tháng 12
  7. Khấu hao TSCĐ tháng 12

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 22_Bài 1610 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
  2. Báo cáo tài chính
  3. Bảng cân đối tài khoản trước quyết toán
  4. Tờ khai thuế Thu nhập cá nhân
  5. Tờ khai thuế GTGT
  6. Thuyết minh BCTC
  7. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
  8. Quyết toán thuế thu nhập cá nhân
  9. Kết chuyển lãi lỗ
  10. Giá thành

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Kiến thức mở rộng43 trang🔒 Dành cho học viên
43 trang
  1. Thay đổi chứng minh thư sang căn cước công dân trên Đăng ký kinh doanh
  2. Lập danh sách chi tiết số tiền nộp thuế TNCN
  3. Hướng dẫn xuất chứng từ khấu trừ thuế online
  4. Lập và hạch toán hoá đơn điều chỉnh
  5. Lập và hạch toán hoá đơn thay thế
  6. Tính giao dịch liên kết ebitda
  7. Cách lấy lại mật khẩu truy câp Web hoadondientu .gdt.gov.vn
  8. Hướng dẫn tra cứu hoá đơn điện tử trên trang hoadondientu.gdt.gov.vn
  9. Hướng dẫn thay đổi thông tin đăng ký thuế
  10. Thủ tục báo tăng lao động
  11. Vốn hóa chi phí lãi vay
  12. Hướng dẫn tra cứu C12 Bảo hiểm xã hội
  13. Thủ tục báo giảm lao động
  14. Vay tiền giám đốc có thuộc giao dịch liên kết không
  15. Hóa đơn tiền điện mang tên chủ nhà có được ghi nhận chi phí không
  16. Tiền lương và bảo hiểm của giám đốc có được tính chi phí
  17. Xử lý cá nhân có 2 mã số thuế
  18. Hạch toán các khoản thưởng phúc lợi nhân viên
  19. Xuất hóa đơn và hạch toán hàng biếu tặng
  20. Doanh nghiệp có cần xây dựng định mức nguyên vật liệu
  21. Hạch toán truy thu thuế theo biên bản kiểm tra
  22. Chi phí thuê nhà của cá nhân
  23. Sửa chữa lớn tài sản cố định
  24. Hạch toán điều chỉnh hóa đơn đầu vào bị bỏ sót
  25. Hướng dẫn xử lý hàng tồn kho
  26. Hướng dẫn cách xử lý công nợ có số dư nhỏ hoặc cuối kỳ không còn số dư
  27. Xử lý công cụ dụng cụ tài sản cố định không bằng số dư
  28. Hướng dẫn cách cân đối kho
  29. Hạch toán hoá đơn làm tròn số
  30. Hạch toán bù trừ công nợ
  31. hoa don choi gold mua quan ao cua sep mang ten cty
  32. Chuyển nhượng vốn góp cổ phần
  33. Chia cổ tức khi doanh nghiệp lãi
  34. Cách tối ưu lợi nhuận cho doanh nghiệp
  35. Chuyển đổi lương gross sang net và ngược lại
  36. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  37. Cách hạch toán kê khai hóa đơn trả lại hàng
  38. Bên nào phải lập hóa đơn trả lại hàng
  39. Thời điểm xuất hóa đơn và tỷ giá xuất khẩu
  40. Cách đổi tên công ty trên file excel và word nhanh chính xác nhất
  41. Hướng dẫn cách in hợp đồng hàng loạt
  42. Cách kê khai báo cáo thống kê
  43. Cách ký offline tờ khai

Đăng ký để mở khóa →

Bỏ qua Xếp hạng & đánh giá

Xếp hạng & đánh giá

4.9

261 Đánh giá

90%
10%
0%
0%
0%

Đánh giá

Bỏ qua Bình luận

Bình luận

2.550.000đHọc thử