Đăng nhập bằng tài khoản Học viên để mở chi tiết chứng từ.
Hóa đơn mua vào + Hợp đồng
01Hoá đơn thuê nhà
02Hóa đơn cước viễn thông: 2765
03T5_4789_Hóa đơn mua hàng
04Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 530
05Hóa đơn tiền điện: 55370
06Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 789
07Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 567
08T28_2981_Hóa đơn mua hàng
09Hóa đơn chi phí tiếp khách: 4580
10T44_7535_Hóa đơn mua hàng
11Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 987
12Hóa đơn chi phí SXKD: 574
13T48_564_Hóa đơn mua hàng
14Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1340
15T60_6789_Hóa đơn mua hàng
16Hóa đơn cước viễn thông: 3456
17T64_4672_Hóa đơn mua hàng
18Hóa đơn tiền điện: 4679
19Hóa đơn mua tài sản cố định: 3709
20Hóa đơn chi phí tiếp khách: 896
21Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 597
22Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 3480
23T85_7668_Hóa đơn mua hàng
24Hóa đơn chi phí SXKD: 614
25T102_38132_Hóa đơn mua hàng
26Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 629
27Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1003
28T106_8765_Hóa đơn mua hàng
29Hóa đơn chi phí SXKD: 4578
30Hóa đơn cước viễn thông: 7892
31Hóa đơn tiền điện: 5467
32T123_38652_Hóa đơn mua hàng
33Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 569
34T134_8963_Hóa đơn mua hàng
35T137_789_Hóa đơn mua hàng
36T146_9012_Hóa đơn mua hàng
37Hóa đơn chi phí SXKD: 629
Lệnh sản xuất
01T13_LSX01_Lệnh sản xuất
02T20_LSX02_Lệnh sản xuất
03T34_LSX04_Lệnh sản xuất
04T43_LSX05_Lệnh sản xuất
05T59_LSX06_Lệnh sản xuất
06T70_LSX03_Lệnh sản xuất
07T81_LSX07_Lệnh sản xuất
08T91_LSX08_Lệnh sản xuất
09T111_LSX09_Lệnh sản xuất
10T130_LSX10_Lệnh sản xuất
11T142_LSX11_Lệnh sản xuất
12T161_LSX12_Lệnh sản xuất
Phiếu xuất kho
01Phiếu xuất kho bán hàng: XK01
02Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02
03T17_XK04_Phiếu xuất kho TT133
04Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
05T31_XK07_Phiếu xuất kho TT133
06Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK06
07T40_XK09_Phiếu xuất kho TT133
08Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK08
09T56_XK11_Phiếu xuất kho TT133
10Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK10
11Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK05
12T70_XK12_Phiếu xuất kho TT133
13T78_XK14_Phiếu xuất kho TT133
14Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
15T87_XK16_Phiếu xuất kho TT133
16Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
17Phiếu xuất kho bán hàng: XK18
18Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK17
19T127_XK20_Phiếu xuất kho TT133
20Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK19
21Phiếu xuất kho bán hàng: XK21
22Phiếu xuất kho bán hàng: XK23
23Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22
24T149_XK24_Phiếu xuất kho TT133
25Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK25
Phiếu nhập kho
01T8_NK01_Phiếu nhập kho TT133
02Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK02
03T16_NK04_Phiếu nhập kho TT133
04Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK03
05T21_NK05_Phiếu nhập kho TT133
06T22_NK06_Phiếu nhập kho TT133
07Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK08
08Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK09
09T45_NK10_Phiếu nhập kho TT133
10T55_NK11_Phiếu nhập kho TT133
11Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
12Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK07
13T76_NK13_Phiếu nhập kho TT133
14Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14
15T82_NK15_Phiếu nhập kho TT133
16Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK16
17T103_NK17_Phiếu nhập kho TT133
18T105_NK18_Phiếu nhập kho TT133
19Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK19
20T126_NK20_Phiếu nhập kho TT133
21Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK21
22Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK22
23Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK23
Hóa đơn bán hàng
01Hóa đơn bán thành phẩm: 739
02Hóa đơn bán thành phẩm: 740
03Hóa đơn bán thành phẩm: 741
04Hóa đơn bán thành phẩm: 742
05Hóa đơn bán thành phẩm: 743
06Hóa đơn bán thành phẩm: 745
07Hóa đơn bán thành phẩm: 746
08Hóa đơn bán thành phẩm: 747
09Hóa đơn bán thành phẩm: 748
10T121_749_Hóa đơn bán hàng
11Hóa đơn bán thành phẩm: 750
12Hóa đơn bán hàng hóa: 752
13Hóa đơn bán thành phẩm: 753
14Hóa đơn bán thành phẩm: 754
15T150_755_Hóa đơn bán hàng
Giấy báo có
01T9_NTTK01_Giấy báo có
02Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK02
03Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
04Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK04
05Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05
06Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK06
07Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK07
08Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
09T86_NTTK09_Giấy báo có
10Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK10
11Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK11
12Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
13Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK13
14T131_NTTK14_Giấy báo có
15Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK15
16Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK16
17T145_NTTK17_Giấy báo có
18Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK18
Ủy nhiệm chi
01Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC001
02Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC02
03Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC03
04Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
05Hạch toán phí ngân hàng: UNC05
06Hạch toán phí ngân hàng: UNC06
07Hạch toán phí ngân hàng: UNC07
08Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC08
09Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
10Hạch toán phí ngân hàng: UNC10
11Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
12Hạch toán phí ngân hàng: UNC12
13Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC13
14Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC14
15Hạch toán phí ngân hàng: UNC15
16Hạch toán phí ngân hàng: UNC16
17Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC18
18Hạch toán phí ngân hàng: UNC19
19Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC17
20Hạch toán phí ngân hàng: UNC20
21Hạch toán phí ngân hàng: UNC21
22Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC22
23Hạch toán phí ngân hàng: UNC22
24Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC23
25Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC24
26Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC25
27Hạch toán phí ngân hàng: UNC26
28Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC27
29Hạch toán phí ngân hàng: UNC28
30Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC29
31Hạch toán phí ngân hàng: UNC30
32Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC32
33Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC33
34Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC34
35Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC35
36Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC36
37Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC31
Phiếu chi
01Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC01
02T5_PC02_Phiếu chi TT133
03Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC03
04T30_PC04_Phiếu chi TT133
05Phiếu chi thanh toán chi phí tiếp khách: PC05
06T51_PC06_Phiếu chi TT133
07Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC07
08Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC08
09Phiếu chi thanh toán chi phí tiếp khách: PC09
10T98_PC10_Phiếu chi TT133
11T106_PC11_Phiếu chi TT133
12T112_PC12_Phiếu chi TT133
13Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC13
14Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC14
15T146_PC15_Phiếu chi TT133
16T163_PC16_Phiếu chi TT133
Lương + Hồ sơ lương
01Bảng lương tháng 10
02Bảng lương tháng 11
03Bảng lương tháng 12
Bảng phân bổ CCDC
01Bảng phân bổ CCDC tháng 10
02Bảng phân bổ CCDC tháng 11
03Bảng phân bổ CCDC tháng 12
Sổ TSCĐ
01Bảng trích khấu hao TSCĐ tháng 10
02Khấu hao TSCĐ tháng 11
03Khấu hao TSCĐ tháng 12