Kế toán sản xuất · MISA SME

Kế toán tổng hợp Công ty sản xuất Bê Tông Tươi

5,0/5 · 224 đánh giá 686 người đã học

  • 20bài học
  • 238chứng từ
  • 484video
  • 16bài kiểm tra
Xem video học thử

Giới thiệu khóa học

238 chứng từ · 484 video · 16 bài kiểm tra

Tự tay làm sổ sách từ 238 chứng từ thực hành.

Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133

Mỗi trang học diễn ra thế nào

  1. Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
  2. Xem videoNhập liệu trên MISA SME
  3. Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
  4. Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%

Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 238 chứng từ

  • 35 ủy nhiệm chi
  • 34 hóa đơn mua hàng
  • 25 phiếu xuất kho
  • 23 phiếu nhập kho
  • 18 giấy báo có
  • 16 phiếu chi
  • 15 hóa đơn bán hàng
  • 12 lệnh sản xuất
  • 60 chứng từ khác

Lộ trình học

Bắt đầu học11 trangHọc thử
Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳ13 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 8_Bài 2hóa đơn mua hàng12 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 9_Bài 3phiếu nhập kho · phiếu xuất kho · hóa đơn mua hàng20 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
20 trang
  1. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK02
  2. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02
  3. Lệnh sản xuất: LSX01
  4. Hóa đơn tiền điện: 55370
  5. Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC03
  6. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK04
  7. Hóa đơn bán thành phẩm: 740
  8. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK04
  9. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK03
  10. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
  11. Lệnh sản xuất: LSX02
  12. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 789 (T21)
  13. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK05
  14. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 567
  15. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK06
  16. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK02
  17. Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC03
  18. Hóa đơn mua hàng: 2981
  19. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
  20. Phiếu chi TT133: PC04

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 410 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Hóa đơn bán thành phẩm: 741
  2. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK07
  3. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK08
  4. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK06
  5. Lệnh sản xuất: LSX04
  6. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
  7. Hạch toán phí ngân hàng: UNC05
  8. Hóa đơn chi phí tiếp khách: 4580
  9. Phiếu chi thanh toán chi phí tiếp khách: PC05
  10. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK04

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 5hóa đơn mua hàng14 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
14 trang
  1. Hóa đơn bán thành phẩm: 742
  2. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK09
  3. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK09
  4. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK08
  5. Lệnh sản xuất: LSX05
  6. Hóa đơn mua hàng: 7535
  7. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 987
  8. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK10
  9. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05
  10. Hóa đơn mua hàng: 574
  11. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 564
  12. Hạch toán phí ngân hàng: UNC06
  13. Hạch toán phí ngân hàng: UNC07
  14. Bảng lương tháng 1/2025

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 611 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
11 trang
  1. Phiếu chi TT133: PC06
  2. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC08
  3. Bảng phân bổ CCDC tháng 10
  4. Sổ TSCĐ tháng 10
  5. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1340
  6. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK11
  7. Hóa đơn bán thành phẩm: 743
  8. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK11
  9. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
  10. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK10
  11. Lệnh sản xuất: LSX06

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 7hóa đơn mua hàng10 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 6789
  2. Hóa đơn cước viễn thông: 3456
  3. Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC07
  4. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
  5. Hóa đơn mua hàng: 4672
  6. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK06
  7. Hóa đơn tiền điện: 4679
  8. Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC08
  9. Hóa đơn mua tài sản cố định: 3709
  10. Hạch toán phí ngân hàng: UNC10

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 8phiếu xuất kho · phiếu nhập kho16 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
16 trang
  1. Hóa đơn bán thành phẩm: 745
  2. Lệnh sản xuất: LSX03
  3. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK07
  4. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK05
  5. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK12
  6. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
  7. Hạch toán phí ngân hàng: UNC12
  8. Hóa đơn chi phí tiếp khách: 896
  9. Phiếu chi thanh toán chi phí tiếp khách: PC09
  10. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK07
  11. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 597
  12. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK13
  13. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
  14. Hóa đơn bán thành phẩm: 746
  15. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK14
  16. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 15_Bài 912 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
  2. Lệnh sản xuất: LSX07
  3. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 3480
  4. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK15
  5. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC13
  6. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC14
  7. Hóa đơn mua hàng: 7668
  8. Giấy báo có: NTTK09
  9. Hóa đơn bán thành phẩm: 747
  10. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK16
  11. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK10
  12. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK16

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 16_Bài 10ủy nhiệm chi13 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
13 trang
  1. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
  2. Lệnh sản xuất: LSX08
  3. Hóa đơn mua hàng: 614
  4. Hạch toán phí ngân hàng: UNC15
  5. Hạch toán phí ngân hàng: UNC16
  6. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC18
  7. Ủy nhiệm chi: UNC19
  8. Bảng chấm công tháng 11
  9. Bảng lương tháng 2/2025
  10. Phiếu chi TT133: PC10
  11. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC17
  12. Bảng phân bổ CCDC tháng 11
  13. Khấu hao TSCĐ tháng 11 - Khấu hao TSCĐ tháng 11

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 17_Bài 11hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho11 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
11 trang
  1. Hóa đơn mua hàng: 38132
  2. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 629
  3. Phiếu nhập kho TT133: NK17
  4. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK11
  5. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1003
  6. Phiếu nhập kho TT133: NK18
  7. Hóa đơn mua hàng: 8765
  8. Phiếu chi TT133: PC11
  9. Hóa đơn bán thành phẩm: 748
  10. Phiếu xuất kho bán hàng: XK18
  11. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK19

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 18_Bài 12ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho24 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
24 trang
  1. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK17
  2. Lệnh sản xuất: LSX09
  3. Hóa đơn mua hàng: 4578
  4. Phiếu chi TT133: PC12
  5. Hóa đơn cước viễn thông: 7892
  6. Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC13
  7. Hạch toán phí ngân hàng: UNC20
  8. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
  9. Hạch toán phí ngân hàng: UNC21
  10. Vay ngân hàng
  11. Hóa đơn tiền điện: 5467
  12. Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC14
  13. Hóa đơn bán hàng: 749
  14. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK13
  15. Hóa đơn mua hàng: 38652
  16. Hạch toán phí ngân hàng: UNC22
  17. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC22
  18. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC23
  19. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 569
  20. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK20
  21. Hóa đơn bán thành phẩm: 750
  22. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK20
  23. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK21
  24. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK19

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 19_Bài 13ủy nhiệm chi13 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
13 trang
  1. Lệnh sản xuất: LSX10
  2. Giấy báo có: NTTK14
  3. Phiếu xuất chuyển kho: CK01
  4. Hóa đơn bán hàng hóa: 752
  5. Phiếu xuất kho bán hàng: XK21
  6. Hóa đơn mua hàng: 8963
  7. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC24
  8. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC25
  9. Hạch toán phí ngân hàng: UNC26
  10. Hóa đơn mua hàng: 789
  11. Hóa đơn bán thành phẩm: 753
  12. Phiếu xuất kho bán hàng: XK23
  13. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC27

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 20_Bài 14giấy báo có12 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK22
  2. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22
  3. Lệnh sản xuất: LSX11
  4. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK15
  5. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK16
  6. Giấy báo có: NTTK17
  7. Hóa đơn mua hàng: 9012
  8. Phiếu chi TT133: PC15
  9. Hạch toán phí ngân hàng: UNC28
  10. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 629 (T148)
  11. Hóa đơn bán thành phẩm: 754
  12. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK24

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 21_Bài 15ủy nhiệm chi18 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
18 trang
  1. Hóa đơn bán hàng: 755
  2. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK18
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC29
  4. Hạch toán phí ngân hàng: UNC30
  5. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC32
  6. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC33
  7. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC34
  8. Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC35
  9. Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC36
  10. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK23
  11. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK25
  12. Lệnh sản xuất: LSX12
  13. bangchamcong12 - BANGCHAMCONG12
  14. Bảng lương tháng 3/2025
  15. Phiếu chi TT133: PC16
  16. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC31
  17. Bảng phân bổ CCDC tháng 12 - Bảng phân bổ CCDC tháng 12
  18. Khấu hao TSCĐ tháng 12 - Khấu hao TSCĐ tháng 12

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Cuối kỳ18 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
18 trang
  1. Tờ khai thuế GTGT
  2. Tờ khai khấu trừ thuế TNCN
  3. Giá thành sản phẩm
  4. Giá thành dịch vụ
  5. Cân đối tài khoản trước quyết toán
  6. Quyết toán thuế TNDN
  7. Báo cáo tài chính
  8. Thuyết minh BCTC
  9. Quyết toán thuế TNCN
  10. Sổ chi tiết bán hàng
  11. Tổng hợp bán hàng theo mặt hàng
  12. Bảng kê mua vào
  13. Bảng kê bán ra
  14. Bảo cáo lưu chuyển tiền tệ
  15. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
  16. Cân đối tài khoản sau quyết toán
  17. Phụ lục 03-3a
  18. Phụ lục 03-1a

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Kiến thức mở rộng43 trang🔒 Dành cho học viên
43 trang
  1. Thay đổi chứng minh thư sang căn cước công dân trên Đăng ký kinh doanh
  2. Lập danh sách chi tiết số tiền nộp thuế TNCN
  3. Hướng dẫn xuất chứng từ khấu trừ thuế online
  4. Lập và hạch toán hoá đơn điều chỉnh
  5. Lập và hạch toán hoá đơn thay thế
  6. Tính giao dịch liên kết ebitda
  7. Cách lấy lại mật khẩu truy câp Web hoadondientu .gdt.gov.vn
  8. Hướng dẫn tra cứu hoá đơn điện tử trên trang hoadondientu.gdt.gov.vn
  9. Hướng dẫn thay đổi thông tin đăng ký thuế
  10. Thủ tục báo tăng lao động
  11. Vốn hóa chi phí lãi vay
  12. Hướng dẫn tra cứu C12 Bảo hiểm xã hội
  13. Thủ tục báo giảm lao động
  14. Vay tiền giám đốc có thuộc giao dịch liên kết không
  15. Hóa đơn tiền điện mang tên chủ nhà có được ghi nhận chi phí không
  16. Tiền lương và bảo hiểm của giám đốc có được tính chi phí
  17. Xử lý cá nhân có 2 mã số thuế
  18. Hạch toán các khoản thưởng phúc lợi nhân viên
  19. Xuất hóa đơn và hạch toán hàng biếu tặng
  20. Doanh nghiệp có cần xây dựng định mức nguyên vật liệu
  21. Hạch toán truy thu thuế theo biên bản kiểm tra
  22. Chi phí thuê nhà của cá nhân
  23. Sửa chữa lớn tài sản cố định
  24. Hạch toán điều chỉnh hóa đơn đầu vào bị bỏ sót
  25. Hướng dẫn xử lý hàng tồn kho
  26. Hướng dẫn cách xử lý công nợ có số dư nhỏ hoặc cuối kỳ không còn số dư
  27. Xử lý công cụ dụng cụ tài sản cố định không bằng số dư
  28. Hướng dẫn cách cân đối kho
  29. Hạch toán hoá đơn làm tròn số
  30. Hạch toán bù trừ công nợ
  31. hoa don choi gold mua quan ao cua sep mang ten cty
  32. Chuyển nhượng vốn góp cổ phần
  33. Chia cổ tức khi doanh nghiệp lãi
  34. Cách tối ưu lợi nhuận cho doanh nghiệp
  35. Chuyển đổi lương gross sang net và ngược lại
  36. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  37. Cách hạch toán kê khai hóa đơn trả lại hàng
  38. Bên nào phải lập hóa đơn trả lại hàng
  39. Thời điểm xuất hóa đơn và tỷ giá xuất khẩu
  40. Cách đổi tên công ty trên file excel và word nhanh chính xác nhất
  41. Hướng dẫn cách in hợp đồng hàng loạt
  42. Cách kê khai báo cáo thống kê
  43. Cách ký offline tờ khai

Đăng ký để mở khóa →

Kinh nghiệm thực tế2 trang🔒 Dành cho học viên
2 trang
  1. Kinh nghiệm kiểm tra phiếu cân bê tông tươi
  2. Cách xử lý chênh lệch khối lượng khi nghiệm thu

Đăng ký để mở khóa →

Pháp lý3 trang🔒 Dành cho học viên
3 trang
  1. Hồ sơ pháp lý cần có khi xuất hóa đơn bê tông tươi
  2. Lưu ý điều khoản thanh toán và nghiệm thu công trình
  3. Tổng hợp chính sách mới trong lĩnh vực kế toán từ ngày 1/7/2026?

Đăng ký để mở khóa →

Bỏ qua Xếp hạng & đánh giá

Xếp hạng & đánh giá

5

224 Đánh giá

98%
2%
0%
0%
0%

Đánh giá

Bỏ qua Bình luận

Bình luận

2.800.000đHọc thử