01Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0000702Hạch toán phí ngân hàng: UNC0000803T52_UNC00009_Ủy nhiệm chi_ACB04Hạch toán phí ngân hàng: UNC0001005Hóa đơn bán hàng hóa: 244906Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK0001207T55_PT00005_Phiếu thu TT13308Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK0001309T57_NTTK00001_Giấy báo có_ACB10T58_NTTK00002_Giấy báo có_ACB11Hóa đơn bán hàng hóa: 2450
12Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK0001413T60_PT00006_Phiếu thu TT13314Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK0001515Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC0001116T63_UNC00012_Ủy nhiệm chi_ACB17T64_208418_Hóa đơn tiền điện18Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK0000319Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0001420Bảng lương tháng 10 - Bảng lương tháng 1021T69_PC00010_Phiếu chi TT133