Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 1 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
482.000.000
Hao mòn lũy kế
109.000.000
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
1
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 482.000.000 | 109.000.000 | 373.000.000 | 6.500.000 | | | |
| TSCĐ01 | Ô tô nisan sunny | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận quản lý | 20/06/2023 | 84 | 65 | 420.000.000 | 95.000.000 | 325.000.000 | 5.000.000 | 21113 | 2141 | 642 |
| TSCĐ02 | Điều hòa DAIKIN INVERTER 2.400 BTU | Máy móc, thiết bị | Bộ phận quản lý | 15/05/2024 | 36 | 28 | 30.000.000 | 6.666.667 | 23.333.333 | 833.333 | 21112 | 2141 | 642 |
| TSCĐ03 | Máy hút mùi | Máy móc, thiết bị | Bộ phận nhà hàng | 22/02/2024 | 48 | 37 | 32.000.000 | 7.333.333 | 24.666.667 | 666.667 | 21112 | 2141 | 642 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)