Kế toán nhà hàng khách sạn · MISA SME
Kế toán tổng hợp Nhà Hàng Khách Sạn
4,9/5 · 263 đánh giá 642 người đã học
Giới thiệu khóa học
267 chứng từ · 486 video · 7 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 267 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 267 chứng từ
- 51 hóa đơn mua hàng
- 36 phiếu xuất kho
- 30 ủy nhiệm chi
- 30 phiếu chi
- 24 phiếu nhập kho
- 14 giấy báo có
- 14 phiếu thu
- 11 lệnh sản xuất
- 57 chứng từ khác
Danh sách bài học
Sắp xếp chứng từHọc thử
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Phần 6_Bài 1số dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Danh sách dịch vụ
- Danh sách thành phẩm và đối tượng tập hợp chi phí
- Tách doanh thu giá vốn
- Tồn kho đầu kỳ
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Sổ tài sản cố định đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 7_Bài 2phiếu nhập kho · phiếu chi · hóa đơn mua hàngHọc thử
- Hóa đơn mua hàng: 845
- Phiếu nhập kho TT133: NK01
- Phiếu chi TT133: PC01
- Hóa đơn mua hàng: BK02
- Phiếu chi TT133: PC02
- Hóa đơn mua hàng: 2812
- Phiếu nhập kho TT133: NK03
- Phiếu chi TT133: PC03
- Hóa đơn mua hàng: 1
- Phiếu nhập kho TT133: NK04
- Phiếu chi TT133: PC04
- Hóa đơn mua hàng: 710
- Phiếu nhập kho TT133: NK05
- Phiếu chi TT133: PC05
- Hóa đơn cước viễn thông: 1532
- Phiếu chi TT133: PC06
- Phiếu nhập kho TT133: NK02
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
- Hóa đơn mua hàng: 21
- Phiếu nhập kho TT133: NK06
- Phiếu chi TT133: PC07
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK07
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 249
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 249: PT00001
- Phiếu xuất kho TT133: XK02
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 8_Bài 3hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX01
- Hóa đơn mua hàng: 1297
- Phiếu chi TT133: PC08
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 250
- Phiếu xuất kho TT133: XK04
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK05
- Giấy báo có: NTTK01
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC01
- Hóa đơn chi phí SXKD: 3338
- Phiếu chi TT133: PC09
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 152231
- Giấy báo có: NTTK02
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC03
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK08
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 251
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 251: PT00002
- Phiếu xuất kho TT133: XK06
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK07
- Lệnh sản xuất: LSX02
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
- Hóa đơn tiền điện: 1521
- Phiếu chi TT133: PC10
- Hóa đơn mua hàng: 76
- Phiếu nhập kho TT133: NK09
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK10
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 253
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 253: PT00003
- Phiếu xuất kho TT133: XK08
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 9_Bài 4ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK09
- Lệnh sản xuất: LSX03
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC05
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 254
- Phiếu xuất kho TT133: XK10
- Giấy báo có: NTTK03
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC06
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC07
- Hóa đơn mua hàng: 125
- Phiếu nhập kho TT133: NK11
- Hóa đơn chi phí quảng cáo: 1771
- Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC11
- Hóa đơn mua hàng: 255
- Phiếu thu TT133: PT04
- Phiếu xuất kho TT133: XK11
- Hóa đơn chi phí SXKD: 918
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK04
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC08
- Phiếu chi TT133: PC12
- Bảng lương tháng 10/2025
- Bảng chấm công
- Phân bổ CCDC: PBCCDC1
- Khấu hao TSCĐ: KHTSCD1
- Hóa đơn cước viễn thông: 1579
- Phiếu chi TT133: PC13
Phần 10_Bài 5hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho · phiếu nhập kho🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK12
- Hóa đơn mua hàng: 2110
- Phiếu chi TT133: PC14
- Hóa đơn mua hàng: 2897
- Phiếu nhập kho TT133: NK12
- Phiếu chi TT133: PC15
- Hóa đơn mua hàng: 967
- Phiếu nhập kho TT133: NK13
- Phiếu chi TT133: PC16
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
- Hóa đơn mua hàng: BK2
- Phiếu chi TT133: PC17
- Phiếu nhập kho TT133: NK14
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK15
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 257
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 257: PT00005
- Phiếu xuất kho TT133: XK14
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
- Lệnh sản xuất: LSX04
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 258
- Phiếu xuất kho TT133: XK16
- Giấy báo có: NTTK05
- Hóa đơn mua hàng: 152239
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK16
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 259
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 259: PT00006
- Phiếu xuất kho TT133: XK17
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
- Lệnh sản xuất: LSX05
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
- Hóa đơn mua hàng: 188
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 6ủy nhiệm chi · phiếu xuất kho · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC10
- Giấy báo có: NTTK06
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK17
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 260
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 260: PT00007
- Phiếu xuất kho TT133: XK19
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK20
- Lệnh sản xuất: LSX06
- Thông báo bảo hiểm
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC12
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC13
- Hóa đơn tiền điện: 1537
- Phiếu chi TT133: PC18
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC14
- Giấy nộp tiền phạt chậm nộp thuế: UNC15
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK18
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 261
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 261: PT00008
- Phiếu xuất kho TT133: XK21
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22
- Lệnh sản xuất: LSX07
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 263
- Phiếu xuất kho TT133: XK23
- Giấy báo có: NTTK07
- Hóa đơn chi phí SXKD: 983
Phần 12_Bài 7ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn chi phí quảng cáo: 1781
- Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC19
- Hóa đơn mua hàng: 178
- Phiếu xuất kho TT133: XK24
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK08
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh (T114)
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC17
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC16
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC18
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC19
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
- Hóa đơn mua hàng: 264
- Phiếu thu TT133: PT09
- Phiếu chi TT133: PC20
- Bảng lương tháng 11/2025
- Phân bổ CCDC: PBCCDC2
- Khấu hao TSCĐ: KHTSCD2
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 8hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hoá đơn thuê nhà: 1316
- Hóa đơn cước viễn thông: 1682
- Phiếu chi TT133: PC21
- Hóa đơn mua hàng: 985
- Phiếu nhập kho TT133: NK19
- Phiếu chi TT133: PC22
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 265
- Phiếu xuất kho TT133: XK25
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK26
- Hóa đơn mua hàng: 2997
- Phiếu nhập kho TT133: NK20
- Phiếu chi TT133: PC23
- Hóa đơn mua hàng: 1421
- Phiếu chi TT133: PC24
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh (T132)
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC21
- Hóa đơn mua hàng: 2963
- Hóa đơn mua hàng: BK1
- Phiếu chi TT133: PC25
- Phiếu nhập kho TT133: NK21
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK27
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK22
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 266
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 266: PT00010
- Phiếu xuất kho TT133: XK28
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK29
- Lệnh sản xuất: LSX08
- Hóa đơn mua hàng: 74367
- Phiếu chi TT133: PC26
- Hóa đơn mua hàng: 276
- Phiếu chi TT133: PC27
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK23
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 267
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 267: PT00011
- Phiếu xuất kho TT133: XK30
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK31
- Lệnh sản xuất: LSX09
- Hoá đơn thuê máy thiết bị: 866
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC22
- Hóa đơn tiền điện: 1769
- Phiếu chi TT133: PC28
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 269
- Phiếu xuất kho TT133: XK32
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK24
- Hóa đơn bán hàng hóa, thành phẩm: 270
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 270: PT00012
- Phiếu xuất kho TT133: XK33
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK34
- Lệnh sản xuất: LSX10
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 271
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 271: PT00013
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK35
- Lệnh sản xuất: LSX11
- Hóa đơn chi phí SXKD: 1023
- Hóa đơn chi phí quảng cáo: 1793
- Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC29
- Hóa đơn bán thanh lý tài sản cố định: 272
- Giấy báo có: NTTK11
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC23
- Hóa đơn mua hàng: 224
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC24
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC25
- Phiếu xuất kho TT133: XK36
- Giấy báo có: NTTK13
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK14
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC26
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC27
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC28
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC29
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC30
- Phiếu chi TT133: PC30
- Hóa đơn bán hàng dịch vụ: 273
- Phiếu thu tiền bán hàng theo hóa đơn 273: PT00014
- Bảng lương tháng 12/2025
- Phân bổ CCDC: PBCCDC3
- Khấu hao TSCĐ: KHTSCD3
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 9🔒 Dành cho học viên
- Tờ khai thuế GTGT
- Giá thành khách sạn
- Giá thành
- Tổng hợp bán hàng
- Quyết toán thuế TNDN
- Báo cáo tài chính
- Thuyết minh BCTC
- Tờ khai thuế TNCN
- Quyết toán thuế TNCN
- Tồn kho nguyên vật liệu
- Kết chuyển lãi lỗ
- Bảng cân đối tài khoản
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bình luận