Đăng nhập bằng tài khoản Học viên để mở chi tiết chứng từ.
Hóa đơn mua vào + Hợp đồng
01Hoá đơn thuê văn phòng
02Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 103225412380
03T3_642_Hóa đơn mua hàng
04Hóa đơn chi phí SXKD: 706
05Hóa đơn chi phí quảng cáo: 1574
06Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 85
07Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1054
08T21_1871_Hóa đơn mua hàng
09Hóa đơn cước viễn thông: 1954
10Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 96
11Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 103225412684
12Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1120
13T51_820_Hóa đơn mua hàng
14T60_842_Hóa đơn mua hàng
15Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1352
16Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 103225413520
17Hóa đơn cước viễn thông: 2065
18Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 152
19Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1379
20Hóa đơn chi phí tiếp khách: 1041
21T104_2541_Hóa đơn mua hàng
22T111_1701_Hóa đơn mua hàng
23Hóa đơn cước viễn thông: 2650
Phiếu xuất kho
01Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
02T24_XK02_Phiếu xuất kho_TT200
03Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
04Phiếu xuất kho bán hàng: XK04
05Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK05
06Phiếu xuất kho bán hàng: XK07
07Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK06
08Phiếu xuất kho bán hàng: XK08
09Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK09
10Phiếu xuất kho bán hàng: XK10
11Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK11
12T68_XK12_Phiếu xuất kho_TT200
13Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
14Phiếu xuất kho bán hàng: XK14
15Phiếu xuất kho bán hàng: XK15
16Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK16
17T107_XK17_Phiếu xuất kho_TT200
18Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
19Phiếu xuất kho bán hàng: XK19
20Phiếu xuất kho bán hàng: XK20
Phiếu nhập kho
01T2_NK01_Phiếu nhập kho_TT200
02T8_NK02_Phiếu nhập kho_TT200
03T9_NK03_Phiếu nhập kho_TT200
04Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK04
05Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK05
06Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK06
07T48_NK07_Phiếu nhập kho_TT200
08T49_NK08_Phiếu nhập kho_TT200
09T50_NK09_Phiếu nhập kho_TT200
10Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK10
11T61_NK11_Phiếu nhập kho_TT200
12T66_NK12_Phiếu nhập kho_TT200
13Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK13
14Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14
15T97_NK15_Phiếu nhập kho_TT200
16T98_NK16_Phiếu nhập kho_TT200
17Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK17
18Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK18
Hóa đơn bán hàng
01T18_184_Hóa đơn bán hàng
02T25_185_Hóa đơn bán hàng
03Hóa đơn bán thành phẩm: 186
04T31_187_Hóa đơn bán hàng
05Hóa đơn bán thành phẩm: 188
06T35_189_Hóa đơn bán hàng
07Hóa đơn bán thành phẩm: 190
08T54_191_Hóa đơn bán hàng
09Hóa đơn bán thành phẩm: 192
10T64_193_Hóa đơn bán hàng
11T74_194_Hóa đơn bán hàng
12Hóa đơn bán thành phẩm: 195
13Hóa đơn bán thành phẩm: 196
14T102_197_Hóa đơn bán hàng
15Hóa đơn bán thanh lý tài sản cố định: 199
16T110_201_Hóa đơn bán hàng
17Hóa đơn bán thành phẩm: 202
18Hóa đơn bán thành phẩm: 203
Giấy báo có
01Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK01
02Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
03Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
04Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK04
05Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK05
06Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK06
07Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK07
08Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
09T62_NTTK09_Giấy báo có_ACB
10Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10
11T69_NTTK11_Giấy báo có_ACB
12Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
13Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK13
14Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK14
15Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK15
16T117_NTTK16_Giấy báo có_ACB
17Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK18
18Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK17
Ủy nhiệm chi
01Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC01
02Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
03Hạch toán phí ngân hàng: UNC05
04Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC04
05Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC03
06Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC08
07Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC07
08Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC06
09T22_UNC09_Ủy nhiệm chi_ACB
10Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC10
11T37_UNC12_Ủy nhiệm chi_ACB
12Hạch toán phí ngân hàng: UNC11
13Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC13
14Hạch toán phí ngân hàng: UNC15
15T56_UNC14_Ủy nhiệm chi_ACB
16T67_UNC16_Ủy nhiệm chi_ACB
17Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC18
18Ủy nhiệm chi nộp ngân sách nhà nước: UNC17
19Hạch toán phí ngân hàng: UNC20
20T76_UNC19_Ủy nhiệm chi_ACB
21Hạch toán phí ngân hàng: UNC25
22Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC24
23Hạch toán phí ngân hàng: UNC23
24Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC22
25Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC21
26Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC26
27T89_UNC28_Ủy nhiệm chi_ACB
28Hạch toán phí ngân hàng: UNC27
29Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC29
30Hạch toán phí ngân hàng: UNC31
31T100_UNC30_Ủy nhiệm chi_ACB
32T106_UNC32_Ủy nhiệm chi_ACB
33Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ: UNC33
34Hạch toán phí ngân hàng: UNC35
35Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC34
36T118_UNC37_Ủy nhiệm chi_ACB
37Hạch toán phí ngân hàng: UNC36
38Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC38
39Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC41
40Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC39
41Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC40
Phiếu chi
01T3_PC01_Phiếu chi_TT200
02Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC02
03T44_PC03_Phiếu chi_TT200
04T51_PC04_Phiếu chi_TT200
05Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC05
06T93_PC06_Phiếu chi_TT200
07Phiếu chi thanh toán chi phí tiếp khách: PC07
08Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC08
09T130_PC09_Phiếu chi_TT200
Giấy nộp tiền
01Giấy nộp tiền thuế TNDN tạm tính
Lương + Hồ sơ lương
01T43_Bảng lương tháng 10
02bangluongt11
03bangluongt12
Bảng phân bổ CCDC
01T46_PBCCDC10_Bảng phân bổ CCDC tháng 10
02Bảng phân bổ CCDC tháng 11
03Bảng phân bổ CCDC tháng 12
Sổ TSCĐ
01T47_KHTSCD10_Bảng trích khấu hao TSCĐ tháng 10
02Khấu hao TSCĐ tháng 11
03Khấu hao TSCĐ tháng 12