Đăng nhập bằng tài khoản Học viên để mở chi tiết chứng từ.
Hóa đơn mua vào + Hợp đồng
01Hoá đơn thuê xưởng: 542
02Hợp đồng thuê văn phòng: BK01
03Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 570
04Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 65
05Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 981
06Hoá đơn mua vào chi phí văn phòng: 4451
07Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 990
08Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 392
09Hóa đơn tiền điện: 1938
10Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 572
11Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1086
12Hóa đơn chi phí quảng cáo: 53
13Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 873
14Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 401
15Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 254
16Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 98
17Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 422
18Hóa đơn mua tài sản cố định: 890
19Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 575
20Hóa đơn tiền điện: 2017
21Hóa đơn chi phí quảng cáo: 67
22T138_270_Hóa đơn mua hàng
23Hóa đơn chi phí quảng cáo: 77
24Hóa đơn tiền điện: 2280
25T175_701_Hóa đơn mua hàng
26Hóa đơn mua tài sản cố định: 2501
27Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 489
Lệnh sản xuất
01T11_LSX0001_Lệnh sản xuất
02T22_LSX01.GIANDON_Lệnh sản xuất
03Lệnh sản xuất 03
04Lệnh sản xuất 04
05Lệnh sản xuất: LSX0005
06Lệnh sản xuất: LSX0006
07T103_LSX0007_Lệnh sản xuất
08T115_LSX02.GIANDON_Lệnh sản xuất
09Lệnh sản xuất 009
10Lệnh sản xuất 0010
11Lệnh sản xuất 0011
12T115_LSX03.GIANDON_Lệnh sản xuất
13T196_LSX04.GIANDON_Lệnh sản xuất
Phiếu xuất kho
01Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
02Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02
03Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
04Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK04
05T69_XK05_Phiếu xuất kho TT133
06Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK06
07Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK07
08Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK08
09Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK09
10T141_XK10_Phiếu xuất kho TT133
11Phiếu xuất kho bán hàng: XK11
12Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK12
13Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
14Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK14
15Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
16Phiếu xuất kho bán hàng: XK16
17Phiếu xuất kho bán hàng: XK17
18Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
Phiếu nhập kho
01T3_NK01_Phiếu nhập kho TT133
02T4_NK02_Phiếu nhập kho TT133
03T7_NK03_Phiếu nhập kho TT133
04T16_NK04_Phiếu nhập kho TT133
05T17_NK05_Phiếu nhập kho TT133
06T36_NK06_Phiếu nhập kho TT133
07T45_NK07_Phiếu nhập kho TT133
08Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK08
09T65_NK09_Phiếu nhập kho TT133
10T101_NK10_Phiếu nhập kho TT133
11T113_NK11_Phiếu nhập kho TT133
12Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
13T188_NK13_Phiếu nhập kho TT133
14Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14
Hóa đơn bán hàng
01T11_436_Hóa đơn bán hàng
02Hóa đơn bán hàng: 437
03Hóa đơn bán hàng: 438
04T22_439_Hóa đơn bán hàng
05Hoá đơn mua vào chi phí SXKD: 837
06Hóa đơn bán hàng: 440
07Hóa đơn bán hàng: 441
08T103_442_Hóa đơn bán hàng
09Hóa đơn bán dịch vụ thi công lắp đặt: 443
10Hoá đơn bán thanh lý TSCĐ: 444
11Hóa đơn bán thành phẩm: 445
12Hóa đơn bán thành phẩm: 447
13Hóa đơn bán thành phẩm: 448
14T173_913_Hóa đơn bán hàng
15Hóa đơn bán thành phẩm: 450
16Hóa đơn bán hàng hóa: 451
17Hóa đơn bán thành phẩm: 452
Giấy báo có
01Giấy báo có thu tiền khách hàng
02Góp vốn kinh doanh
03Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
04Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK04
05Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05
06Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK06
07T94_NTTK07_Giấy báo có
08Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
09T145_NTTK09_Giấy báo có
10Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10
11Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK11
12T176_NTTK13_Giấy báo có
13Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
14Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK14
15Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK15
Ủy nhiệm chi
01Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC01
02Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
03Hạch toán phí ngân hàng: UNC41
04Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC03
05Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC05
06Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC06
07Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC07
08Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC08
09Hạch toán phí ngân hàng: UNC40
10Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
11Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC10
12Hạch toán phí ngân hàng: UNC39
13Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
14Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC12
15Hạch toán phí ngân hàng: UNC14
16Hạch toán phí ngân hàng: UNC13
17Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC15
18Ủy nhiệm chi lương
19Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC16
20Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC18
21Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC17
22T135_UNC19_Ủy nhiệm chi
23Hạch toán phí ngân hàng: UNC38
24Uỷ nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp: UNC20
25T144_UNC21_Ủy nhiệm chi
26Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC22
27Hạch toán phí ngân hàng: UNC24
28Hạch toán phí ngân hàng: UNC23
29Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC25
30Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC26
31T174_UNC27_Ủy nhiệm chi
32Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ: UNC28
33Hạch toán phí ngân hàng: UNC37
34Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC29
35Hạch toán phí ngân hàng: UNC31
36Hạch toán phí ngân hàng: UNC30
37Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC36
38Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC35
39Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC34
40Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC33
41Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC32
Phiếu chi
01Phiếu chi thanh toán chi phí văn phòng: PC02
02Phiếu chi thanh toán chi phí sản xuất kinh doanh: PC03
03T167_PC05_Phiếu chi TT133
04T175_PC06_Phiếu chi TT133
Lương + Hồ sơ lương
01bangluongt10
02bangluongt11
Bảng phân bổ CCDC
01Bảng phân bổ CCDC tháng 10/2025
02Bảng phân bổ CCDC tháng 11
03Bảng phân bổ CCDC tháng 12/2025
04Phân bổ CCDC đầu kỳ
Sổ TSCĐ
01Sổ tài sản cố định cuối tháng
02Sổ TSCĐ đầu kỳ