Kế toán sản xuất · MISA SME

Kế toán tổng hợp Công ty Sản Xuất Nội Thất

5,0/5 · 311 đánh giá 554 người đã học

  • 16bài học
  • 212chứng từ
  • 415video
  • 14bài kiểm tra
Xem video học thử

Giới thiệu khóa học

212 chứng từ · 415 video · 14 bài kiểm tra

Tự tay làm sổ sách từ 212 chứng từ thực hành.

Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133

Mỗi trang học diễn ra thế nào

  1. Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
  2. Xem videoNhập liệu trên MISA SME
  3. Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
  4. Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%

Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 212 chứng từ

  • 39 ủy nhiệm chi
  • 25 hóa đơn mua hàng
  • 18 phiếu xuất kho
  • 17 hóa đơn bán hàng
  • 15 giấy báo có
  • 14 phiếu nhập kho
  • 12 lệnh sản xuất
  • 4 phiếu chi
  • 68 chứng từ khác

Lộ trình học

Bắt đầu học11 trangHọc thử
Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳ21 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phát sinh - Phần 1hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho13 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phát sinh - Phần 2hóa đơn mua hàng13 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
13 trang
  1. Lệnh sản xuất: LSX0001
  2. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
  3. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 990
  4. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK04
  5. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 392
  6. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK05
  7. Hoá đơn mua vào chi phí VP và SXKD: 1938
  8. Góp vốn kinh doanh
  9. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
  10. Lệnh sản xuất: LSX01.GIANDON
  11. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02
  12. Hóa đơn bán hàng: 436
  13. Hóa đơn bán hàng: 439

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 3ủy nhiệm chi14 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
14 trang
  1. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 572
  2. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK06
  3. Hạch toán phí ngân hàng: UNC41
  4. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC03
  5. Lệnh sản xuất 03
  6. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
  7. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
  8. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1086
  9. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK07
  10. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC05
  11. Lệnh sản xuất 04
  12. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK04
  13. Hóa đơn bán hàng: 437
  14. Hóa đơn bán hàng: 438

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 4ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng18 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
18 trang
  1. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC06
  2. Hóa đơn chi phí quảng cáo: 53
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC07
  4. Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 873
  5. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC08
  6. Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 401
  7. Phiếu chi thanh toán chi phí sản xuất kinh doanh: PC03
  8. Hạch toán phí ngân hàng: UNC40
  9. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
  10. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK08
  11. Hóa đơn mua vào chi phí dùng cho sản xuất kinh doanh: 254
  12. Ủy nhiệm chi: UNC10
  13. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 98
  14. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK09
  15. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK04
  16. Hạch toán phí ngân hàng: UNC39
  17. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
  18. Phiếu xuất kho TT133: XK05

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 5ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng12 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05
  2. Đơn đặt hàng: ĐH00004
  3. Lệnh sản xuất: LSX0005
  4. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK06
  5. Hoá đơn mua vào chi phí SXKD: 837
  6. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC12
  7. Hóa đơn bán hàng: 440
  8. Hạch toán phí ngân hàng: UNC14
  9. Hạch toán phí ngân hàng: UNC13
  10. Lệnh sản xuất: LSX0006
  11. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK07
  12. Hóa đơn bán hàng: 441

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 6ủy nhiệm chi14 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
14 trang
  1. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK06
  2. Giấy báo có: NTTK07
  3. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC15
  4. Bảng lương tháng 10/2025
  5. Ủy nhiệm chi lương
  6. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC16
  7. Bảng phân bổ CCDC tháng 10/2025
  8. Sổ tài sản cố định cuối tháng
  9. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 422
  10. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK10
  11. Đơn đặt hàng: ĐH00006
  12. Lệnh sản xuất: LSX0007
  13. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK08
  14. Hóa đơn bán hàng: 442

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 76 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
6 trang
  1. Hóa đơn mua tài sản cố định: 890
  2. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 575
  3. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK11
  4. Lệnh sản xuất: LSX02.GIANDON
  5. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK09
  6. Hóa đơn bán dịch vụ thi công lắp đặt: 443

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 8ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho22 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
22 trang
  1. Hóa đơn tiền điện: 2017
  2. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC18
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC17
  4. Hóa đơn chi phí quảng cáo: 67
  5. Ủy nhiệm chi: UNC19
  6. Hạch toán phí ngân hàng: UNC38
  7. Uỷ nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp: UNC20
  8. Hóa đơn mua hàng: 270
  9. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
  10. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
  11. Phiếu xuất kho TT133: XK10
  12. Hóa đơn chi phí quảng cáo: 77
  13. Hoá đơn bán thanh lý TSCĐ: 444
  14. Ủy nhiệm chi: UNC21
  15. Giấy báo có: NTTK09
  16. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC22
  17. Hóa đơn bán thành phẩm: 445
  18. Phiếu xuất kho bán hàng: XK11
  19. Đơn đặt hàng: ĐH00007
  20. Lệnh sản xuất 009
  21. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK12
  22. Hóa đơn bán thành phẩm: 447

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 9ủy nhiệm chi12 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10
  2. Hạch toán phí ngân hàng: UNC24
  3. Hạch toán phí ngân hàng: UNC23
  4. Đơn đặt hàng: ĐH00008
  5. Lệnh sản xuất 0010
  6. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
  7. Hóa đơn bán thành phẩm: 448
  8. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK11
  9. Bảng lương tháng 11/2025
  10. Phiếu chi TT133: PC05
  11. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC25
  12. Bảng phân bổ CCDC tháng 11

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 10ủy nhiệm chi12 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. Sổ tài sản cố định tháng 11/2025
  2. Hóa đơn tiền điện: 2280
  3. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC26
  4. Hóa đơn bán hàng: 913
  5. Ủy nhiệm chi: UNC27
  6. Hóa đơn mua hàng: 701
  7. Phiếu chi TT133: PC06
  8. Giấy báo có: NTTK13
  9. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
  10. Hóa đơn mua tài sản cố định: 2501
  11. Vay tiền ngân hàng trả tiền mua ô tô
  12. Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ: UNC28

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 11ủy nhiệm chi10 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK14
  2. Đơn đặt hàng: ĐH00009
  3. Lệnh sản xuất 0011
  4. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK14
  5. Hóa đơn bán thành phẩm: 450
  6. Hạch toán phí ngân hàng: UNC37
  7. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC29
  8. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 489
  9. Phiếu nhập kho TT133: NK13
  10. Hạch toán phí ngân hàng: UNC31

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 12phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi19 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
19 trang
  1. Hạch toán phí ngân hàng: UNC30
  2. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14
  3. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
  4. Hóa đơn bán hàng hóa: 451
  5. Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK16
  6. Hóa đơn bán thành phẩm: 452
  7. Phiếu xuất chuyển kho: CK01
  8. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK17
  9. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
  10. Lệnh sản xuất: LSX04.GIANDON
  11. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK15
  12. Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC36
  13. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC35
  14. Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC34
  15. Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC33
  16. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC32
  17. Bảng phân bổ CCDC tháng 12/2025
  18. Bảng lương tháng 12/2025
  19. Sổ tài sản cố định tháng 12/2025

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Cuối kỳ15 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
15 trang
  1. Giá thành dịch vụ
  2. Giá thành giản đơn
  3. Tồn kho 152 cuối kỳ
  4. Tổng hợp bán hàng theo mặt hàng
  5. Giá thành đơn hàng
  6. Tờ khai thuế GTGT
  7. Tờ khai khấu trừ thuế TNCN
  8. Đăng ký giảm trừ gia cảnh
  9. Cân đối tài khoản trước quyết toán
  10. Báo cáo tài chính
  11. Đăng ký MST cá nhân
  12. Thuyết minh BCTC
  13. Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
  14. Quyết toán thuế thu nhập cá nhân
  15. Kết chuyển lãi lỗ

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Kiến thức mở rộng43 trang🔒 Dành cho học viên
43 trang
  1. Thay đổi chứng minh thư sang căn cước công dân trên Đăng ký kinh doanh
  2. Lập danh sách chi tiết số tiền nộp thuế TNCN
  3. Hướng dẫn xuất chứng từ khấu trừ thuế online
  4. Lập và hạch toán hoá đơn điều chỉnh
  5. Lập và hạch toán hoá đơn thay thế
  6. Tính giao dịch liên kết ebitda
  7. Cách lấy lại mật khẩu truy câp Web hoadondientu .gdt.gov.vn
  8. Hướng dẫn tra cứu hoá đơn điện tử trên trang hoadondientu.gdt.gov.vn
  9. Hướng dẫn thay đổi thông tin đăng ký thuế
  10. Thủ tục báo tăng lao động
  11. Vốn hóa chi phí lãi vay
  12. Hướng dẫn tra cứu C12 Bảo hiểm xã hội
  13. Thủ tục báo giảm lao động
  14. Vay tiền giám đốc có thuộc giao dịch liên kết không
  15. Hóa đơn tiền điện mang tên chủ nhà có được ghi nhận chi phí không
  16. Tiền lương và bảo hiểm của giám đốc có được tính chi phí
  17. Xử lý cá nhân có 2 mã số thuế
  18. Hạch toán các khoản thưởng phúc lợi nhân viên
  19. Xuất hóa đơn và hạch toán hàng biếu tặng
  20. Doanh nghiệp có cần xây dựng định mức nguyên vật liệu
  21. Hạch toán truy thu thuế theo biên bản kiểm tra
  22. Chi phí thuê nhà của cá nhân
  23. Sửa chữa lớn tài sản cố định
  24. Hạch toán điều chỉnh hóa đơn đầu vào bị bỏ sót
  25. Hướng dẫn xử lý hàng tồn kho
  26. Hướng dẫn cách xử lý công nợ có số dư nhỏ hoặc cuối kỳ không còn số dư
  27. Xử lý công cụ dụng cụ tài sản cố định không bằng số dư
  28. Hướng dẫn cách cân đối kho
  29. Hạch toán hoá đơn làm tròn số
  30. Hạch toán bù trừ công nợ
  31. hoa don choi gold mua quan ao cua sep mang ten cty
  32. Chuyển nhượng vốn góp cổ phần
  33. Chia cổ tức khi doanh nghiệp lãi
  34. Cách tối ưu lợi nhuận cho doanh nghiệp
  35. Chuyển đổi lương gross sang net và ngược lại
  36. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  37. Cách hạch toán kê khai hóa đơn trả lại hàng
  38. Bên nào phải lập hóa đơn trả lại hàng
  39. Thời điểm xuất hóa đơn và tỷ giá xuất khẩu
  40. Cách đổi tên công ty trên file excel và word nhanh chính xác nhất
  41. Hướng dẫn cách in hợp đồng hàng loạt
  42. Cách kê khai báo cáo thống kê
  43. Cách ký offline tờ khai

Đăng ký để mở khóa →

Bỏ qua Xếp hạng & đánh giá

Xếp hạng & đánh giá

5

311 Đánh giá

96%
4%
0%
0%
0%

Đánh giá

Bỏ qua Bình luận

Bình luận

3.550.000đHọc thử