Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 2 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
728.000.000
Hao mòn lũy kế
162.165.477
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
2
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 728.000.000 | 162.165.477 | 565.834.523 | 9.329.762 | | | |
| TSCĐ01 | Ô tô con Vaio | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 11/03/2024 | 84 | 65 | 650.000.000 | 147.023.810 | 502.976.190 | 7.738.095 | 21113 | 2141 | 642 |
| TSCĐ02 | Máy tính Dell XPS 12Duo | Máy móc, thiết bị | Bộ phận văn phòng | 14/10/2024 | 50 | 38 | 40.000.000 | 9.600.000 | 30.400.000 | 800.000 | 21112 | 2141 | 642 |
| TSCĐ03 | Máy Phát Điện | Máy móc, thiết bị | Bộ phận sửa chữa | 30/03/2025 | 48 | 41 | 38.000.000 | 5.541.667 | 32.458.333 | 791.667 | 21112 | 2141 | 642 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)