Sắp xếp chứng từ
Bài học khácĐăng nhập bằng tài khoản Học viên để mở chi tiết chứng từ.
Hóa đơn mua vào + Hợp đồng
01Hóa đơn chi phí SXKD: 0000320
02T20-P3 - hoá đơn mua vào-0000250
03Hóa đơn tiền điện: 0001130
04T22-P3 - hoá đơn mua vào-0015521
05T24-P3 - hoá đơn mua vào-0015522
06Hóa đơn cước viễn thông: 0051190
07Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000492
08Hóa đơn mua tài sản cố định: 0000133
09T35-P4 - hoá đơn mua vào-0015525
10T38-P5 - hoá đơn mua vào-0000096
11Hóa đơn mua tài sản cố định: 0001527
12Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 3849979
13T54-P6 - hoá đơn mua vào-0000195
14Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 0000233
15Chi phí mua hàng: 0000668
16T64-P7 - hoá đơn mua vào-15578
17T36-P4 - hoá đơn mua vào-0000109
18T79-P9 - hoá đơn mua vào -198
19Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 0000882
20T88-P10 - hoá đơn mua vào -0000755
21Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 0001264
22Hóa đơn tiền điện: 0002742
23T104-P11 - hoá đơn mua vào-390
24Hóa đơn cước viễn thông: 0057311
25T106-P11 - hoá đơn mua vào-16610
26Hóa đơn chi phí SXKD: 0014676
27T110-P11 - hoá đơn mua vào-280
28Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 0000128
29T113-P12 - hoá đơn mua vào -0000328
30T125-P13 - hoá đơn mua vào-0000321
31Hóa đơn mua văn phòng phẩm: 0000891
32T18-P3 - hợp đồng thuê nhà
33T86-P9 - hợp đồng tín dụng ngắn hạn
34T87-P9 - hợp đồng tín dụng ngắn hạn
35T91-P10 - hoá đơn mua vào-0000108
Phiếu xuất kho
01Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00001
02Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00002
03Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00003
04Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00004
05Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00013
06Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00007
07Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00009
08Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00010
09Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00014
Phiếu nhập kho
01NK00003 - Phiếu nhập kho TT133
Hóa đơn bán hàng
01T23-P3 - hoá đơn bán hàng-000001
02T41-P5 - hoá đơn bán hàng-0000002
03T59-P6 - hoá đơn bán hàng-0000003
04T61-P7 - hoá đơn bán hàng-0000004
05T63-P7 - hoá đơn bán hàng-0000006
06Hóa đơn bán hàng hóa: 0000008
07T109-P11 - hoá đơn bán hàng số 10
08T111-P12 - hoá đơn bán hàng thanh lý tài sản cố định-0000011
09T115-P12 - hoá đơn bán hàng-0000012
10T119-P13 - hoá đơn bán hàng-0000013
11Hóa đơn bán hàng hóa: 0000014
12T128-P13 - hoá đơn bán hàng-16
Giấy báo có
01T34-P4 - giấy báo có -09-01-góp vốn
02T37-P5 - gấy báo có 10-01
03Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
04T47-P5 - giấy báo có-15-01 không có video
05T65-P7 - giấy báo có-delta-31-01
06Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng
07T81-P9 - giấy báo có-an phú -13-02
08T89-P10 - giấy báo có an phú-ngày 20-02
09Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng
10T112-P12 - giáy báo có phú xuân-19/03
11Giấy báo có nộp tiền vào tài khoản
12T122-P13 - giấy báo có ngày 27-03
13T123-P13 - giấy báo có ngày 27-03 lê văn nam
14T126-P13 - giấy báo có-29-03-an phú
15Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng
Ủy nhiệm chi
01T19-P3 - UNC 01
02Giấy nộp tiền thuế môn bài
03Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp
04Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
05Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
06Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
07Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ
08Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
09T52-P6 - uỷ nhiêm chi-van xuan-16-01
10Hạch toán phí ngân hàng
11Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
12Hạch toán phí ngân hàng
13Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
14Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt
15Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
16Giấy nộp tiền phạt chậm nộp thuế
17Giấy nộp tiền phạt chậm nộp thuế
18Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ
19Giấy nộp tiền phạt chậm nộp thuế
20Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng
21Ủy nhiệm chi nộp ngân sách nhà nước
22Hạch toán phí ngân hàng
23T117-P12 - unc-0000002
24T116-P12 - unc ngày-23/03
25Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
26Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
27Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân
28Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp
29Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng
30Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm
Phiếu chi
01T97-P10 - phiếu chi tháng 2
02T137-P14 - phiếu chi-28
03T130-P13 - phiếu chi-27 trả tiền mượn nhân viên
Phiếu thu
01T135-P14 - phiếu thu phí dịch vụ-31-03
Lương + Hồ sơ lương
01Bảng lương tháng 1/2025
02Bảng lương tháng 2/2025
03Bảng lương tháng 3/2025
Bảng phân bổ CCDC
01T100-P10 - bảng phân bổ CCDC tháng 2
02T139-P14 - bảng phân bổ ccdc
Sổ TSCĐ
01T13-P2 - bảng đăng ký phương pháp khấu hao tài sản cố định
02T14-P2 - bảng trích khấu hao tài sản cố định