Kế toán vận tải · MISA SME
Kế toán tổng hợp doanh nghiệp Vận Tải
5,0/5 · 250 đánh giá 567 người đã học
- 16bài học
- 154chứng từ
- 158video
- 14bài kiểm tra
Giới thiệu khóa học
154 chứng từ · 158 video · 14 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 154 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 1/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm traTrắc nghiệm sau mỗi bài
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 154 chứng từ
- 28 ủy nhiệm chi
- 27 hóa đơn mua hàng
- 15 giấy báo có
- 12 hóa đơn bán hàng
- 9 phiếu xuất kho
- 4 hóa đơn điện, viễn thông
- 4 tài sản cố định
- 3 bảng lương
- 52 chứng từ khác
Lộ trình học
Sắp xếp chứng từHọc thử
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Phần 2 - Vận Tải Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- T1-P2 - Tạo dữ liệu kế toán
- T3-P2 - danh mục phòng ban nhân viên
- T4-P2 - Tài khoản ngân hàng
- T5-P2 - danh mục khách hàng nhà cung cấp
- T6-P2 - tổng hợp công nợ phải thu đầu kỳ
- T7-P2 - tổng hợp công nợ phải trả đầu kỳ
- T8-P2 - báo cáo tổng hợp tồn kho
- T9-P2 - danh sách loại doanh thu tương ứng giá vốn
- T10-P2 - danh sach loại công trình
- T11-P2 - danh sách dịch vụ vận chuyển
- T12-P2 - bảng phân bổ công cụ dụng cụ
- T13-P2 - bảng đăng ký phương pháp khấu hao tài sản cố định
- T14-P2 - bảng trích khấu hao tài sản cố định
- T15-P2 - bảng cân đối tài khoản
- T16-P2 - định mức dầu đối với vận tải đường bộ -chưa có video
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 3 - Phát sinhhóa đơn mua hàng · số dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- T17-P3 - bảng doanh thu định mức dầu DO
- T18-P3 - hợp đồng thuê nhà
- T19-P3 - UNC 01
- T20-P3 - hoá đơn mua vào-0000250
- T21-P3 - hoá đơn mua vào-0001130
- T22-P3 - hoá đơn mua vào-0015521
- T27-P3 - phiếu xuất kho-00001
- T23-P3 - hoá đơn bán hàng-000001
- T24-P3 - hoá đơn mua vào-0015522
- T25-P3 - biên bản giao nhận hàng hoá
- T26-P3 - phiếu nhập kho-03
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 4 -xem chứng từhóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- T28-P4 - hoá đơn mua vào-0051190
- T29-P4 - hoá đơn mua vào-0000492
- T30-P4 - GNT-thuế môn bài
- T31-P4 - GNT-thuế thu nhập doanh nghiệp
- T32-P4 - hoá đơn mua vào-0000320
- T33-P4 - hoá đơn mua vào-0000133
- T34-P4 - giấy báo có -09-01-góp vốn
- T35-P4 - hoá đơn mua vào-0015525
- T36-P4 - hoá đơn mua vào-0000109
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 5 - Xem chứng từủy nhiệm chi · giấy báo có · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- T37-P5 - gấy báo có 10-01
- T38-P5 - hoá đơn mua vào-0000096
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00002
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00003
- T41-P5 - hoá đơn bán hàng-0000002
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 0001527
- T47-P5 - giấy báo có-15-01 không có video
- Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 3849979
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận Tải Phần 6 xem chứng từủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
- T52-P6 - uỷ nhiêm chi-van xuan-16-01
- Hạch toán phí ngân hàng
- T54-P6 - hoá đơn mua vào-0000195
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 0000233
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước
- Hạch toán phí ngân hàng
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00004
- T59-P6 - hoá đơn bán hàng-0000003
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận Tải Phần 7 xem chứng từ🔒 Dành cho học viên
- T60-P7 - phiếu xuất kho-28-01-05
- T61-P7 - hoá đơn bán hàng-0000004
- T62-P7 - hoá đơn mua vào-0000668
- T63-P7 - hoá đơn bán hàng-0000006
- T64-P7 - hoá đơn mua vào-15578
- T65-P7 - giấy báo có-delta-31-01
- T66-P7 - giấy báo có-31-01
- Bảng lương tháng 1/2025
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 9 - Xem chứng từủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- T79-P9 - hoá đơn mua vào -198
- T80-P9 - UNC-an hưng -12-02
- T81-P9 - giấy báo có-an phú -13-02
- T82-P9 - UNC-ngay 15-02
- T83-P9 - hoá đơn mua vào-882
- T84-P9 - hoá đơn bán hàng-08
- T85-P9 - unc-17/02
- T86-P9 - hợp đồng tín dụng ngắn hạn
- T87-P9 - hợp đồng tín dụng ngắn hạn
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 10 - Xem chứng từủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- T88-P10 - hoá đơn mua vào -0000755
- T89-P10 - giấy báo có an phú-ngày 20-02
- T90-P10 - GNT thuế GTGT- 20/02
- T91-P10 - GNT nộp phạt thuế GTGT- 20/02
- T91-P10 - hoá đơn mua vào-0000108
- T92-P10 - phiếu xuất kho-00008 ngày 26/02
- T93-P10 - giấy báo có ngày 28-02
- T94-P10 - gnt-phí tước bạ ngày 28-02
- T95-P10 - giầy nộp tiền phạt 28-02
- T96-P10 - unc 28-02
- Bảng lương tháng 2/2025
- T97-P10 - phiếu chi tháng 2
- T98-P10 - unc ngày 28/02 2
- T99-P10 - phiếu thu phí dịch vụ ngày 28 /2
- T100-P10 - bảng phân bổ CCDC tháng 2
- T101-P10 - sổ tài cố định tháng 2
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 11 - Xem chứng từhóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- T102-P11 - hoá đơn mua vào-1264
- T103-P11 - hoá đơn mua vào-2742
- T104-P11 - hoá đơn mua vào-390
- T105-P11 - hoá đơn mua vào-57311
- T106-P11 - hoá đơn mua vào-16610
- T107-P11 - hoá đơn mua vào-14676
- T108-P11 - phiếu xuất kho -09 ngày 10-03
- T109-P11 - hoá đơn bán hàng số 10
- T110-P11 - hoá đơn mua vào-280
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 12 - Xem chứng từ🔒 Dành cho học viên
- T111-P12 - hoá đơn bán hàng thanh lý tài sản cố định-0000011
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 0000128
- T112-P12 - giáy báo có phú xuân-19/03
- T113-P12 - hoá đơn mua vào -0000328
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00010
- T115-P12 - hoá đơn bán hàng-0000012
- T116-P12 - unc ngày-23/03
- T117-P12 - unc-0000002
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 13 - Xem chứng từgiấy báo có · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- T118-P13 - phiếu xuất kho dầu -0000011
- T119-P13 - hoá đơn bán hàng-0000013
- T120-P13 - giấy báo có ngày 25-03 nộp tiền vào tài khoản
- T121-P13 - unc trả tiền an hưng -26-03
- T122-P13 - giấy báo có ngày 27-03
- T123-P13 - giấy báo có ngày 27-03 lê văn nam
- T124-P13 - hoá đơn bán hàng 0000014
- T125-P13 - hoá đơn mua vào-0000321
- T126-P13 - giấy báo có-29-03-an phú
- T127-P13 - und-30-03-phương linh
- T128-P13 - hoá đơn bán hàng-16
- T129-P13 - hoá đơn mua vào-0000891
- T130-P13 - phiếu chi-27 trả tiền mượn nhân viên
- T131-P13 - giấy báo có 31-03- lài tiền gửi
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 14 - Xem chứng từsố dư và danh mục đầu kỳ · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- T132-P14 - gnt-thuế thu nhập cá nhân-31-03
- T133-P14 - gnt-thuế thu nhập doanh nghiêp tạm tính-31-03
- T134-P14 - unc-31-03 -lãi tiền vay ngân hàng
- T135-P14 - phiếu thu phí dịch vụ-31-03
- Bảng lương tháng 3/2025
- T137-P14 - phiếu chi-28
- T138-P14 - unc-nộp tiền bảo hiểm-31-03
- T139-P14 - bảng phân bổ ccdc
- T140-P14 - sổ tài sản cố định-tháng 3
- T141-P14 - tờ khai thuế gtgt
- T142-P14 - bảng kê hoá đơn chứng từ hàng hoá dịch vui bán ra
- T143-P14 - tờ khai khấu trừthuế thu nhập cá nhân không có video
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 15 - Báo cáo tài chínhsố dư và danh mục đầu kỳ🔒 Dành cho học viên
- T144-P15 - giá thành không có video
- T145-P15 - bút toán kết chuyển trước quyết toán -00040
- T146-P15 - bảng cân đối tài khoản trước quyết toán
- T147-P15 - tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
- T148-P15 - bút toán kết chuyển sau quyết toán thuế TNDN -00022
- T149-P15 - báo cáo tình hình tài chính
- T150-P15 - bảng cân đối tài khoản sau quyết toán thuế
Có bài kiểm tra 18 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Vận tải - Phần 16 - Báo cáo cuối kỳsố dư và danh mục đầu kỳ🔒 Dành cho học viên
- T151-P16 - thuyết minh báo cáo tài chính
- T152-P16 - tờ khai quyết toán thuế TNCN không có vi deo
- T151-P16 - dăng ký -SMT-cá nhân
Có bài kiểm tra 8 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
2.900.000đHọc thử
Bình luận