Công cụ dụng cụ đầu kỳ

BẢNG PHÂN BỔ CÔNG CỤ DỤNG CỤ

Bảng chỉ gồm công cụ dụng cụ đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 4 công cụ dụng cụ ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.

Số dòng dữ liệu
7
Tổng nguyên giá
46.050.000
Còn phải phân bổ
32.826.390
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
4
✓Giá trị còn lại khớp TK chờ phân bổ trên Bảng cân đối
Mã CCDCTên CCDCNgày ghi tăngNguyên giáPB thángĐã phân bổCòn lạiSố kỳ PBSố kỳ còn lạiBộ phậnTK chờ PBTK chi phí
TỔNG CỘNG46.050.0002.215.27713.223.61032.826.390
CCDC01Máy may hiệu Ji01/10/20248.500.000354.1671.062.5007.437.5002421Bộ phận sản xuất242154
CCDC02Máy cắt vải01/03/20246.000.000333.3333.333.3332.666.667188Bộ phận sản xuất242154
CCDC03Máy in ca non01/03/20244.850.000269.4442.694.4442.155.556188Bộ phận quản lý2426422
CCDC04Tủ đựng hồ sơ kế toán01/12/20247.200.000300.000300.0006.900.0002423Bộ phận quản lý2426422
CCDC05Bộ bàn ghế làm việc01/06/20248.000.000333.3332.333.3335.666.6672417Bộ phận quản lý2426422
CCDC06Máy vi tính để bàn01/09/20249.000.000375.0001.500.0007.500.0002420Bộ phận quản lý2426422
CCDC07Quạt điện01/05/20242.500.000250.0002.000.000500.000102Bộ phận quản lý2426422
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)
Xem dữ liệu trên VIDAT
Trang 12/13