Kế toán sản xuất · MISA SME
Kế toán tổng hợp Sản Xuất Thương Mại DỊch Vụ
4,9/5 · 323 đánh giá 984 người đã học
- 23bài học
- 302chứng từ
- 494video
Giới thiệu khóa học
302 chứng từ · 494 video
Tự tay làm sổ sách từ 302 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 1/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 302 chứng từ
- 38 phiếu xuất kho
- 37 ủy nhiệm chi
- 32 hóa đơn mua hàng
- 31 phiếu nhập kho
- 25 hóa đơn bán hàng
- 23 giấy báo có
- 17 lệnh sản xuất
- 15 phiếu chi
- 84 chứng từ khác
Lộ trình học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Sản xuất TMDV - Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Danh mục kho
- Danh sách thành phẩm và đối tượng tập hợp chi phí
- Định mức nguyên vật liệu
- Danh sách dịch vụ
- Tồn kho đầu kỳ
- Công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Tài sản cố định đầu kỳ
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 1hóa đơn mua hàngHọc thử
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00001
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 1280
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000118
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00002
- Hoá đơn thuê văn phòng: 0067432
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 1479
- Hóa đơn chi phí tiếp khách: 0000228
- Phiếu chi thanh toán chi phí tiếp khách: PC00002
- Chi phí mua hàng: 0000471
- Phiếu chi thanh toán chi phí giao nhận: PC00001
- Lệnh sản xuất LSX0001
- Phiếu xuất kho XK00001
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00002
- Hóa đơn bán hàng hóa: 85
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 2giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC0001
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0002
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK003
- Giấy báo có nộp tiền vào tài khoản (T031)
- Phiếu thu PT00002
- Phiếu thu PT00001
- Hóa đơn mua vào 0000024
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000325
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00003
- Tờ khai nhập khẩu: 1232
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00004
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 3phiếu xuất kho · phiếu nhập kho🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn dịch vụ mua vào 0000492
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00005
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0004
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0003
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00003
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00004
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00006
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0002314
- Lệnh sản xuất LSX0002
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00007
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00005
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00006
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 4phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0006
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0005
- Lệnh sản xuất LSX0003
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00008
- Phiếu xuất kho XK00007
- Hóa đơn bán hàng 0000086
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0002315
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00008
- Lệnh sản xuất LSX0004
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00009
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00009
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC0007
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 5🔒 Dành cho học viên
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00010
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0047
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK004
- Giấy báo có nộp tiền vào tài khoản (T067)
- Hóa đơn mua vào 0645320
- Lệnh sản xuất LSX0005
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00010
- Hóa đơn bán hàng 0000087
- Hóa đơn mua vào 0000089
- Lệnh sản xuất LSX0006
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00011
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 6ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00011
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00012
- Hóa đơn mua hàng hóa nhập kho: 1615
- Phiếu nhập kho hàng hóa: NK00013
- Phiếu xuất kho XK00012
- Hóa đơn bán hàng 0000089
- Hóa đơn bán hàng 0000088
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC0011
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0010
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0012
- Giấy báo có nộp tiền vào tài khoản (T085)
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0014
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 7phiếu chi · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0013
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 0002160
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00014
- Hóa đơn bán hàng 0000091
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC0015
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC0016
- Hóa đơn tiền điện: 0496903
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00005
- Hóa đơn cước viễn thông: 0421396
- Phiếu chi thanh toán tiền cước viễn thông: PC00006
- Phiếu xuất kho XK00013
- Hóa đơn bán hàng 0000092
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK007
- Hóa đơn dịch vụ mua vào 0000587
- Phiếu chi thanh toán phí xuất nhập khẩu: PC00007
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 8phiếu xuất kho · giấy báo có · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho XK00014
- Hóa đơn bán thành phẩm: 03155412345
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC0017
- Giấy báo có NTTK008
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK009
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK010
- Hóa đơn bán hàng 0000093
- Lệnh sản xuất LSX0007
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00015
- Phiếu nhập kho NK00015
- Hóa đơn điều chỉnh giảm do trả lại hàng bán: 155
- Phiếu xuất kho XK00016
- Hóa đơn bán hàng 0000094
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 9phiếu nhập kho · ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0018
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK011
- Phiếu chi PC00008
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00016
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000865
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00017
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000921
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00018
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0020
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0021
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu nhập kho: 2360
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00019
- Bảng chấm công tháng 1/2025
- Bảng lương tháng 1/2025
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 10phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0023
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0022
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK012
- Lệnh sản xuất LSX0008
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00017
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00018
- Lệnh sản xuất LSX0009
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00020
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00019
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK013
- Hoá đơn mua mới tài sản cố định
- Hóa đơn bán hàng 0000095
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 11ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0024
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0025
- Lệnh sản xuất LSX0010
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00020
- Giấy báo có NTTK014
- Phiếu xuất kho XK00021
- Hóa đơn bán hàng 0000096
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00021
- Giấy báo có nộp tiền vào tài khoản (T143)
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0027
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC0028
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC0026
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 12hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK016
- Chuyển tiền nội bộ: CTNB00001
- Hóa đơn mua vào 0011158
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK017
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00022
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 38401
- Hóa đơn cước viễn thông: 0514116
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00010
- Hóa đơn tiền điện: 0500612
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00011
- Lệnh sản xuất LSX0011
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00022
- Lệnh sản xuất LSX0012
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00023
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 13phiếu xuất kho · phiếu nhập kho🔒 Dành cho học viên
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00023
- Lệnh sản xuất LSX0013
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00024
- Hóa đơn dịch vụ mua vào 0000594
- Phiếu chi thanh toán phí xuất nhập khẩu: PC00012
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00024
- Phiếu xuất kho XK00025
- Hóa đơn bán thành phẩm: 03155412346
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0030
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK018
- Phiếu chi PC00013
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00025
- Phiếu xuất kho XK00026
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 14hóa đơn mua hàng · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho XK00027
- Hóa đơn bán hàng 0000098
- Hóa đơn bán hàng 0000097
- Hóa đơn bán hàng 0000099
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0012579
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00026
- Hóa đơn chi phí tiếp khách: 0014130
- Phiếu chi thanh toán chi phí tiếp khách: PC00014
- Lệnh sản xuất LSX0014
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00028
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0032
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0012590
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00027
- Bảng chấm công tháng 2/2025
- Bảng lương tháng 2/2025
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 15ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00028
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0034
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0033
- Lệnh sản xuất LSX0015
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00029
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0035
- Giấy báo có NTTK019
- Lệnh sản xuất LSX0016
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00030
- Hóa đơn bán hàng 0000100
- Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ: UNC0036
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 0000837
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 16🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn cước viễn thông: 0713264
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông
- Hóa đơn tiền điện: 0674811
- Phiếu chi thanh toán tiền điện
- Phiếu xuất kho XK00031
- Hóa đơn bán hàng 0000101
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0037
- Hóa đơn mua vào 0849351
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00029
- Giấy báo có nộp tiền vào tài khoản
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK021
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00030
- Phiếu xuất chuyển kho CK00001
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC0039
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 17phiếu xuất kho · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC0038
- Hóa đơn dịch vụ mua vào 0000621
- Phiếu chi thanh toán phí xuất nhập khẩu: PC00018
- Phiếu xuất kho XK00032
- Phiếu xuất kho XK00033
- Phiếu xuất kho XK00034
- Hóa đơn bán hàng 0000103
- Hóa đơn bán thành phẩm: 03155412347
- Hóa đơn bán hàng 0000102
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK022
- Phiếu xuất kho XK00035
- Hóa đơn bán hàng 0000104
- Chứng từ giảm giá hàng bán: BGG0001
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0043
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 18ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0040
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0041
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0042
- Mượn tiền nhân viên
- Phiếu nhập kho NK00031
- Hóa đơn điều chỉnh giảm do trả lại hàng bán: 110
- Phiếu xuất kho XK00038
- Phiếu xuất kho XK00037
- Hóa đơn bán hàng 0000108
- Hóa đơn bán hàng 0000107
- Hóa đơn bán hàng 0000109
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC0046
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC0045
Sản xuất TMDV - Phát sinh - Phần 19🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0044
- Phiếu chi PC00019
- Lệnh sản xuất LSX0017
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00039
- Bảng chấm công tháng 3/2025
- Bảng lương tháng 3/2025
Cuối kỳ🔒 Dành cho học viên
- TỜ KHAI THUẾ GTGT (01/GTGT/TT80)
- Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
- Giá thành cuối kỳ
- Kết chuyển lãi lỗ cuối kỳ
- Bảng cân đối tài khoản cuối kỳ
- Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp cuối kỳ
- Báo cáo tài chính cuối kỳ
- Thuyết minh báo cáo tài chính cuối kỳ
- Đăng ký mã số thuế cá nhân cuối kỳ
- Đăng ký mã số thuế người phụ thuộc cuối kỳ
- Quyết toán thuế thu nhập cá nhân cuối kỳ
- Sổ chi tiết quỹ tiền mặt cuối kỳ
- Sổ tiền gửi ngân hàng cuối kỳ
Bút toán cuối kỳsố dư và danh mục đầu kỳ · tài sản cố định · phân bổ công cụ dụng cụ🔒 Dành cho học viên
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0001
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0002
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0003
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0004
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0005
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0006
- Khấu hao TSCĐ KH00001
- Phân bổ CCDC PBCC001
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0007
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0008
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0009
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0010
- Khấu hao TSCĐ KH00002
- Phân bổ CCDC PBCC002
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0011
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0012
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0013
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0014
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0015
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0017
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0018
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0020
- Chứng từ nghiệp vụ khác NVK0022
- Khấu hao TSCĐ KH00003
- Phân bổ CCDC PBCC003
2.950.000đHọc thử
Bình luận