Tài sản cố định đầu kỳ

SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 3 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.

Số dòng dữ liệu
5
Tổng nguyên giá
682.150.000
Hao mòn lũy kế
222.721.003
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
3
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối⚠Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
Mã TSCĐTên TSCĐLoại TSCĐĐơn vị sử dụngNgày ghi tăngThời gian SD (tháng)Thời gian SD còn lại (tháng)Nguyên giáHao mòn lũy kếGiá trị còn lạiKH thángTK nguyên giáTK hao mònTK chi phí
TỔNG CỘNG682.150.000222.721.003459.428.99710.253.473
TSCĐ01Máy vắt sổ 4 ống 723Máy móc, thiết bịBộ phận sản xuất15/05/2024483732.000.0007.333.33424.666.666666.667211122141154
TSCĐ02Máy là hơiMáy móc, thiết bịBộ phận sản xuất11/07/2024483935.050.0006.571.87428.478.126730.208211122141154
TSCĐ03Máy giặt công nghiệpMáy móc, thiết bịBộ phận sản xuất08/06/2024483831.850.0006.635.41825.214.582663.542211122141154
TSCĐ04Máy khâu 1 kim L99Máy móc, thiết bịBộ phận sản xuất22/02/2024604633.250.0007.758.33425.491.666554.167211122141154
TSCĐ05Ô tô InnovaPhương tiện vận tải, truyền dẫnBộ phận quản lý08/02/20237246550.000.000194.422.043355.577.9577.638.8892111321416422
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)
Xem dữ liệu trên VIDAT
Trang 13/13