Kế toán sản xuất · MISA SME
Kế toán tổng hợp Doanh Nghiệp Sản Xuất
5,0/5 · 305 đánh giá 560 người đã học
Giới thiệu khóa học
218 chứng từ · 415 video · 18 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 218 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 218 chứng từ
- 33 ủy nhiệm chi
- 26 phiếu xuất kho
- 21 hóa đơn mua hàng
- 20 giấy báo có
- 18 hóa đơn bán hàng
- 16 phiếu nhập kho
- 15 phiếu chi
- 13 lệnh sản xuất
- 56 chứng từ khác
Danh sách bài học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Phần 7_Bài 1số dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Danh sách thành phẩm và đối tượng tập hợp chi phí
- Tồn kho nguyên vật liệu đầu kỳ
- Tồn kho thành phẩm đầu kỳ
- Tách doanh thu giá vốn
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Sổ tài sản cố định đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 8_Bài 2hóa đơn mua hàngHọc thử
- Hoá đơn thuê nhà
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 241
- Phiếu nhập kho TT133: NK01
- Hóa đơn mua hàng: 379
- Phiếu chi thanh toán hóa đơn 379: PC01
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
- Lệnh sản xuất: LSX01
- Đơn đặt hàng: ĐH00001
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 724
- Phiếu nhập kho TT133: NK02
- Phiếu chi TT133: PC02
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 9_Bài 3phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1244
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK03
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02
- Hóa đơn tiền điện: 54378
- Hóa đơn mua hàng: 27156
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC32
- Phiếu chi TT133: PC04
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC01
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
- Lệnh sản xuất: LSX02
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK04
- Lệnh sản xuất: LSX03
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 4phiếu nhập kho🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng: 174
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK05
- Lệnh sản xuất: LSX04
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK04
- Giấy báo có: NTTK01
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK05
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 248
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK06
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC03
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 5phiếu xuất kho · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán thành phẩm: 175
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK06
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK07
- Lệnh sản xuất: LSX05
- Đơn đặt hàng: ĐH00002
- Giấy báo có: NTTK02
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 5314
- Phiếu chi thanh toán chi phí trả trước: PC05
- Hóa đơn bán thành phẩm: 176
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK08
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Hóa đơn bán hàng: 177
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 6hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 1422
- Hóa đơn bán hàng: 98
- Phiếu nhập kho TT133: NK08
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
- Phiếu chi TT133: PC06
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK07
- Hóa đơn bán thành phẩm: 178
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK09
- Hóa đơn bán hàng hóa: 179
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK10
- Phiếu thu TT133: PT01
- Phiếu xuất chuyển kho: CK01
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK04
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 7ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK06 (T51)
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK08 (T52)
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK07
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC06
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC05
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC08
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC07
- Bảng lương tháng 1/2025
- Phiếu chi TT133: PC07
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 8🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC09
- pbccdc10.h5p: PBCCDC10
- khtscd10.h5p: KHTSCD10
- Hóa đơn mua hàng: 52736
- Phiếu chi TT133: PC08
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK09
- Hóa đơn tiền điện: 56721
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC33
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1253
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK09
- Giấy báo có: NTTK11
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 15_Bài 9phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK11
- Lệnh sản xuất: LSX06
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK10
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC10
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK12
- Lệnh sản xuất: LSX07
- Đơn đặt hàng: ĐH00003
- Hóa đơn bán thành phẩm: 180
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK14
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 16_Bài 10🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 241
- Lệnh sản xuất: LSX08
- Hóa đơn bán hàng: 181
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC11
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK11
- Giấy báo có: NTTK12
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK15
- Lệnh sản xuất: LSX09
- Phiếu nhập kho: nk192
- Hóa đơn mua hàng: 215
- Phiếu chi TT133: PC10
- Hóa đơn bán thành phẩm: 182
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK16
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 17_Bài 11ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC12
- Ủy nhiệm chi nộp ngân sách nhà nước: UNC12
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC13
- Lệnh sản xuất: LSX10
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC14
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK17
- Đơn đặt hàng: ĐH00004
- Hóa đơn bán thành phẩm: 183
- Giấy báo có: NTTK13
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK18
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 248
- Hóa đơn bán hàng: 184
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 18_Bài 12ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC15
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC16
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK06 (T101)
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC17
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC18
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK08 (T103)
- Bảng lương tháng 2/2025
- Phiếu chi TT133: PC11
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC19
- pbccdc11.h5p: PBCCDC11
- Khấu hao TSCĐ tháng 11 - Khấu hao TSCĐ tháng 11
- Hóa đơn tiền điện: 57681
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC12
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 19_Bài 13hóa đơn mua hàng · phiếu chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn cước viễn thông: 53980
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC13
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK14
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 5087
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 251
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK13
- Hóa đơn mua hàng: 341
- Phiếu chi TT133: PC14
- Hóa đơn mua hàng: 541
- Phiếu chi TT133: PC15
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 20_Bài 14phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK19
- Lệnh sản xuất: LSX11
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK15
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK20
- Lệnh sản xuất: LSX12
- Hóa đơn bán thành phẩm: 185
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK21
- Hóa đơn bán hàng: 186
- Phiếu nhập kho: nk1712
- Giấy báo có: NTTK15
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 21_Bài 15phiếu xuất kho · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán thành phẩm: 187
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK22
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC21
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK23
- Lệnh sản xuất: LSX13
- Đơn đặt hàng: ĐH00005
- Hóa đơn bán hàng: 188
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC22
- Hóa đơn mua hàng: 1974
- Phiếu chi TT133: PC16
- Hóa đơn mua hàng: 189
- Phiếu xuất kho TT133: XK25
- Hóa đơn bán thành phẩm: 190
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK24
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 22_Bài 16ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng hóa: 191
- Phiếu thu tiền bán hàng hóa: PT02
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK26
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK16
- Ủy nhiệm chi: UNC23
- Phiếu xuất chuyển kho: CK02
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC24
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC25
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC26
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK19
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC29
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 23_Bài 17ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC28
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC27
- Bảng lương tháng 3/2025
- Phiếu chi TT133: PC17
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC30
- Bảng phân bổ CCDC tháng 12 - Bảng phân bổ CCDC tháng 12
- Khấu hao TSCĐ tháng 12
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK20
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 24_Bài 18🔒 Dành cho học viên
- Tờ khai thuế GTGT
- Báo cáo tài chính
- Cân đối tài khoản trước quyết toán
- Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
- Tờ khai khấu trừ thuế TNCN
- Thuyết minh BCTC
- quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
- Kết chuyển lãi lỗ
- Giá thành đơn hàng
- Quyết toán thuế TNCN
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bình luận