Kế toán sản xuất · MISA SME
Kế toán tổng hợp trong Công ty Sản Xuất Bao Bì
5,0/5 · 210 đánh giá 518 người đã học
- 20bài học
- 284chứng từ
- 487video
- 17bài kiểm tra
Giới thiệu khóa học
284 chứng từ · 487 video · 17 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 284 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 284 chứng từ
- 44 phiếu xuất kho
- 39 ủy nhiệm chi
- 35 hóa đơn mua hàng
- 33 hóa đơn bán hàng
- 25 phiếu nhập kho
- 22 giấy báo có
- 19 phiếu chi
- 12 lệnh sản xuất
- 55 chứng từ khác
Lộ trình học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
BÀI 1: ĐẦU KỲsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Danh sách thành phẩm và đối tượng tập hợp chi phí
- Tách doanh thu giá vốn
- Danh mục vật tư hàng hóa
- Tồn kho đầu kỳ
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Sổ tài sản cố định đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 1phiếu xuất kho · phiếu nhập kho · hóa đơn mua hàngHọc thử
- Lệnh sản xuất: LSX00001
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 152
- Phiếu nhập kho TT133: NK00002
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 2465
- Phiếu nhập kho TT133: NK00003
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 68
- Phiếu nhập kho TT133: NK00001
- Hoá đơn thuê xưởng
- Hóa đơn bán thành phẩm: 467
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00001
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00002
- Hóa đơn cước viễn thông: 1172102
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00001
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00004
- Hóa đơn bán thành phẩm: 468
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00003
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00004
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 2phiếu nhập kho · phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX00002
- Lệnh sản xuất: LSX00003
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00005
- Hóa đơn chi phí SXKD: 123
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00005
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00001
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00033
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00003
- Lệnh sản xuất: LSX00004
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 8507
- Phiếu nhập kho TT133: NK00006
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00007
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00002
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC00003
- Hóa đơn bán thành phẩm: 469
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00006
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00007
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 155
- Phiếu nhập kho TT133: NK00008
- Hóa đơn mua hàng hóa: 82
- Phiếu nhập kho TT133: NK00009
- Hóa đơn bán thành phẩm: 470
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00008
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 3phiếu chi · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC00004
- Phiếu chi thanh toán chi phí trả trước: PC00004
- Hóa đơn tiền điện: 43247
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 3625
- Hóa đơn chi phí quảng cáo: 766
- Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC00005
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00010
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00004
- Lệnh sản xuất: LSX00005
- Hóa đơn bán thành phẩm: 471
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00009
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00010
- Phiếu chi TT133: PC00007
- Hóa đơn mua hàng: 14460
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 4ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00032
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00005
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00006
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00005
- Hóa đơn bán thành phẩm: 474
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 978
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00011
- Hóa đơn mua hàng hóa: 474
- Phiếu nhập kho TT133: NK00012
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00006
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00007
- Hóa đơn bán thành phẩm: 472
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00011
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00007
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00015
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 5phiếu xuất kho · hóa đơn bán hàng · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX00006
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00008
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00012
- Phiếu chi TT133: PC00009
- Hóa đơn mua hàng: 4218
- Phiếu chi TT133: PC00010
- Hóa đơn mua hàng: 16818
- Lệnh sản xuất: LSX00007
- Hóa đơn bán thành phẩm: 473
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00013
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00014
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00013
- Hóa đơn bán thành phẩm: 475
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00016
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 165
- Phiếu nhập kho TT133: NK00014
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00015
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00001
- Hóa đơn bán hàng hóa: 476
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00017
- Hóa đơn bán thành phẩm: 477
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00018
- Phiếu chi TT133: PC00011
- Hóa đơn mua hàng: 2619
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00009
- Hóa đơn bán thành phẩm: 478
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00019
- Hóa đơn bán thành phẩm: 479
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00020
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00008
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 6phiếu xuất kho · giấy báo có · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00010
- Phiếu thu tiền bán thành phẩm: PT00005
- Lệnh sản xuất: LSX00008
- Hóa đơn bán thành phẩm: 480
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00021
- Hóa đơn bán thành phẩm: 481
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00022
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00002
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK00009
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00023
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00011
- Hóa đơn bán hàng hóa: 482
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00024
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00010
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 7🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00012
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 2525
- Phiếu nhập kho TT133: NK00016
- Phiếu thu tiền bán thành phẩm: PT00006
- Hóa đơn bán thành phẩm: 483
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00025
- Bảng lương tháng 10/2025
- Bảng trích khấu hao TSCĐ tháng 10
- Bảng phân bổ CCDC tháng 10
- Phiếu chi TT133: PC00012
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00017
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00013
- Hóa đơn bán thành phẩm: 484
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00026
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 8hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chi · phiếu chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán thành phẩm: 485
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00027
- Hóa đơn cước viễn thông: 210008
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00013
- Hóa đơn chi phí quảng cáo: 849
- Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC00014
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 239
- Phiếu nhập kho TT133: NK00018
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00011
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC00014
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC00036
- Hóa đơn mua hàng: 3288
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00035
- Phiếu chi thanh toán dịch vụ website: PC00016
- Hóa đơn dịch vụ website: 124
- Vay tiền ngân hàng: VAYNH
- Hóa đơn chi phí quảng cáo: 1483
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 9phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 58067
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00012
- Hóa đơn tiền điện: 119348
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00019
- Lệnh sản xuất: LSX00009
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00015
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00028
- Hóa đơn bán thành phẩm: 486
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00029
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 150
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00019
- Hóa đơn bán thành phẩm: 487
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00030
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 10ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00016
- Hóa đơn mua hàng: 4962
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00034
- Chuyển tiền nội bộ: CTNB00001
- Hóa đơn bán thành phẩm: 488
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00031
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00013
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 1028
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00018
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00019
- Hóa đơn bán thành phẩm: 489
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00032
- Giấy báo có: NTTK00014
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 11ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC000170
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC000171
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK00015
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00020
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00021
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK00016
- Bảng lương tháng 11/2025
- Phiếu báo có CCDC11
- Phiếu chi TT133: PC00022
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00022
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 12hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho🔒 Dành cho học viên
- Khấu hao TSCĐ
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 47
- Hóa đơn cước viễn thông: 441400
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00023
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 182
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00020
- Lệnh sản xuất: LSX00010
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00033
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 2649
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00021
- Hóa đơn tiền điện: 189783
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00024
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 597
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00022
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00017
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00034
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 13phiếu xuất kho · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX00011
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00023
- Phiếu thu tiền bán thành phẩm: PT00009
- Phiếu chi mua văn phòng phẩm: PC00025
- Hóa đơn mua văn phòng phẩm: 7308
- Hóa đơn bán thành phẩm: 490
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00035
- Hóa đơn bán thành phẩm: 491
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00037
- Hóa đơn bán thành phẩm: 492
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00036
- Hóa đơn bán thành phẩm: 493
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00038
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00024
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00023
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00039
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 14phiếu xuất kho · hóa đơn bán hàng · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX00012
- Hóa đơn bán thành phẩm: 494
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00040
- Hóa đơn bán thành phẩm: 495
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00041
- Phiếu chi thanh toán dịch vụ website: PC00026
- Hóa đơn dịch vụ website: 242
- Hóa đơn bán thành phẩm: 496
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00042
- Phiếu thu tiền bán thành phẩm: PT00011
- Hóa đơn chi phí SXKD: 68858
- Hóa đơn chi phí quảng cáo: 944
- Phiếu chi thanh toán chi phí quảng cáo: PC00028
- Hóa đơn bán thành phẩm: 497
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00043
- Hóa đơn bán thành phẩm: 498
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00044
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 15ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00024
- Ủy nhiệm chi: UNC00031
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00018
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00019
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00025
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC00026
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC000261
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK00025
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00027
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00028
- Hóa đơn bán hàng: 499
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK00020
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00029
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00030
- Giấy báo có: NTTK00021
- Bảng lương tháng 12/2025
- Khấu hao TSCĐ T12
- Phiếu báo có CCDC12
- Phiếu chi TT133: PC00029
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK00022
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Cuối kỳ🔒 Dành cho học viên
- Tờ khai thuế GTGT
- Tờ khai khấu trừ thuế TNCN
- Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
- Giá thành
- Kết chuyển lãi lỗ
- Cân đối tài khoản trước quyết toán
- Báo cáo tài chính
- Quyết toán thuế TNDN
- Thuyết minh BCTC
- Quyết toán thuế TNCN
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
MỞ RỘNGHọc thử
MỞ RỘNG🔒 Dành cho học viên
Dành cho học viên
MỞ RỘNGHọc thử
MỞ RỘNGHọc thử
MỞ RỘNGHọc thử
MỞ RỘNGHọc thử
MỞ RỘNGHọc thử
MỞ RỘNGHọc thử
MỞ RỘNGHọc thử
Kiến thức mở rộng🔒 Dành cho học viên
- Thay đổi chứng minh thư sang căn cước công dân trên Đăng ký kinh doanh
- Lập danh sách chi tiết số tiền nộp thuế TNCN
- Hướng dẫn xuất chứng từ khấu trừ thuế online
- Lập và hạch toán hoá đơn điều chỉnh
- Lập và hạch toán hoá đơn thay thế
- Tính giao dịch liên kết ebitda
- Cách lấy lại mật khẩu truy câp Web hoadondientu .gdt.gov.vn
- Hướng dẫn tra cứu hoá đơn điện tử trên trang hoadondientu.gdt.gov.vn
- Hướng dẫn thay đổi thông tin đăng ký thuế
- Thủ tục báo tăng lao động
- Vốn hóa chi phí lãi vay
- Hướng dẫn tra cứu C12 Bảo hiểm xã hội
- Thủ tục báo giảm lao động
- Vay tiền giám đốc có thuộc giao dịch liên kết không
- Hóa đơn tiền điện mang tên chủ nhà có được ghi nhận chi phí không
- Tiền lương và bảo hiểm của giám đốc có được tính chi phí
- Xử lý cá nhân có 2 mã số thuế
- Hạch toán các khoản thưởng phúc lợi nhân viên
- Xuất hóa đơn và hạch toán hàng biếu tặng
- Doanh nghiệp có cần xây dựng định mức nguyên vật liệu
- Hạch toán truy thu thuế theo biên bản kiểm tra
- Chi phí thuê nhà của cá nhân
- Sửa chữa lớn tài sản cố định
- Hạch toán điều chỉnh hóa đơn đầu vào bị bỏ sót
- Hướng dẫn xử lý hàng tồn kho
- Hướng dẫn cách xử lý công nợ có số dư nhỏ hoặc cuối kỳ không còn số dư
- Xử lý công cụ dụng cụ tài sản cố định không bằng số dư
- Hướng dẫn cách cân đối kho
- Hạch toán hoá đơn làm tròn số
- Hạch toán bù trừ công nợ
- hoa don choi gold mua quan ao cua sep mang ten cty
- Chuyển nhượng vốn góp cổ phần
- Chia cổ tức khi doanh nghiệp lãi
- Cách tối ưu lợi nhuận cho doanh nghiệp
- Chuyển đổi lương gross sang net và ngược lại
- Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
- Cách hạch toán kê khai hóa đơn trả lại hàng
- Bên nào phải lập hóa đơn trả lại hàng
- Thời điểm xuất hóa đơn và tỷ giá xuất khẩu
- Cách đổi tên công ty trên file excel và word nhanh chính xác nhất
- Hướng dẫn cách in hợp đồng hàng loạt
- Cách kê khai báo cáo thống kê
- Cách ký offline tờ khai
3.550.000đHọc thử
Bình luận