Kế toán thương mại dịch vụ · MISA SME
Kế toán tổng hợp Công ty Thương Mại Nhập Khẩu
5,0/5 · 223 đánh giá 674 người đã học
Giới thiệu khóa học
155 chứng từ · 303 video · 9 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 155 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 155 chứng từ
- 27 ủy nhiệm chi
- 19 hóa đơn mua hàng
- 13 phiếu chi
- 12 giấy báo có
- 11 hóa đơn bán hàng
- 10 phiếu xuất kho
- 9 phiếu nhập kho
- 6 hóa đơn điện, viễn thông
- 48 chứng từ khác
Danh sách bài học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Quy chế nội bộ
- Danh mục vật tư hàng hóa
- Tách doanh thu giá vốn
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Tồn kho đầu kỳ
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Sổ tài sản cố định đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 1ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng · phiếu nhập khoHọc thử
- Hoá đơn thuê nhà
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0024
- Hóa đơn tiền điện: 51784
- Hóa đơn cước viễn thông: 1564
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00003
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00002
- Hóa đơn mua hàng hóa: 908
- Phiếu nhập kho TT133: NK00001
- Hóa đơn mua hàng hóa: 909
- Phiếu nhập kho TT133: NK00002
- Hóa đơn mua hàng hóa: 1562
- Phiếu nhập kho TT133: NK00003
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0003
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC0002
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC0001
- Hóa đơn bán hàng hóa: 235
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00001
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 2ủy nhiệm chi · phiếu chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 34912
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0025
- Hóa đơn bán hàng hóa: 236
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00002
- Hóa đơn bán hàng hóa: 237
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00003
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK001
- Phiếu thu TT133: 237
- Hóa đơn mua văn phòng phẩm: 984
- Phiếu chi mua văn phòng phẩm: PC00006
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK002
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0005
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0004
- Phiếu chi TT133: PC00007
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0006
- Bảng phân bổ CCDC tháng 10: PBCCDC10
- Bảng trích khấu hao TSCĐ tháng 10: KHTSCD10
- Hóa đơn tiền điện: 51984
- Hóa đơn cước viễn thông: 1674
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00009
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00008
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 3hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng hóa: 915
- Phiếu nhập kho TT133: NK00004
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0026
- Hóa đơn mua hàng: 102
- Hóa đơn mua hàng hóa: 95
- Phiếu nhập kho TT133: NK00005
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0007
- Hóa đơn mua hàng: 941
- Phiếu chi TT133: PC00011
- Hóa đơn bán hàng hóa: 238
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00004
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 4giấy báo có · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 241
- Phiếu xuất kho TT133: XK00005
- Hóa đơn bán hàng: 240
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK003
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC0008
- Giấy báo có: NTTK004
- Hóa đơn bán hàng hóa: 242
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00006
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK005
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK006
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0010
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0009
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 5phiếu chi🔒 Dành cho học viên
- Phiếu chi TT133: PC00012
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0011
- pbccdc11 - PBCCDC11
- Khấu hao TSCĐ tháng 11 - Khấu hao TSCĐ tháng 11
- Hóa đơn mua hàng hóa: 1568
- Phiếu nhập kho hàng hóa: NK00006
- Hóa đơn tiền điện: 51994
- Hóa đơn cước viễn thông: 1795
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00014
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00013
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
Phát sinh - Phần 6hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng hóa: 923
- Phiếu nhập kho TT133: NK00007
- Hóa đơn mua hàng: 249
- Phiếu chi TT133: PC00015
- Hóa đơn bán hàng hóa: 243
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00007
- Hóa đơn bán hàng: 448
- Phiếu nhập kho TT133: NK00008
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 2498
- Vay tiền ngân hàng
- Hóa đơn mua hàng: 11805
- Hóa đơn mua hàng: 11804
- Hóa đơn mua hàng hóa: 103458679661
- Phiếu nhập kho TT133: NK00009
- Hóa đơn mua hàng: 43664
- Phiếu chi TT133: PC00016
- Mượn tiền nhân viên
- Giấy báo có: CTNB00001
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 7ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC0012
- Ủy nhiệm chi nộp ngân sách nhà nước: UNC0013
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC0013
- *103120485860*
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC0014
- Giấy báo có: CTNB00002
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC0015
- Hóa đơn bán hàng hóa: 244
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00008
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0016
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 8ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0017
- Hóa đơn bán hàng hóa: 246
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00009
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC0018
- Hóa đơn bán hàng hóa: 247
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK00010
- Giấy báo có: NTTK010
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK009
- Ủy nhiệm chi: UNC0023
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC0022
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0020
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0019
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0027
- Phiếu chi TT133: PC00017
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0021
- Bảng phân bổ CCDC tháng 12
- Khấu hao TSCĐ tháng 12
- Tạo dữ liệu kế toán
- Bảng lương tháng 3/2025
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Cuối kỳ🔒 Dành cho học viên
- Xử lý chênh lệc tỷ giá công ty sanfied
- Xử lý chênh lệch tỷ giá công ty sina
- Xử lý nghiệp vụ không thu được tiền của khách hàng
- Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
- Tổng hợp bán hàng theo mặt hàng
- Tờ khai thuế GTGT
- Tờ khai khấu trừ thuế TNCN
- Sổ tiền gửi ngân hàng
- Kết chuyển lãi lỗ
- Cân đối tài khoản trước quyết toán
- Quyết toán thuế TNDN
- Báo cáo tài chính
- Quyết toán thuế TNCN
- Thuyết minh BCTC
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bình luận