Kế toán sản xuất · MISA SME

Khóa học kế toán tổng hợp trong công ty vàng bạc

4,9/5 · 364 đánh giá 1740 người đã học

  • 14bài học
  • 206chứng từ
  • 400video
  • 12bài kiểm tra
Xem video học thử

Giới thiệu khóa học

206 chứng từ · 400 video · 12 bài kiểm tra

Tự tay làm sổ sách từ 206 chứng từ thực hành.

Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133

Mỗi trang học diễn ra thế nào

  1. Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
  2. Xem videoNhập liệu trên MISA SME
  3. Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
  4. Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%

Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 206 chứng từ

  • 45 hóa đơn bán hàng
  • 26 ủy nhiệm chi
  • 21 phiếu xuất kho
  • 19 phiếu nhập kho
  • 16 giấy báo có
  • 14 phiếu chi
  • 6 hóa đơn điện, viễn thông
  • 5 lệnh sản xuất
  • 54 chứng từ khác

Lộ trình học

Bắt đầu học11 trangHọc thử
Phần 6_Bài 1số dư và danh mục đầu kỳ18 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 7_Bài 2ủy nhiệm chi · phiếu nhập kho · hóa đơn mua hàng17 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 8_Bài 3ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng12 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
12 trang
  1. 345 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  2. Phiếu nhập kho TT133: NK04
  3. 353 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  4. Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC05
  5. Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC06
  6. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC07
  7. 54 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  8. Hóa đơn cước viễn thông: 1225
  9. Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC02
  10. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK03
  11. Lệnh sản xuất: LSX01
  12. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 9_Bài 4hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho · phiếu nhập kho18 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
18 trang
  1. Hạch toán phí ngân hàng: UNC008
  2. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC08
  3. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK05
  4. 108 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  5. Hóa đơn bán hàng hóa: 352 (T22)
  6. Phiếu nhập kho TT133: NK06
  7. Phiếu nhập kho TT133: NK07
  8. Hóa đơn tiền điện: 1254
  9. Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC03
  10. Hóa đơn bán thành phẩm: 354
  11. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK03
  12. 355 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  13. Giấy báo có: NTTK04
  14. Lệnh sản xuất: LSX02
  15. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK04
  16. Hóa đơn bán hàng hóa: 356
  17. Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK05
  18. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 5hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho19 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
19 trang
  1. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK08
  2. Hóa đơn bán hàng: 357
  3. Hóa đơn bán hàng: 110
  4. Phiếu nhập kho TT133: NK09
  5. Hóa đơn bán thành phẩm: 358
  6. Phiếu xuất kho bán hàng: XK06
  7. Hóa đơn bán hàng hóa: 359
  8. Phiếu thu tiền bán hàng hóa: PT01
  9. Phiếu xuất kho bán hàng: XK07
  10. Hóa đơn bán hàng: 79
  11. Hóa đơn bán hàng hóa: 360
  12. Phiếu xuất kho bán hàng: XK08
  13. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC10
  14. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK06
  15. Bảng lương tháng 1/2025
  16. Phiếu chi TT133: PC04
  17. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC11
  18. Bảng phân bổ CCDC tháng 10
  19. Bảng trích khấu hao TSCĐ tháng 10

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 6hóa đơn bán hàng10 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. 120 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  2. Phiếu nhập kho TT133: NK10
  3. Hóa đơn bán thành phẩm: 369 (T45)
  4. Phiếu nhập kho TT133: NK11
  5. Hóa đơn bán hàng hóa: 361
  6. Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK09
  7. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK07
  8. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
  9. Lệnh sản xuất: LSX03
  10. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK10

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 7hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho · phiếu nhập kho34 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
34 trang
  1. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK09
  2. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK12
  3. Hóa đơn bán thành phẩm: 363
  4. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK11
  5. 135 - HDBHKHONGVAT-MAU1_10
  6. Phiếu nhập kho TT133: NK13
  7. Hóa đơn tiền điện: 1873
  8. Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC07
  9. 84 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  10. Phiếu chi TT133: PC08
  11. 364 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  12. Hóa đơn bán hàng hóa: 365
  13. Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK12
  14. 384 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  15. Phiếu nhập kho TT133: NK14
  16. Hạch toán phí ngân hàng: UNC012
  17. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC12
  18. Lệnh sản xuất: LSX04
  19. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
  20. 143 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  21. Phiếu nhập kho TT133: NK15
  22. 366 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  23. Hóa đơn bán hàng hóa: 367
  24. Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK14
  25. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK16
  26. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK10
  27. Hóa đơn bán hàng hóa: 368
  28. Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK15
  29. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK11
  30. Bảng lương tháng 2/2025
  31. Phiếu chi TT133: PC09
  32. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC14
  33. pbccdc11 - PBCCDC11
  34. Khấu hao TSCĐ tháng 11 - Khấu hao TSCĐ tháng 11

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 85 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
5 trang
  1. Hóa đơn cước viễn thông: 1625
  2. 362 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10
  3. Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC05
  4. Hóa đơn bán hàng: 156
  5. Phiếu chi TT133: PC06

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 9hóa đơn bán hàng · phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi21 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
21 trang
  1. Hóa đơn bán thành phẩm: 369 (T77)
  2. Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK16
  3. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
  4. 153 - HDBHKHONGVAT-MAU1_10
  5. Phiếu nhập kho TT133: NK17
  6. Hóa đơn bán hàng: 985
  7. Phiếu chi TT133: PC10
  8. Hóa đơn bán hàng hóa: 372
  9. Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK17
  10. Lệnh sản xuất: LSX05
  11. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
  12. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK13
  13. Hóa đơn cước viễn thông: 1964
  14. Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC11
  15. Hạch toán phí ngân hàng: UNC015
  16. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC15
  17. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC17
  18. Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK18
  19. Hóa đơn tiền điện: 2054
  20. Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC12
  21. 373 - HDBHKHONGVAT-MAU2_10

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 15_Bài 10ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng16 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
16 trang
  1. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK14
  2. Hóa đơn mua hàng: 562
  3. Hóa đơn bán hàng: 162
  4. Phiếu nhập kho TT133: NK19
  5. Hạch toán phí ngân hàng: UNC018
  6. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC18
  7. Hóa đơn bán hàng: 102
  8. Phiếu chi TT133: PC13
  9. Hóa đơn bán thành phẩm: 374
  10. Phiếu xuất kho bán hàng: XK19
  11. Hạch toán phí ngân hàng: UNC020
  12. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
  13. Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ: UNC22
  14. Hóa đơn bán hàng: 370
  15. Vay tiền ngân hàng: VAYNH
  16. Hóa đơn bán hàng: 375

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 16_Bài 11ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng15 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
15 trang
  1. Hóa đơn bán hàng hóa: 377
  2. Phiếu xuất kho bán hàng: XK20
  3. Hóa đơn bán hàng hóa: 378
  4. Phiếu xuất kho bán hàng: XK21
  5. Hóa đơn bán hàng: 379
  6. Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK15
  7. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK16
  8. Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC25
  9. Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC27
  10. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC28
  11. Phiếu chi TT133: PC14
  12. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC26
  13. Bảng phân bổ CCDC tháng 12
  14. Khấu hao TSCĐ tháng 12
  15. Bảng lương tháng 3/2025

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 17_Bài 1210 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Tờ khai thuế GTGT
  2. Tờ khai khấu trừ thuế TNCN
  3. Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
  4. Giá thành
  5. Kết chuyển lãi lỗ
  6. Quyết toán thuế TNDN
  7. Báo cáo tài chính
  8. Cân đối tài khoản trước quyết toán
  9. Thuyết minh BCTC
  10. Quyết toán thuế TNCN

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Kiến thức mở rộng43 trang🔒 Dành cho học viên
43 trang
  1. Thay đổi chứng minh thư sang căn cước công dân trên Đăng ký kinh doanh
  2. Lập danh sách chi tiết số tiền nộp thuế TNCN
  3. Hướng dẫn xuất chứng từ khấu trừ thuế online
  4. Lập và hạch toán hoá đơn điều chỉnh
  5. Lập và hạch toán hoá đơn thay thế
  6. Tính giao dịch liên kết ebitda
  7. Cách lấy lại mật khẩu truy câp Web hoadondientu .gdt.gov.vn
  8. Hướng dẫn tra cứu hoá đơn điện tử trên trang hoadondientu.gdt.gov.vn
  9. Hướng dẫn thay đổi thông tin đăng ký thuế
  10. Thủ tục báo tăng lao động
  11. Vốn hóa chi phí lãi vay
  12. Hướng dẫn tra cứu C12 Bảo hiểm xã hội
  13. Thủ tục báo giảm lao động
  14. Vay tiền giám đốc có thuộc giao dịch liên kết không
  15. Hóa đơn tiền điện mang tên chủ nhà có được ghi nhận chi phí không
  16. Tiền lương và bảo hiểm của giám đốc có được tính chi phí
  17. Xử lý cá nhân có 2 mã số thuế
  18. Hạch toán các khoản thưởng phúc lợi nhân viên
  19. Xuất hóa đơn và hạch toán hàng biếu tặng
  20. Doanh nghiệp có cần xây dựng định mức nguyên vật liệu
  21. Hạch toán truy thu thuế theo biên bản kiểm tra
  22. Chi phí thuê nhà của cá nhân
  23. Sửa chữa lớn tài sản cố định
  24. Hạch toán điều chỉnh hóa đơn đầu vào bị bỏ sót
  25. Hướng dẫn xử lý hàng tồn kho
  26. Hướng dẫn cách xử lý công nợ có số dư nhỏ hoặc cuối kỳ không còn số dư
  27. Xử lý công cụ dụng cụ tài sản cố định không bằng số dư
  28. Hướng dẫn cách cân đối kho
  29. Hạch toán hoá đơn làm tròn số
  30. Hạch toán bù trừ công nợ
  31. hoa don choi gold mua quan ao cua sep mang ten cty
  32. Chuyển nhượng vốn góp cổ phần
  33. Chia cổ tức khi doanh nghiệp lãi
  34. Cách tối ưu lợi nhuận cho doanh nghiệp
  35. Chuyển đổi lương gross sang net và ngược lại
  36. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  37. Cách hạch toán kê khai hóa đơn trả lại hàng
  38. Bên nào phải lập hóa đơn trả lại hàng
  39. Thời điểm xuất hóa đơn và tỷ giá xuất khẩu
  40. Cách đổi tên công ty trên file excel và word nhanh chính xác nhất
  41. Hướng dẫn cách in hợp đồng hàng loạt
  42. Cách kê khai báo cáo thống kê
  43. Cách ký offline tờ khai

Đăng ký để mở khóa →

Bỏ qua Xếp hạng & đánh giá

Xếp hạng & đánh giá

4.9

364 Đánh giá

93%
7%
0%
0%
0%

Đánh giá

Bỏ qua Bình luận

Bình luận

3.950.000đHọc thử