Kế toán sản xuất · MISA SME
Kế toán tổng hợp trong Công ty Sản Xuất Gỗ
4,9/5 · 297 đánh giá 466 người đã học
Giới thiệu khóa học
219 chứng từ · 445 video · 12 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 219 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 219 chứng từ
- 35 ủy nhiệm chi
- 25 phiếu xuất kho
- 20 hóa đơn bán hàng
- 19 giấy báo có
- 18 phiếu nhập kho
- 17 hóa đơn mua hàng
- 10 lệnh sản xuất
- 8 phiếu chi
- 67 chứng từ khác
Danh sách bài học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo mới dữ liệu kế toán
- Khai báo phòng ban nhân viên
- Danh mục tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng
- Danh mục nhà cung cấp
- Tổng hợp công nợ phải thu đầu kỳ
- sxgo_T183_ROW0
- Tách doanh thu giá vốn
- Khai báo kho
- Khai báo vật tư
- Khai báo thành phẩm
- Khai báo hàng hóa
- Khai báo đối tượng tập hợp chi phí
- Tồn kho NVL đầu kỳ
- Tồn kho thành phẩm đầu kỳ
- Chi phí dở dang 154
- Bảng phân bổ CCDC đầu kỳ
- Bảng trích khấu hao TSCĐ đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Phát sinh - Phần 1ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàngHọc thử
- Hoá đơn thuê văn phòng
- Hoá đơn thuê xưởng
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC01
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC02
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC03
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC04
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK01
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
- Lệnh sản xuất: LSX01
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 657
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK02
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK01
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 2🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán thành phẩm: 724
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK02
- Giấy báo có: NTTK02
- Hóa đơn mua hàng: 172
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 452
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK03
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
- Lệnh sản xuất: LSX02
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK05
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 3ủy nhiệm chi · phiếu nhập kho🔒 Dành cho học viên
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK04
- Hóa đơn bán thành phẩm: 725
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK04
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK04
- Hóa đơn mua hàng hóa: 672
- Phiếu nhập kho hàng hóa: NK06
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC05
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC06
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC07
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC08
- Hóa đơn bán hàng: 734
- Phiếu nhập kho TT133: NK07
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK05
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 4ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX03
- Hóa đơn bán hàng hóa: 726
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK06
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK08
- Hóa đơn tiền điện: 1241
- Hóa đơn bán hàng: 103120485860
- Hóa đơn bán thành phẩm: 727
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK07
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC10
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC11
- Ủy nhiệm chi nộp ngân sách nhà nước: UNC12
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 5giấy báo có · chứng từ ngân hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 184
- Giấy báo có: NTTK05
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK06
- Giấy báo có thu tiền khách hàng nước ngoài: NTTK07
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
- Chuyển tiền nội bộ từ tài khoản VND sang tài khoản ngoại tệ: CTNB01
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp nước ngoài: UNC13
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK08
- Lệnh sản xuất: LSX04
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK09
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 6ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán thành phẩm: 728
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK09
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC14
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC15
- Hóa đơn cước viễn thông: 1741
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC01
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK09
- Hóa đơn bán thành phẩm: 729
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK10
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC16
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC17
- Hóa đơn bán hàng: 730
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK10
- Bảng lương tháng 10/2025
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 7🔒 Dành cho học viên
- Phiếu chi TT133: PC02
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC18
- pbccdc10 - PBCCDC10
- khtscd10 - KHTSCD10
- Hóa đơn bán hàng hóa: 731
- Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK11
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 692
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK10
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK11
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK12
- Lệnh sản xuất: LSX05
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 8hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 320
- Phiếu chi thanh toán chi phí sản xuất kinh doanh: PC03
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK12
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK11
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 468
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK12
- Hóa đơn bán thành phẩm: 732
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK13
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK14
- Lệnh sản xuất: LSX06
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 250
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK13
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC19
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 9ủy nhiệm chi · phiếu xuất kho · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn tiền điện: 1854
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC21
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC22
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK13
- Hóa đơn bán thành phẩm: 733
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK15
- Hóa đơn mua hàng: 1203
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK14
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC23
- Hóa đơn mua hàng: 700
- Phiếu xuất kho TT133: XK16
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK15
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC24
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC25
- Hóa đơn cước viễn thông: 1943
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC04
- Hóa đơn bán hàng: 735
- Hóa đơn bán thành phẩm: 736
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK17
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC26
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC27
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC28
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC29
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 10🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK16
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
- Lệnh sản xuất: LSX07
- Bảng lương tháng 11/2025
- Phiếu chi TT133: PC05
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC30
- pbccdc11 - PBCCDC11
- Khấu hao TSCĐ tháng 11
- Giấy báo có thu tiền khách hàng nước ngoài: NTTK17
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC31
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 11phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: Gỗ Keo Tròn
- Hóa đơn bán thành phẩm: 737
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK19
- Phiếu nhập kho TT133: NK15
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC32
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC33
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK20
- Lệnh sản xuất: LSX08
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 1142
- Phiếu chi thanh toán chi phí sản xuất kinh doanh: PC06
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK16
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 840
- Hóa đơn bán thành phẩm: 738
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK21
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC34
- Hóa đơn tiền điện: 2014
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK18
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 850
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK17
- Hóa đơn bán hàng: 739
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK19
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22
- Lệnh sản xuất: LSX09
- Hóa đơn cước viễn thông: 2541
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC07
- Hóa đơn bán hàng: 740
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK18
- Hóa đơn bán thành phẩm: 741
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK23
- Giấy báo có: CTNB02
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC35
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC36
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC37
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC38
- Hóa đơn bán hàng hóa: 742
- Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK24
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK20
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK25
- Lệnh sản xuất: LSX10
- Bảng lương tháng 12/2025
- Phiếu chi TT133: PC08
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC39
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC40
- Bảng phân bổ CCDC tháng 12: PBCCDC12
- Khấu hao TSCĐ tháng 12: KHTSCD12
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Cuối kỳ🔒 Dành cho học viên
- Xử lý chênh lệch tỷ giá 131
- Xử lý chênh lệch tỷ giá 331
- Đánh giá lại ngoại tệ
- Tồn kho 152 cuối kỳ
- Tờ khai khấu trừ thuế TNCN
- Tờ khai thuế GTGT
- Giá thành
- Sổ tiền gửi ngân hàng
- Kết chuyển lãi lỗ
- Cân đối tài khoản trước quyết toán
- Quyết toán thuế TNDN
- Báo cáo tài chính
- Thuyết minh BCTC
- Quyết toán thuế TNCN
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bình luận