Kế toán thương mại dịch vụ · MISA SME
Khóa học thực hành kế toán du lịch
5,0/5 · 189 đánh giá 641 người đã học
- 14bài học
- 151chứng từ
- 301video
- 12bài kiểm tra
Giới thiệu khóa học
151 chứng từ · 301 video · 12 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 151 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm traTrắc nghiệm sau mỗi bài
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 151 chứng từ
- 33 hóa đơn mua hàng
- 30 ủy nhiệm chi
- 18 phiếu chi
- 13 giấy báo có
- 8 hóa đơn bán hàng
- 6 hóa đơn điện, viễn thông
- 5 tài sản cố định
- 4 phân bổ công cụ dụng cụ
- 34 chứng từ khác
Lộ trình học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Đầu kỳHọc thử
- Hướng dẫn tạo dữ liệu kế toán
- Danh sách khách hàng nhà cung cấp
- Danh sách công trình
- Danh mục tài khoản ngân hàng
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Công nợ phải trả
- Công nợ phải thu
- Bảng trích khấu hao TSCĐ đầu kỳ
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ
- Bảng đăng ký trích khấu hao tài sản cố định
- Bảng cân đối tài khoản
- Bảng cân đối tài khoản
Phát sinh - Phần 1hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chiHọc thử
- Hoá đơn thuê nhà
- Hóa đơn cước viễn thông: 128
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00001
- Hóa đơn tiền điện: 39428
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00002
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Hoá đơn thuê xe: 412
- Hóa đơn mua hàng: 21935
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC00001
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC00002
- Hóa đơn mua hàng: 01
- Hóa đơn mua hàng: 494
- Ủy nhiệm chi: UNC00021
- Ủy nhiệm chi: UNC00022
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 2ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 24954
- Phiếu chi TT133: PC00005
- Hóa đơn bán hàng: 246
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00002
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00003
- Hóa đơn mua hàng: 21961
- Hóa đơn mua hàng: 2176
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00004
- Ủy nhiệm chi: UNC00023
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 3phiếu chi · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 1388
- Phiếu chi TT133: PC00007
- Hóa đơn mua hàng: 1244
- Phiếu chi TT133: PC00008
- Hóa đơn mua hàng: 2487
- Phiếu chi TT133: PC00009
- Hóa đơn bán hàng: 247
- Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 07
- Phiếu chi TT133: PC00010
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00003
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00004
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00005
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 4🔒 Dành cho học viên
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00006
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK00005
- Bảng lương tháng 10/2025
- Phiếu chi TT133: PC00011
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00007
- pbccdc10 - PBCCDC10
- Bảng trích khấu hao TSCĐ tháng 10
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 5hóa đơn mua hàng · phiếu chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 21984
- Hóa đơn cước viễn thông: 458
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00012
- Hóa đơn mua hàng: 1419
- Hóa đơn tiền điện: 40201
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00013
- Hóa đơn mua hàng: 314
- Phiếu chi TT133: PC00014
- Giấy báo có: NTTK00006
- 03 - HDMH-MAU14
- Phiếu chi TT133: PC00015
- Hóa đơn mua hàng: 1548
- Hóa đơn mua hàng: 672
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00008
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00032
- Hóa đơn bán hàng: 248
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 6hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00009
- Hóa đơn mua hàng: 832
- Hóa đơn mua hàng: 21990
- Hoá đơn thuê xe: 212
- Phiếu chi TT133: PC00017
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00007
- Hóa đơn mua hàng: 1498
- Ủy nhiệm chi: UNC00024
- Hóa đơn mua hàng: 782
- Phiếu chi TT133: PC00018
- Hóa đơn bán hàng: 249
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC00010
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 7ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK00008
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00011
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00012
- Bảng lương tháng 11/2025
- Phiếu chi TT133: PC00020
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00013
- pbccdc11 - PBCCDC11
- Khấu hao TSCĐ tháng 11
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 8hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 21993
- Hóa đơn cước viễn thông: 774
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00021
- Hóa đơn tiền điện: 40322
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC00022
- Hóa đơn mua hàng: 842
- Ủy nhiệm chi: UNC00025
- Hóa đơn mua hàng: 21999
- Hóa đơn mua hàng: 1232
- Ủy nhiệm chi: UNC00026
- Hóa đơn bán hàng: 250
- Vay ngân hàng
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00009
- Hóa đơn mua hàng: 129
- Hóa đơn bán hàng: 251
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 9ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi: UNC00027
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC00014
- Hóa đơn mua hàng: 821
- Hóa đơn bán hàng: 252
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00010
- Ủy nhiệm chi: UNC00028
- Hóa đơn mua hàng: 783
- Ủy nhiệm chi: UNC00029
- Hóa đơn mua hàng: 22005
- Hóa đơn mua hàng: 798
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 10ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00011
- Ủy nhiệm chi: UNC00030
- Hóa đơn mua hàng: 276
- Ủy nhiệm chi: UNC00031
- Hóa đơn bán hàng: 253
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC00015
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC00016
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00013
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK00014
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00017
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 11ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC00018
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC00020
- Bảng lương tháng 12/2025
- Phiếu chi TT133: PC00030
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC00019
- Bảng phân bổ CCDC tháng 12 - Bảng phân bổ CCDC tháng 12
- Khấu hao TSCĐ tháng 12
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 12🔒 Dành cho học viên
- Báo cáo tài chính
- Kết chuyển lãi lỗ
- Thuyết minh BCTC
- Giá thành
- Quyết toán thuế thu nhập cá nhân
- Tờ khai thuế Thu nhập cá nhân
- Tờ khai thuế GTGT
- Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
Có bài kiểm tra 32 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
1.925.000đHọc thử
Bình luận