Kế toán xây dựng · MISA SME
Kế toán tổng hợp Công ty Xây Dựng và Sản Xuất
4,9/5 · 260 đánh giá 523 người đã học
Giới thiệu khóa học
245 chứng từ · 438 video · 15 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 245 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 245 chứng từ
- 44 ủy nhiệm chi
- 39 hóa đơn mua hàng
- 26 phiếu xuất kho
- 22 giấy báo có
- 18 hóa đơn bán hàng
- 17 phiếu nhập kho
- 15 phiếu chi
- 8 lệnh sản xuất
- 56 chứng từ khác
Danh sách bài học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Phần 7_Bài 1hóa đơn mua hàng · phiếu nhập khoHọc thử
- Hoá đơn thuê nhà
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 241
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK01
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 724
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK02
- Hóa đơn mua hàng: 379
- Phiếu chi TT133: PC01
- Phiếu chi TT133: PC02
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 2501
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1244
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK03
- Hóa đơn mua hàng: 450
- Hóa đơn bán hàng: 174
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 8_Bài 2phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi · lệnh sản xuấtHọc thử
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC02
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC01
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK01
- Lệnh sản xuất: LSX01
- Hóa đơn bán hàng: 175
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK04
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK02
- Lệnh sản xuất: LSX02
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC03
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK03
- Lệnh sản xuất: LSX03
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhần 9_Bài 3hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn mua hàng: 859
- Phiếu chi TT133: PC03
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK05
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK06
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK04
- Hóa đơn mua hàng: 466
- Hóa đơn bán thành phẩm: 176
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK05
- Hóa đơn mua hàng: 350
- Hóa đơn mua vào chi phí trả trước: 1536
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC04
- Hóa đơn bán thành phẩm: 177
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK06
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 4hóa đơn mua hàng · phiếu chi🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có: NTTK03
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK02
- Hóa đơn mua hàng: 215
- Ủy nhiệm chi: UNC05
- Hóa đơn mua hàng: 1422
- Phiếu chi TT133: PC04
- Hóa đơn tiền điện: 57681
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC05
- Hóa đơn cước viễn thông: 559987
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC06
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC07
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 5ủy nhiệm chi · giấy báo có · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC06
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK07
- Hóa đơn bán thành phẩm: 178
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK07
- Hóa đơn bán hàng: 179
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC08
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 458
- Hóa đơn bán hàng hóa: 180
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK08
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK04
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00001
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC09
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK05
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK06
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK07
- Ủy nhiệm chi: UNC44
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC13
- Ủy nhiệm chi: UNC12
- Bảng lương tháng 1/2025
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC14
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC15
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC11
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 6hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi: UNC10
- pbccdc10.h5p: PBCCDC10
- khtscd10.h5p: KHTSCD10
- Phiếu chi TT133: PC07
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 0001244
- Phiếu chi thanh toán mua tài sản cố định: PC08
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK08
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 0000724
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 248
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK08
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 1253
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK09
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK09
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 7ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK10
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK09
- Lệnh sản xuất: LSX04
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 863
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK11
- Hóa đơn mua hàng: 950
- Phiếu chi TT133: PC09
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 5157
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC17
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC16
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC18
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK10
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 8ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán thành phẩm: 181
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK12
- chuyentiennoibo - CHUYENTIENNOIBO
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK11
- Lệnh sản xuất: LSX05
- Giấy báo có: NTTK10
- Ủy nhiệm chi: UNC21
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC20
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC19
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 0000241
- Hóa đơn mua hàng: 4613
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 15_Bài 9phiếu nhập kho · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC22
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 251
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK12
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK13
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC23
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK13
- Lệnh sản xuất: LSX06
- Hóa đơn tiền điện: 57696
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC10
- Hóa đơn cước viễn thông: 559999
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC11
- Hóa đơn bán thành phẩm: 182
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK14
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK14
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 16_Bài 10ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có: NTTK11
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK12
- Hóa đơn bán thành phẩm: 183
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK15
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK13
- Ủy nhiệm chi: UNC43
- Ủy nhiệm chi lương: UNC26
- Ủy nhiệm chi: UNC24
- Ủy nhiệm chi: UNC42
- Bảng lương tháng 2/2025
- Ủy nhiệm chi lương: UNC27
Phần 17_Bài 11🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC28
- Ủy nhiệm chi: UNC25
- pbccdc11.h5p: PBCCDC11
- Khấu hao TSCĐ tháng 11 - Khấu hao TSCĐ tháng 11
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK14
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK16
- Lệnh sản xuất: LSX07
- Hóa đơn mua hàng: 1389
- Phiếu chi TT133: PC12
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK15
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK15
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 18_Bài 12phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Lệnh sản xuất: LSX08
- Hóa đơn bán thành phẩm: 184
- Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK17
- Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 3937
- Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK16
- Hóa đơn bán hàng: 185
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC29
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK18
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK20
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK19
- Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK17
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK21
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 19_Bài 13hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán thành phẩm: 186
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK22
- Hóa đơn mua hàng: 943
- Hóa đơn tiền điện: 57801
- Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC13
- Hóa đơn cước viễn thông: 562100
- Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC14
- Hóa đơn mua hàng: 122
- Giấy báo có: NTTK17
- Giấy báo có: NTTK16
- Ủy nhiệm chi: UNC31
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC30
- Hóa đơn mua hàng: 947
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 20_Bài 14hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Hoá đơn thuê ca máy: 1352
- Ủy nhiệm chi: UNC32
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK23
- Hóa đơn mua hàng: 952
- Hóa đơn mua hàng: 44910
- Phiếu chi TT133: PC15
- Hóa đơn mua hàng: 767
- Hóa đơn bán thành phẩm: 188
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK24
- Hóa đơn bán hàng hóa: 189
- Phiếu thu tiền bán hàng hóa: PT01
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK25
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC33
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00002
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 21_Bài 15giấy báo có · hóa đơn bán hàng🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn bán hàng hóa: 190
- Phiếu thu tiền bán hàng hóa: PT02
- Phiếu xuất kho bán hàng: XK26
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK18
- Phiếu xuất chuyển kho: CK00003
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC34
- Hóa đơn bán hàng: 191
- Hóa đơn bán hàng: 192
- Giấy báo có: NTTK22
- Giấy báo có: NTTK21
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK19
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK20
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 22_Bài 16ủy nhiệm chi · số dư và danh mục đầu kỳ🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi: UNC41
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC40
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC38
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC36
- Bảng lương tháng 3/2025
- Ủy nhiệm chi: UNC35
- Ủy nhiệm chi lương: UNC37
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC39
- Bảng phân bổ CCDC tháng 12 - Bảng phân bổ CCDC tháng 12
- Khấu hao TSCĐ tháng 12 - Khấu hao TSCĐ tháng 12
- Hướng dẫn tạo dữ liệu kế toán
- Quy chế nội bộ
- xdsx_T212_ROW0
- xdsx_T213_ROW0
- Sổ TSCĐ đầu kỳ
- xdsx_T215_ROW0
- Danh sách khoản mục chi phí
- xdsx_T217_ROW0
- Danh mục phòng ban nhân viên
- xdsx_T219_ROW0
- Danh sách nhà cung cấp
- Danh sách kho
- Danh sách khách hàng
- xdsx_T223_ROW0
- Danh mục tài khoản ngân hàng
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
- Công nợ phải trả
- xdsx_T228_ROW0
- Công nợ phải thu
- xdsx_T230_ROW0
- xdsx_T231_ROW0
Phần 23_Bài 17🔒 Dành cho học viên
- Tổng hợp tồn kho cuối kỳ
- Tờ khai thuế Thu nhập cá nhân
- Tờ khai thuế GTGT
- Quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
- Quyết toán thuế thu nhập cá nhân
- Kết chuyển lãi lỗ
- Giá thành
- Báo cáo tài chính
- Bảng cân đối tài khoản trước quyết toán
- Thuyết minh BCTC
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bình luận