Đầu kỳ

Hướng dẫn chung
Bạn còn 8 mục trong phần Hướng dẫn chung.

Bảng trích khấu hao TSCĐ đầu kỳ

Audio chứng từ
Trình duyệt đã chặn tự phát. Bấm Play để nghe.

SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 2 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.

Số dòng dữ liệu
6
Tổng nguyên giá
943.146.091
Hao mòn lũy kế
227.709.162
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
2
Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đốiHao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
Mã TSCĐTên TSCĐLoại TSCĐĐơn vị sử dụngNgày ghi tăngThời gian SD (tháng)Thời gian SD còn lại (tháng)Nguyên giáHao mòn lũy kếGiá trị còn lạiKH thángTK nguyên giáTK hao mònTK chi phí
TỔNG CỘNG943.146.091227.709.162715.436.92912.542.241
TSCD01Máy đinh bo điện tử SpS/C B1201HMáy móc, thiết bịBô phân sản xuât19/12/2023967453.397.00012.236.812,5041.160.187,50556.219211221416274
TSCD02Máy lập trình điện tử SPS/F2561THS-20Máy móc, thiết bịBô phân sản xuât08/02/20249676345.840.00072.050.001273.789.9993.602.500211221416274
TSCD03Máy dập thủy lực 4 trụ, 60 tấnMáy móc, thiết bịBô phân sản xuât15/02/20249676185.000.00038.541.666,67146.458.333,331.927.083211221416274
TSCD04Máy cắt dây đaiMáy móc, thiết bịBô phân sản xuât01/05/2025484363.000.0006.562.50056.437.5001.312.500211221416274
TSCD05Máy may công nghiệp hiệu Sunstar SPS/B-2516HS-20Máy móc, thiết bịBô phân sản xuât14/12/20236038245.000.00089.833.333,33155.166.666,674.083.333211221416274
TSCD06Tivi Sony cameraMáy móc, thiết bịBộ phận văn phòng11/02/2025484050.909.0918.484.848,5042.424.242,501.060.606211221416424
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)
Xem dữ liệu trên VIDAT

Trắc nghiệm: Đầu kỳ

40 câu hỏi · Điểm đạt 70%
Trang 15/16