01T52_LSX00006_Lệnh sản xuất02Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0000803Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK0001204T53_PC00009_Phiếu chi TT13305T53_4218_Hóa đơn mua hàng06T54_PC00010_Phiếu chi TT13307T54_16818_Hóa đơn mua hàng08T57_LSX00007_Lệnh sản xuất09Hóa đơn bán thành phẩm: 47310Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK0001311Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK0001412Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK0001313Hóa đơn bán thành phẩm: 47514Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK0001615Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 165
16Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK0001417Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK0001518T64_CK00001_Phiếu xuất chuyển kho19Hóa đơn bán hàng hóa: 47620Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK0001721Hóa đơn bán thành phẩm: 47722Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK0001823Phiếu chi thanh toán mua công cụ dụng cụ: PC0001124Hóa đơn mua công cụ dụng cụ: 261925Hạch toán phí ngân hàng: UNC0000926Hóa đơn bán thành phẩm: 47827Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK0001928Hóa đơn bán thành phẩm: 47929Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK0002030Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK00008