01Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK0902Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK1203Hóa đơn bán thành phẩm: 36304Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK1105135 - HDBHKHONGVAT-MAU1_1006T55_NK13_Phiếu nhập kho TT13307Hóa đơn tiền điện: 187308Phiếu chi thanh toán tiền điện: PC070984 - HDBHKHONGVAT-MAU2_1010T57_PC08_Phiếu chi TT13311364 - HDBHKHONGVAT-MAU2_1012Hóa đơn bán hàng hóa: 36513Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK1214384 - HDBHKHONGVAT-MAU2_1015T60_NK14_Phiếu nhập kho TT13316Hạch toán phí ngân hàng: UNC01217Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC12
18T62_LSX04_Lệnh sản xuất19Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK1320143 - HDBHKHONGVAT-MAU2_1021T63_NK15_Phiếu nhập kho TT13322366 - HDBHKHONGVAT-MAU2_1023Hóa đơn bán hàng hóa: 36724Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK1425Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK1626Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK1027Hóa đơn bán hàng hóa: 36828Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK1529Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK1130Bảng lương tháng 11 - Bảng lương tháng 1131T73_PC09_Phiếu chi TT13332Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC1433pbccdc11 - PBCCDC1134Khấu hao TSCĐ tháng 11 - Khấu hao TSCĐ tháng 11