Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 1 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
820.000.000
Hao mòn lũy kế
178.208.333
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
1
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 820.000.000 | 178.208.333 | 641.791.667 | 9.840.277 | | | |
| TSCĐ01 | Dây chuyền máy ép gạch không nung bán tự động SIVALI QT- 3 | Máy móc, thiết bị | Bộ phận sản xuất | 01/01/2024 | 45 | 24 | 110.000.000 | 51.333.333 | 58.666.667 | 2.444.444 | 21112 | 2141 | 642 |
| TSCĐ02 | Xe Toyota Vios | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 01/01/2024 | 96 | 75 | 500.000.000 | 109.375.000 | 390.625.000 | 5.208.333 | 21113 | 2141 | 642 |
| TSCĐ03 | Dây chuyền máy ép gạch không nung tự động SIVALI QT- 6 | Máy móc, thiết bị | Bộ phận sản xuất | 01/02/2025 | 96 | 88 | 210.000.000 | 17.500.000 | 192.500.000 | 2.187.500 | 21112 | 2141 | 642 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)