Bảng tồn kho đầu kỳ cho nguyên vật liệu.
Tổng giá trị tồn kho
60.915.000
✓Giá trị tồn kho khớp các tài khoản kho trên Bảng cân đối
| TK kho | Mã kho | Tên kho | Mã VTHH | Tên VTHH | ĐVT | Số lượng | Đơn giá | Thành tiền |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | | 60.915.000 |
| 152 | 152 | Kho NVL | XIMANG | Xi măng | Tấn | 20 | 1.570.000 | 31.400.000 |
| 152 | 152 | Kho NVL | MATDA | Mạt đá | m3 | 90 | 200.000 | 18.000.000 |
| 152 | 152 | Kho NVL | CATXAY | Cát xây | m3 | 40 | 250.000 | 10.000.000 |
| 155 | 155 | Kho TP | TP_GACH20.5x10x5.8 | Gạch đặc 205x100x58 mm | Viên | 500 | 1.182 | 591.000 |
| 155 | 155 | Kho TP | TP_GACH22x10.5x6 | Gạch đặc 220x105x60 mm | Viên | 700 | 1.320 | 924.000 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)