01T100_53980_Cước viễn thông_VNPT02T101_PC10_Phiếu chi TT13303T102_PC11_Phiếu chi TT13304T103_NTTK16_Giấy báo có05Hóa đơn mua tài sản cố định: 508706T105_341_Hóa đơn mua hàng07T106_PC13_Hóa đơn mua hàng08T107_PC12_Phiếu chi TT13309Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC2210Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK1711T110_LSX0009_Lệnh sản xuất
12Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK1613Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK1714Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK1815T114_LSX0010_Lệnh sản xuất16Hóa đơn bán thành phẩm: 18417Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK1918T116_185_Hóa đơn bán hàng19T117_NTTK18_Giấy báo có20Hóa đơn bán thành phẩm: 18621Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK2022Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC23