01Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC2402T121_287_Hóa đơn mua hàng03Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22 (T121)04T122_1974_Hóa đơn mua hàng05Hóa đơn bán thành phẩm: 18806Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK2107T124_PC14_Phiếu chi TT13308Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22 (T125)09Hóa đơn bán hàng hóa: 18910Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK2311T127_NTTK19_Giấy báo có12T128_UNC25_Ủy nhiệm chi
13T129_PT002_Phiếu thu TT13314T130_CK00002_Phiếu xuất chuyển kho15Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK2116Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK2017Hạch toán phí ngân hàng: UNC3118Hạch toán phí ngân hàng: UNC3219Hạch toán phí ngân hàng: UNC2620Hạch toán phí ngân hàng: UNC2721Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC2822Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC2923Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC30