Phần 7_Bài 1

Hướng dẫn chung
Bạn còn 4 mục trong phần Hướng dẫn chung.

Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ

BẢNG PHÂN BỔ CÔNG CỤ DỤNG CỤ

Bảng chỉ gồm công cụ dụng cụ đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 5 công cụ dụng cụ ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.

Số dòng dữ liệu
9
Tổng nguyên giá
83.585.455
Còn phải phân bổ
42.746.364
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
5
Giá trị còn lại khớp TK chờ phân bổ trên Bảng cân đối
Mã CCDCTên CCDCNgày ghi tăngNguyên giáPB thángĐã phân bổCòn lạiSố kỳ PBSố kỳ còn lạiBộ phậnTK chờ PBTK chi phí
TỔNG CỘNG83.585.4555.887.42540.839.09142.746.364
CC.1OFFICEPhí khởi tạo phần mềm 1OFFICE30/09/202515.560.0001.296.667015.560.0001212Bộ phận văn phòng242642
CC.BANGHEBộ bàn ghế nhựa đúc cho bé03/04/20246.600.000366.6672.933.3333.666.667188Các Lớp học242642
CC.BANGTREOTUONGBảng treo tường07/04/20243.000.000166.667500.0002.500.000183Các Lớp học242642
CC.DCHOCTOANBộ dụng cụ Montessori học toán cho bé08/10/20241.880.000156.6671.096.667783.333127Các Lớp học242642
CC.DECKLINKDUO2Mua cạc Decklink Duo 205/10/202413.000.0001.083.3332.166.66710.833.333122Bộ phận văn phòng242642
CC.DELLMáy tính xách tay Dell05/06/202412.000.000750.00011.250.000750.0001615Bộ phận văn phòng242642
CC.DOCHOIPTĐồ Chơi Gỗ Phát Triển Trí Tuệ Cho Bé08/10/20244.600.000383.3332.683.3331.916.667127Các Lớp học242642
CC.MAYCHUPHINHMáy chụp hình KTS ILCE-6300/BA10/06/202416.536.3641.033.52312.402.2734.134.0911612Các Lớp học242642
CC.ONGKINHMAYANHỐng kính máy ảnh SELP18105G AE01/06/202410.409.091650.5687.806.8182.602.2731612Các Lớp học242642
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)
Xem dữ liệu trên VIDAT

Trắc nghiệm: Phần 7_Bài 1

40 câu hỏi · Điểm đạt 70%
Trang 11/13