Kế toán thương mại dịch vụ · MISA SME

Kế toán tổng hợp trường mầm non tư thục

5,0/5 · 274 đánh giá 476 người đã học

  • 17bài học
  • 381chứng từ
  • 586video
  • 15bài kiểm tra
Xem video học thử

Giới thiệu khóa học

381 chứng từ · 586 video · 15 bài kiểm tra

Tự tay làm sổ sách từ 381 chứng từ thực hành.

Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133

Mỗi trang học diễn ra thế nào

  1. Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
  2. Xem videoNhập liệu trên MISA SME
  3. Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
  4. Kiểm traTrắc nghiệm sau mỗi bài

Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 381 chứng từ

  • 132 hóa đơn bán hàng
  • 82 phiếu thu
  • 39 hóa đơn mua hàng
  • 36 ủy nhiệm chi
  • 16 phiếu xuất kho
  • 13 phiếu chi
  • 10 giấy báo có
  • 4 phiếu nhập kho
  • 49 chứng từ khác

Lộ trình học

Bắt đầu học11 trangHọc thử
ĐẦU KỲsố dư và danh mục đầu kỳ13 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 8_Bài 2hóa đơn mua hàng10 trang · 40 câu trắc nghiệmHọc thử
Phần 9_Bài 3hóa đơn bán hàng27 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
27 trang
  1. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 123
  2. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 124
  3. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 125
  4. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 126
  5. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 127
  6. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 128
  7. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 129
  8. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 130
  9. Giấy báo có: NTTK011
  10. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0029
  11. Ủy nhiệm chi: UNC0028
  12. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00018
  13. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00017
  14. Hóa đơn mua hàng: 67
  15. Hóa đơn tiền điện: 1254
  16. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 131
  17. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 132
  18. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 133
  19. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 134
  20. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 135
  21. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 136
  22. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 137
  23. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 138
  24. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 139
  25. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 140
  26. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 141
  27. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 142

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 10_Bài 4hóa đơn bán hàng · ủy nhiệm chi32 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
32 trang
  1. Giấy báo có: NTTK021
  2. Giấy báo có Góp vốn kinh doanh
  3. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00019
  4. Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC0030
  5. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00020
  6. Hóa đơn mua hàng: 2624
  7. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0032
  8. Ủy nhiệm chi: UNC0031
  9. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 143
  10. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 144
  11. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 145
  12. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 146
  13. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 147
  14. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 148
  15. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 149
  16. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 150
  17. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 151
  18. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 152
  19. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 153
  20. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 154
  21. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 155
  22. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 156
  23. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 157
  24. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 158
  25. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 159
  26. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 160
  27. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 161
  28. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 162
  29. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 163
  30. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 164
  31. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 165
  32. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 166

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 11_Bài 5ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng13 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
13 trang
  1. Giấy báo có: NTTK014
  2. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00021
  3. Hóa đơn mua hàng: 82
  4. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0033
  5. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00022
  6. Hóa đơn mua hàng: 3014
  7. Hóa đơn mua hàng: 1402
  8. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0035
  9. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0034
  10. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC0061
  11. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 365
  12. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00008
  13. Phiếu chi thanh toán mua nguyên vật liệu: PC00022

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 12_Bài 6ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng10 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Hoá đơn thuê xe: 69
  2. Ủy nhiệm chi: UNC0036
  3. Hóa đơn mua hàng: 3825
  4. Hóa đơn mua hàng: 4156
  5. Hóa đơn mua hàng: 125
  6. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0039
  7. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0038
  8. Ủy nhiệm chi: UNC0037
  9. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00023
  10. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK015

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 13_Bài 7hóa đơn bán hàng · phiếu thu42 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
42 trang
  1. Hóa đơn mua hàng: 854
  2. Ủy nhiệm chi: UNC0040
  3. Bảng lương tháng 10/2025
  4. Phiếu chi TT133: PC00023
  5. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0041
  6. pbccdc10.h5p: PBCCDC10
  7. khtscd10.h5p: KHTSCD10
  8. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 702
  9. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00009
  10. Phiếu chi thanh toán mua nguyên vật liệu: PC00024
  11. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 167
  12. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 168
  13. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 169
  14. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 170
  15. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 171
  16. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 172
  17. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 173
  18. Phiếu thu TT133: PT00001
  19. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 174
  20. Phiếu thu TT133: PT00002
  21. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 175
  22. Phiếu thu TT133: PT00003
  23. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 176
  24. Phiếu thu TT133: PT00004
  25. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 177
  26. Phiếu thu TT133: PT00005
  27. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 178
  28. Phiếu thu TT133: PT00006
  29. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 179
  30. Phiếu thu TT133: PT00007
  31. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 180
  32. Phiếu thu TT133: PT00008
  33. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 181
  34. Phiếu thu TT133: PT00009
  35. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 182
  36. Phiếu thu TT133: PT00010
  37. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 183
  38. Phiếu thu TT133: PT00011
  39. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 184
  40. Phiếu thu TT133: PT00012
  41. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 185
  42. Phiếu thu TT133: PT00013

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 14_Bài 8phiếu thu · hóa đơn bán hàng · hóa đơn mua hàng67 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
67 trang
  1. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 186
  2. Phiếu thu TT133: PT00014
  3. Giấy báo có: NTTK016
  4. Hóa đơn mua hàng: 3054
  5. Phiếu chi TT133: PC00025
  6. Hóa đơn mua hàng: 160
  7. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00024
  8. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00025
  9. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 187
  10. Phiếu thu TT133: PT00015
  11. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 188
  12. Phiếu thu TT133: PT00016
  13. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 189
  14. Phiếu thu TT133: PT00017
  15. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 190
  16. Phiếu thu TT133: PT00018
  17. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 191
  18. Phiếu thu TT133: PT00019
  19. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 192
  20. Phiếu thu TT133: PT00020
  21. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 193
  22. Phiếu thu TT133: PT00021
  23. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 194
  24. Phiếu thu TT133: PT00022
  25. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 195
  26. Phiếu thu TT133: PT00023
  27. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 196
  28. Phiếu thu TT133: PT00024
  29. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 197
  30. Phiếu thu TT133: PT00025
  31. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 198
  32. Phiếu thu TT133: PT00026
  33. Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 843
  34. Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK00011
  35. Phiếu chi thanh toán mua nguyên vật liệu: PC00027
  36. Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC0042
  37. Hóa đơn mua hàng: 210
  38. Phiếu thu TT133: PT00038
  39. Hóa đơn mua hàng: 697
  40. Phiếu chi TT133: PC00026
  41. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00026
  42. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00027
  43. Hóa đơn mua hàng: 6024
  44. Hóa đơn tiền điện: 2014
  45. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 199
  46. Phiếu thu TT133: PT00027
  47. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 200
  48. Phiếu thu TT133: PT00028
  49. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 201
  50. Phiếu thu TT133: PT00029
  51. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 202
  52. Phiếu thu TT133: PT00030
  53. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 203
  54. Phiếu thu TT133: PT00031
  55. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 204
  56. Phiếu thu TT133: PT00032
  57. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 205
  58. Phiếu thu TT133: PT00033
  59. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 206
  60. Phiếu thu TT133: PT00034
  61. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 207
  62. Phiếu thu TT133: PT00035
  63. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 208
  64. Phiếu thu TT133: PT00036
  65. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 209
  66. Phiếu thu TT133: PT00037
  67. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0044

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 15_Bài 9hóa đơn mua hàng · phiếu xuất kho · ủy nhiệm chi15 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
15 trang
  1. Ủy nhiệm chi: UNC0043
  2. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00028
  3. Hoá đơn thuê xe: 215
  4. Hóa đơn mua hàng: 224
  5. Ủy nhiệm chi: UNC0046
  6. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0045
  7. Hóa đơn mua hàng: 235
  8. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00029
  9. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00030
  10. Giấy báo có: NTTK017
  11. Hóa đơn mua hàng: 6851
  12. Hóa đơn mua hàng: 985
  13. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0047
  14. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00031
  15. Hóa đơn mua hàng: 8574

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 16_Bài 10ủy nhiệm chi10 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Hóa đơn mua công cụ dụng cụ: 283
  2. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK018
  3. Ủy nhiệm chi: UNC0050
  4. Ủy nhiệm chi: UNC0049
  5. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0048
  6. Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00032
  7. Bảng lương tháng 11/2025
  8. Phiếu chi TT133: PC00028
  9. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0051
  10. pbccdc11.h5p: PBCCDC11

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 17_Bài 11hóa đơn bán hàng · phiếu thu96 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
96 trang
  1. Khấu hao TSCĐ tháng 11 - Khấu hao TSCĐ tháng 11
  2. Hóa đơn cước viễn thông: 1720
  3. Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC00029
  4. Hóa đơn mua hàng: 3462
  5. Phiếu chi TT133: PC00030
  6. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 211
  7. Phiếu thu TT133: PT00039
  8. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 212
  9. Phiếu thu TT133: PT00040
  10. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 213
  11. Phiếu thu TT133: PT00041
  12. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 214
  13. Phiếu thu TT133: PT00042
  14. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 215
  15. Phiếu thu TT133: PT00043
  16. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 216
  17. Phiếu thu TT133: PT00044
  18. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 217
  19. Phiếu thu TT133: PT00045
  20. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 218
  21. Phiếu thu TT133: PT00046
  22. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 219
  23. Phiếu thu TT133: PT00047
  24. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 220
  25. Phiếu thu TT133: PT00048
  26. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 221
  27. Phiếu thu TT133: PT00049
  28. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 222
  29. Phiếu thu TT133: PT00050
  30. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 223
  31. Phiếu thu TT133: PT00051
  32. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 224
  33. Phiếu thu TT133: PT00052
  34. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 225
  35. Phiếu thu TT133: PT00053
  36. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 226
  37. Phiếu thu TT133: PT00054
  38. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 227
  39. Phiếu thu TT133: PT00055
  40. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 228
  41. Phiếu thu TT133: PT00056
  42. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 229
  43. Phiếu thu TT133: PT00057
  44. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 230
  45. Phiếu thu TT133: PT00058
  46. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 231
  47. Phiếu thu TT133: PT00059
  48. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 232
  49. Phiếu thu TT133: PT00060
  50. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 233
  51. Phiếu thu TT133: PT00061
  52. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 234
  53. Phiếu thu TT133: PT00062
  54. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 235
  55. Phiếu thu TT133: PT00063
  56. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 236
  57. Phiếu thu TT133: PT00064
  58. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 237
  59. Phiếu thu TT133: PT00065
  60. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 238
  61. Phiếu thu TT133: PT00066
  62. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 239
  63. Phiếu thu TT133: PT00067
  64. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 240
  65. Phiếu thu TT133: PT00068
  66. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 241
  67. Phiếu thu TT133: PT00069
  68. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 242
  69. Phiếu thu TT133: PT00070
  70. Hóa đơn tiền điện: 3125
  71. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 243
  72. Phiếu thu TT133: PT00071
  73. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 244
  74. Phiếu thu TT133: PT00072
  75. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 245
  76. Phiếu thu TT133: PT00073
  77. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 246
  78. Phiếu thu TT133: PT00074
  79. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 247
  80. Phiếu thu TT133: PT00075
  81. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 248
  82. Phiếu thu TT133: PT00076
  83. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 249
  84. Phiếu thu TT133: PT00077
  85. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 250
  86. Phiếu thu TT133: PT00078
  87. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 251
  88. Phiếu thu TT133: PT00079
  89. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 252
  90. Phiếu thu TT133: PT00080
  91. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 253
  92. Phiếu thu TT133: PT00081
  93. Hóa đơn bán hàng nhiều thuế suất: 254
  94. Phiếu thu TT133: PT00082
  95. 15122025_hdbhnhieuthuesuat-mau3_5.h5p: 255
  96. Giấy báo có: NTTK019

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 18_Bài 12ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng11 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
11 trang
  1. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0052
  2. Vay tiền ngân hàng: VAYNH
  3. Hóa đơn mua hàng: 9254
  4. Hóa đơn mua tài sản cố định: 562
  5. Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0054
  6. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0053
  7. Hóa đơn mua hàng: 10254
  8. Hóa đơn mua hàng: 2140
  9. Phiếu chi TT133: PC00031
  10. Ủy nhiệm chi: UNC0056
  11. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0055

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 19_Bài 13ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng11 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
11 trang
  1. Hóa đơn mua hàng: 1067
  2. Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK020
  3. Hóa đơn mua hàng: 802
  4. nghiemthuct - NGHIEMTHUCT
  5. Hóa đơn mua hàng: 10985
  6. Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC0060
  7. Ủy nhiệm chi nộp kinh phí công đoàn: UNC0059
  8. Ủy nhiệm chi: UNC0058
  9. Hạch toán phí ngân hàng: UNC0057
  10. Bảng lương tháng 12/2025
  11. Phiếu chi TT133: PC00032

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 20_Bài 143 trang · 18 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
3 trang
  1. Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0023
  2. Bảng phân bổ CCDC tháng 12 - Bảng phân bổ CCDC tháng 12
  3. Khấu hao TSCĐ tháng 12

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 18 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phần 21_Bài 1510 trang · 40 câu trắc nghiệm🔒 Dành cho học viên
10 trang
  1. Giá thành
  2. Tính giá xuất kho
  3. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp
  4. Tờ khai thuế Thu nhập cá nhân
  5. Tờ khai thuế GTGT
  6. Bảng cân đối tài khoản trước quyết toán
  7. Kết chuyển lãi lỗ
  8. Thuyết minh BCTC
  9. Báo cáo tài chính
  10. Tờ khai quyết toán thuế thu nhập cá nhân

Đăng ký để mở khóa →

Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Kiến thức mở rộng43 trang🔒 Dành cho học viên
43 trang
  1. Thay đổi chứng minh thư sang căn cước công dân trên Đăng ký kinh doanh
  2. Lập danh sách chi tiết số tiền nộp thuế TNCN
  3. Hướng dẫn xuất chứng từ khấu trừ thuế online
  4. Lập và hạch toán hoá đơn điều chỉnh
  5. Lập và hạch toán hoá đơn thay thế
  6. Tính giao dịch liên kết ebitda
  7. Cách lấy lại mật khẩu truy câp Web hoadondientu .gdt.gov.vn
  8. Hướng dẫn tra cứu hoá đơn điện tử trên trang hoadondientu.gdt.gov.vn
  9. Hướng dẫn thay đổi thông tin đăng ký thuế
  10. Thủ tục báo tăng lao động
  11. Vốn hóa chi phí lãi vay
  12. Hướng dẫn tra cứu C12 Bảo hiểm xã hội
  13. Thủ tục báo giảm lao động
  14. Vay tiền giám đốc có thuộc giao dịch liên kết không
  15. Hóa đơn tiền điện mang tên chủ nhà có được ghi nhận chi phí không
  16. Tiền lương và bảo hiểm của giám đốc có được tính chi phí
  17. Xử lý cá nhân có 2 mã số thuế
  18. Hạch toán các khoản thưởng phúc lợi nhân viên
  19. Xuất hóa đơn và hạch toán hàng biếu tặng
  20. Doanh nghiệp có cần xây dựng định mức nguyên vật liệu
  21. Hạch toán truy thu thuế theo biên bản kiểm tra
  22. Chi phí thuê nhà của cá nhân
  23. Sửa chữa lớn tài sản cố định
  24. Hạch toán điều chỉnh hóa đơn đầu vào bị bỏ sót
  25. Hướng dẫn xử lý hàng tồn kho
  26. Hướng dẫn cách xử lý công nợ có số dư nhỏ hoặc cuối kỳ không còn số dư
  27. Xử lý công cụ dụng cụ tài sản cố định không bằng số dư
  28. Hướng dẫn cách cân đối kho
  29. Hạch toán hoá đơn làm tròn số
  30. Hạch toán bù trừ công nợ
  31. hoa don choi gold mua quan ao cua sep mang ten cty
  32. Chuyển nhượng vốn góp cổ phần
  33. Chia cổ tức khi doanh nghiệp lãi
  34. Cách tối ưu lợi nhuận cho doanh nghiệp
  35. Chuyển đổi lương gross sang net và ngược lại
  36. Dự phòng giảm giá hàng tồn kho
  37. Cách hạch toán kê khai hóa đơn trả lại hàng
  38. Bên nào phải lập hóa đơn trả lại hàng
  39. Thời điểm xuất hóa đơn và tỷ giá xuất khẩu
  40. Cách đổi tên công ty trên file excel và word nhanh chính xác nhất
  41. Hướng dẫn cách in hợp đồng hàng loạt
  42. Cách kê khai báo cáo thống kê
  43. Cách ký offline tờ khai

Đăng ký để mở khóa →

Bỏ qua Xếp hạng & đánh giá

Xếp hạng & đánh giá

5

274 Đánh giá

95%
5%
0%
0%
0%

Đánh giá

Bỏ qua Bình luận

Bình luận

3.550.000đHọc thử