Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 1 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
587.400.000
Hao mòn lũy kế
123.027.083
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
1
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 587.400.000 | 123.027.083 | 464.372.917 | 6.820.834 | | | |
| TSCĐ01 | Xe ô tô Vios | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 06/02/2024 | 96 | 76 | 520.000.000 | 108.333.333 | 411.666.667 | 5.416.667 | 21113 | 2141 | 642 |
| TSCĐ02 | Máy tính để bàn Apple Imac 21.5 | Máy móc, thiết bị | Bộ phận văn phòng | 02/10/2024 | 48 | 36 | 32.900.000 | 8.225.000 | 24.675.000 | 685.417 | 21112 | 2141 | 642 |
| TSCĐ03 | Máy chiếu Sony VPL-CH350 | Máy móc, thiết bị | Các Lớp học | 09/01/2025 | 48 | 39 | 34.500.000 | 6.468.750 | 28.031.250 | 718.750 | 21112 | 2141 | 642 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)