Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 2 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
760.000.000
Hao mòn lũy kế
157.500.000
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
2
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 760.000.000 | 157.500.000 | 602.500.000 | 8.333.333 | | | |
| TSCĐ01 | Máy hàn hai dầu | Máy móc, thiết bị | Phân xưởng | 04/01/2025 | 48 | 39 | 40.000.000 | 7.500.000 | 32.500.000 | 833.333 | 21112 | 2141 | 642 |
| TSCĐ02 | Xe ToyotaVios | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Phòng Giám Đốc | 06/02/2024 | 96 | 76 | 720.000.000 | 150.000.000 | 570.000.000 | 7.500.000 | 21113 | 2141 | 642 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)