Đầu kỳ

Hướng dẫn chung
Bạn còn 9 mục trong phần Hướng dẫn chung.

Sổ tài sản cố định đầu kỳ

SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 1 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.

Số dòng dữ liệu
7
Tổng nguyên giá
52.843.621.671
Hao mòn lũy kế
21.232.666.171
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
1
Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đốiHao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
Mã TSCĐTên TSCĐLoại TSCĐĐơn vị sử dụngNgày ghi tăngThời gian SD (tháng)Thời gian SD còn lại (tháng)Nguyên giáHao mòn lũy kếGiá trị còn lạiKH thángTK nguyên giáTK hao mònTK chi phí
TỔNG CỘNG52.843.621.67121.232.666.17131.610.955.500189.328.588
TSCĐ01Xe Toyota Vios 1.5E MT 2019Phương tiện vận tải, truyền dẫnBộ phận văn phòng14/10/202212084400.000.000120.000.000280.000.0003.333.33321132141642
TSCĐ02Máy kiểm tra điện trở suất điện cựcMáy móc, thiết bịBộ phận lắp đặt hệ thống điện NLMT07/11/2022602543.521.45025.387.51318.133.937725.35821122141642
TSCĐ03Hệ thống điện năng lượng mặt trời 1500m2Nhà cửa, vật kiến trúcBộ phận sản xuất điện12/04/2023180150916.666.667152.777.778763.888.8895.092.59321112141642
TSCĐ04Máy phát điện Cummins PoweredMáy móc, thiết bịBộ phận sản xuất điện10/11/2023180157342.000.00043.700.000298.300.0001.900.00021122141642
TSCĐ05Thiết bị quan trắc Khí tượng thủy vănMáy móc, thiết bịBộ phận sản xuất điện09/07/202312093298.181.81867.090.909231.090.9092.484.84821122141642
TSCĐ06Máy biến áp S11-8000/121Máy móc, thiết bịBộ phận sản xuất điện21/04/20221801382.841.727.273663.069.6972.178.657.57615.787.37421122141642
TSCĐ07Thiêt bị cơ khí thủy côngMáy móc, thiết bịBộ phận sản xuất điện10/04/201530017448.001.524.46320.160.640.27427.840.884.189160.005.08221122141642
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)
Xem dữ liệu trên VIDAT

Trắc nghiệm: Đầu kỳ

40 câu hỏi · Điểm đạt 70%
Trang 12/13