01Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK1402Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: Gỗ Keo Tròn03Hóa đơn bán thành phẩm: 73704Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK1905T113_NK15_Phiếu nhập kho TT13306Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC3207Hạch toán phí ngân hàng: UNC3308Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK2009T117_LSX08_Lệnh sản xuất10Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 114211Phiếu chi thanh toán chi phí sản xuất kinh doanh: PC0612Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK1613Hóa đơn chi phí sản xuất kinh doanh: 84014Hóa đơn bán thành phẩm: 73815Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK2116Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC3417T123_2014_Hóa đơn tiền điện18Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK1819Hóa đơn mua nguyên vật liệu: 85020Phiếu nhập kho nguyên vật liệu: NK1721T126_739_Hóa đơn bán hàng22Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK1923Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK22
24T129_LSX09_Lệnh sản xuất25Hóa đơn cước viễn thông: 254126Phiếu chi thanh toán cước viễn thông: PC0727T131_740_Hóa đơn bán hàng28Phiếu nhập kho thành phẩm từ sản xuất: NK1829Hóa đơn bán thành phẩm: 74130Phiếu xuất kho thành phẩm bán hàng: XK2331T134_CTNB02_Giấy báo có32Hạch toán phí ngân hàng: UNC3533Hạch toán phí ngân hàng: UNC3634T137_UNC37_Ủy nhiệm chi35Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC3836Hóa đơn bán hàng hóa: 74237Phiếu xuất kho hàng hóa bán hàng: XK2438Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK2039Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK2540T142_LSX10_Lệnh sản xuất41bang luong12 - BANG LUONG1242T144_PC08_Phiếu chi TT13343Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC3944Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC4045T147_PBCCDC12_Bảng phân bổ CCDC tháng 1246T148_KHTSCD12_Khấu hao TSCĐ tháng 12