Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 1 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
450.000.000
Hao mòn lũy kế
122.675.438,60
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
1
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 450.000.000 | 122.675.438,60 | 327.324.561,40 | 6.622.807 | | | |
| TSCĐ01 | Máy tính xách tay Dell Vostrol Core I5 | Máy móc, thiết bị | PHÒNG KẾ TOÁN | 04/10/2023 | 38 | 23 | 30.000.000 | 11.842.105,26 | 18.157.894,74 | 789.474 | 21112 | 2141 | 6422 |
| TSCĐ02 | Xe Mazda 3 | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | PHÒNG GIÁM ĐỐC | 05/06/2023 | 72 | 53 | 420.000.000 | 110.833.333,33 | 309.166.666,67 | 5.833.333 | 21113 | 2141 | 6422 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)