Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 2 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.
Tổng nguyên giá
584.590.000
Hao mòn lũy kế
259.303.958
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
2
✓Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đối✓Hao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
| Mã TSCĐ | Tên TSCĐ | Loại TSCĐ | Đơn vị sử dụng | Ngày ghi tăng | Thời gian SD (tháng) | Thời gian SD còn lại (tháng) | Nguyên giá | Hao mòn lũy kế | Giá trị còn lại | KH tháng | TK nguyên giá | TK hao mòn | TK chi phí |
|---|
| TỔNG CỘNG | | | | | | | 584.590.000 | 259.303.958 | 325.286.042 | 6.762.292 | | | |
| TSCĐ01 | Máy tính để bàn | Máy móc, thiết bị | Bộ phận kỹ thuật | 15/02/2024 | 48 | 28 | 32.900.000 | 13.708.333 | 19.191.667 | 685.417 | 21112 | 2141 | 642 |
| TSCĐ02 | Laptop Dell | Máy móc, thiết bị | Bộ phận kỹ thuật | 05/11/2024 | 48 | 37 | 31.690.000 | 7.262.292 | 24.427.708 | 660.208 | 21112 | 2141 | 642 |
| TSCĐ03 | Xe Toyota Vios | Phương tiện vận tải, truyền dẫn | Bộ phận văn phòng | 01/02/2022 | 96 | 52 | 520.000.000 | 238.333.333 | 281.666.667 | 5.416.667 | 21113 | 2141 | 642 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)