Kế toán vận tải · MISA SME
Kế toán tổng hợp doanh nghiệp Vận Tải San Lấp, cho thuê
5,0/5 · 222 đánh giá 645 người đã học
Giới thiệu khóa học
242 chứng từ · 442 video · 12 bài kiểm tra
Tự tay làm sổ sách từ 242 chứng từ thực hành.
Chứng từ quý 4/2025Chế độ kế toán TT133
Mỗi trang học diễn ra thế nào
- Đọc chứng từẢnh thật, có thuyết minh
- Xem videoNhập liệu trên MISA SME
- Tự hạch toánNhập lại vào phần mềm
- Kiểm tra40 câu, đạt từ 70%
Bộ chứng từ bạn sẽ thực hành 242 chứng từ
- 76 hóa đơn mua hàng
- 43 ủy nhiệm chi
- 29 giấy báo có
- 16 phiếu chi
- 14 phiếu nhập kho
- 12 phiếu xuất kho
- 6 hóa đơn điện, viễn thông
- 4 tài sản cố định
- 42 chứng từ khác
Danh sách bài học
Bắt đầu họcHọc thử
- Hướng dẫn sử dụng giáo trình
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm misa SME
- Hướng dẫn add bản quyền misa
- Cách xác thực bản quyền misa SME
- Lưu ý đối với công ty mới thành lập
- Lưu ý khi tiếp nhận sổ sách năm trước
- Hướng dẫn gia hạn bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn cài đặt phần mềm HTKK
- Công việc của kế toán
- Hướng dẫn kích hoạt bản quyền Misa SME
- Hướng dẫn thêm bản quyền misa sme
Đầu kỳsố dư và danh mục đầu kỳHọc thử
- Tạo dữ liệu kế toán
- Quy chế nội bộ
- Danh mục phòng ban nhân viên
- Tài khoản ngân hàng
- Danh mục khách hàng nhà cung cấp
- Công nợ phải thu đầu kỳ
- Công nợ phải trả đầu kỳ
- Danh mục công trình
- Tồn kho đầu kỳ
- Tách doanh thu giá vốn
- Bảng phân bổ công cụ dụng cụ đầu kỳ
- Sổ tài sản cố định đầu kỳ
- Bảng cân đối tài khoản đầu kỳ
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 1hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho · phiếu chiHọc thử
- Hoá đơn thuê nhà
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0001
- Hóa đơn mua hàng: 415
- Hóa đơn mua hàng: 250
- Phiếu chi TT133: PC00001
- Hóa đơn mua hàng: 15521
- Phiếu nhập kho TT133: NK00001
- Hóa đơn tiền điện: 1130
- Phiếu chi TT133: PC00002
- Hóa đơn mua hàng: 15522
- Phiếu nhập kho TT133: NK00002
- Cước viễn thông: 51190
- Phiếu chi TT133: PC00003
- Hóa đơn mua hàng: 1
- Hóa đơn mua hàng: 15578
- Phiếu nhập kho TT133: NK00003
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Mở bài kiểm traPhát sinh - Phần 2hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chi · phiếu xuất kho🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00001
- Hóa đơn mua hàng: 492
- Phiếu nhập kho TT133: NK00004
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0002
- Hóa đơn mua hàng: 320
- Phiếu chi TT133: PC00004
- Giấy nộp tiền thuế môn bài: UNC0003
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC0004
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 133
- Hóa đơn mua hàng: 15525
- Phiếu nhập kho TT133: NK00005
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh (T19)
- Hóa đơn mua hàng: 190
- Phiếu nhập kho TT133: NK00006
- Hóa đơn mua hàng: 96
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00002
- Giấy báo có: NTTK002
- Ủy nhiệm chi: UNC0005
- Hóa đơn mua hàng: 416
- Hóa đơn mua hàng: 3
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00003
- Hóa đơn mua hàng: 357
- Hóa đơn mua hàng: 4
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 3ủy nhiệm chi · hóa đơn mua hàng · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0006
- Hóa đơn mua hàng: 358
- Giấy báo có Góp vốn kinh doanh (T32)
- Hóa đơn mua hàng: 5
- Giấy báo có: NTTK004
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0007
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0008
- Hóa đơn mua hàng: 3849979
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0009
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0010
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0011
- Hóa đơn mua hàng: 195
- Phiếu nhập kho TT133: NK00007
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK005
- Hóa đơn mua hàng: 6
- Hóa đơn mua hàng: 233
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0012
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0013
- Hóa đơn mua hàng: 571
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0014
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0015
- Hóa đơn mua hàng: 572
- Hóa đơn mua hàng: 7
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 4giấy báo có · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00004
- Hóa đơn mua hàng: 668
- Phiếu chi TT133: PC00005
- Hóa đơn mua hàng: 8
- Hóa đơn mua hàng: 10
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00005
- Hóa đơn mua hàng: 11
- Giấy báo có: NTTK006
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK007
- Phiếu chi TT133: PC00006
- Giấy báo có: NTTK008
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK009
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0016
- Bảng lương tháng 10/2025
- Phân bổ CCDC: PBCCDC
- Khấu hao TSCĐ: KHTSCD
- Giấy báo có: NTTK010
- Giấy báo có: NTTK011
- Hóa đơn mua hàng: 107
- Hóa đơn mua hàng: 109
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 5hóa đơn mua hàng · phiếu nhập kho · ủy nhiệm chi🔒 Dành cho học viên
- Hóa đơn tiền điện: 1826
- Phiếu chi TT133: PC00007
- Giấy nộp tiền lệ phí trước bạ: UNC0017
- Hóa đơn mua hàng: 15612
- Cước viễn thông: 52718
- Phiếu chi TT133: PC00008
- Phiếu nhập kho TT133: NK00008
- Hóa đơn mua hàng: 680
- Hóa đơn mua hàng: 12
- Phiếu nhập kho TT133: NK00009
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00006
- Hóa đơn mua hàng: 388
- Phiếu nhập kho TT133: NK00010
- Hóa đơn mua hàng: BL
- Hóa đơn mua hàng: 13
- Giấy báo có: NTTK012
- Ủy nhiệm chi: UNC0018
- Hóa đơn mua hàng: 198
- Phiếu nhập kho TT133: NK00011
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0019
- Hóa đơn mua hàng: 761
- Giấy báo có: NTTK013
- Hóa đơn mua hàng: 681
- Hóa đơn mua hàng: 14
- Hóa đơn mua hàng: 882
- Phiếu chi TT133: PC00009
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 6hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK014
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC0020
- Hóa đơn mua hàng: 762
- Hóa đơn mua hàng: 15
- Phiếu xuất kho TT133: XK00007
- Hóa đơn mua hàng: 16
- Giấy báo có: NTTK015
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0021
- vay ngắn hạn
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0022
- Hóa đơn mua hàng: 755
- Phiếu chi TT133: PC00010
- Hóa đơn mua hàng: 180
- Giấy báo có: NTTK016
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK017
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC0023
- Ủy nhiệm chi: UNC0024
- Hóa đơn mua hàng: 835
- Hóa đơn mua hàng: 836
- Ủy nhiệm chi: UNC0025
- Hóa đơn mua hàng: 17
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 7hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chi · phiếu chi🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00008
- Hóa đơn mua hàng: 18
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK018
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK019
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC0026
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0027
- Giấy nộp tiền thuế giá trị gia tăng: UNC0028
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0029
- Phiếu chi TT133: PC00011
- Bảng lương tháng 11/2025
- Phân bổ CCDC: PBCCDC2
- Khấu hao TSCĐ: KHTSCD2
- Hóa đơn mua hàng: 1264
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0030
- Hóa đơn tiền điện: 2742
- Phiếu chi TT133: PC00012
- Hóa đơn mua hàng: 390
- Hóa đơn cước viễn thông: 57311
- Phiếu chi TT133: PC00013
- Phiếu nhập kho TT133: NK00012
- Hóa đơn mua hàng: 16610
- Hóa đơn mua hàng: 967
- Hóa đơn mua hàng: 14676
- Phiếu chi TT133: PC00014
- Hóa đơn mua hàng: 968
- Hóa đơn mua hàng: 19
- Hóa đơn mua tài sản cố định: 20
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 8hóa đơn mua hàng · ủy nhiệm chi · giấy báo có🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00009
- Hóa đơn mua hàng: 280
- Phiếu nhập kho TT133: NK00013
- Ủy nhiệm chi: UNC0031
- Hóa đơn mua hàng: 21
- Ủy nhiệm chi: UNC0032
- Hóa đơn mua hàng: 971
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK020
- Hóa đơn mua hàng: 972
- Hóa đơn mua hàng: 128
- Rút tiền gửi ngân hàng về nhập quỹ tiền mặt: UNC0033
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0034
- Hóa đơn mua hàng: 22
- Giấy báo có: NTTK021
- Hóa đơn mua hàng: 969
- Hóa đơn mua hàng: 328
- Phiếu nhập kho TT133: NK00014
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK022
- Ủy nhiệm chi: UNC0035
- Hóa đơn mua hàng: 23
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 9ủy nhiệm chi · giấy báo có · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00010
- Hóa đơn mua hàng: 973
- Ủy nhiệm chi: UNC0036
- Ủy nhiệm chi: UNC0037
- Hóa đơn mua hàng: 24
- Hóa đơn mua hàng: 25
- Phiếu xuất kho nguyên vật liệu dùng cho sản xuất: XK00011
- Giấy báo có: NTTK023
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK024
- Ủy nhiệm chi trả tiền nhà cung cấp trong nước: UNC0038
- Hóa đơn mua hàng: 26
- Giấy báo có: NTTK025
- Giấy báo có: NTTK026
- Ủy nhiệm chi: UNC0039
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Phát sinh - Phần 10ủy nhiệm chi · giấy báo có · hóa đơn mua hàng🔒 Dành cho học viên
- Ủy nhiệm chi trả tiền gốc vay ngân hàng: UNC0040
- Phiếu xuất kho TT133: XK00012
- Hóa đơn mua hàng: 321
- Giấy báo có: NTTK027
- Hóa đơn mua công cụ dụng cụ: 891
- Phiếu chi TT133: PC00015
- Hóa đơn mua hàng: 27
- Ủy nhiệm chi: UNC0041
- Phiếu chi TT133: PC00016
- Giấy báo có lãi tiền gửi ngân hàng: NTTK028
- Giấy báo có thu tiền khách hàng VND: NTTK029
- Hạch toán phí ngân hàng: UNC0042
- Ủy nhiệm chi trả tiền lãi vay ngân hàng: UNC0043
- Ủy nhiệm chi nộp tiền bảo hiểm: UNC0044
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập cá nhân: UNC0045
- Giấy nộp tiền thuế thu nhập doanh nghiệp: UNC0046
- Bảng lương tháng 12/2025
- Phân bổ CCDC: PBCCDC3
- Khấu hao TSCĐ: KHTSCD3
- Tờ khai thuế GTGT
- Tờ khai thuế TNCN
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Cuối kỳ🔒 Dành cho học viên
- Giá thành
- Kết chuyển lãi lỗ
- Bảng cân đối tài khoản
- Quyết toán thuế TNDN
- Báo cáo tài chính
- Thuyết minh báo cáo tài chính
- Quyết toán thuế TNCN
Có bài kiểm tra 40 câu trắc nghiệm · Điểm đạt 70%
Bình luận