Đầu kỳ

Hướng dẫn chung
Bạn còn 9 mục trong phần Hướng dẫn chung.

Sổ tài sản cố định đầu kỳ

SỔ TÀI SẢN CỐ ĐỊNH

Bảng chỉ gồm tài sản cố định đã có trước ngày bắt đầu hạch toán. 2 tài sản cố định ghi tăng trong kỳ được hạch toán ở nghiệp vụ phát sinh, không nằm trong số dư đầu kỳ.

Số dòng dữ liệu
5
Tổng nguyên giá
696.577.818
Hao mòn lũy kế
131.914.108
Ghi tăng trong kỳ (không thuộc đầu kỳ)
2
Nguyên giá khớp TK nguyên giá trên Bảng cân đốiHao mòn lũy kế khớp TK hao mòn trên Bảng cân đối
Mã TSCĐTên TSCĐLoại TSCĐĐơn vị sử dụngNgày ghi tăngThời gian SD (tháng)Thời gian SD còn lại (tháng)Nguyên giáHao mòn lũy kếGiá trị còn lạiKH thángTK nguyên giáTK hao mònTK chi phí
TỔNG CỘNG696.577.818131.914.108564.663.71010.868.253
MAYBE1300Máy bế khuôn model ML-1300Máy móc, thiết bịPhân xưởng sản xuất01/02/20256052218.181.81829.090.909,07189.090.908,933.636.364211122141154
MAY_BUOCMáy buộc dâyMáy móc, thiết bịPhân xưởng sản xuất01/02/2025605254.000.0007.200.00046.800.000900.000211122141154
MAYDONGGHIMMáy đóng ghim XianMáy móc, thiết bịPhân xưởng sản xuất01/02/2025484045.000.0007.500.00037.500.000937.500211122141154
MAY_GHIMMáy đóng ghimMáy móc, thiết bịPhân xưởng sản xuất01/03/2025605345.000.0005.250.00039.750.000750.000211122141154
XETAI8952Xe ô tô tải ( thùng kín) 1,4 tấnPhương tiện vận tải, truyền dẫnBộ phận Quản lý01/04/20247254334.396.00082.873.198,93251.522.801,074.644.3892111321416421
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)
Xem dữ liệu trên VIDAT

Trắc nghiệm: Đầu kỳ

40 câu hỏi · Điểm đạt 70%
Trang 12/13