Khai báo thành phẩm và đối tượng tập hợp chi phí trong giáo trình sản xuất.
Danh sách thành phẩm
Chỉ gồm VTHH có tính chất Thành phẩm trên DB Online.
| Mã thành phẩm | Tên thành phẩm | ĐVT | TK kho | TK doanh thu | TK giá vốn |
|---|
| TP100S10 | Bê tông Mác 100 độ sụt 10 | m3 | 156 | 5111 | 6322 |
| TP150S10 | Bê tông Mác 150 độ sụt 10 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
| TP150S12 | Bê tông Mác 150 độ sụt 12 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
| TP200 | Bê tông Mác 200 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
| TP200R3S10 | Bê tông Mác 200R3 độ sụt 10 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
| TP200R3S12 | Bê tông Mác 200R3 độ sụt 12 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
| TP250 | Bê tông Mác 250 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
| TP250B4S10 | Bê tông Mác 250B4 độ sụt 10 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
| TP250B4S12 | Bê tông Mác 250B4 độ sụt 12 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
| TP300B6S10 | Bê tông Mác 300B6 độ sụt 10 | m3 | 155 | 5111 | 6322 |
Danh sách đối tượng tập hợp chi phí
Lấy từ Danh mục / Đối tượng THCP trên DB Online.
| Mã đối tượng THCP | Tên đối tượng THCP |
|---|
| TP100S10 | Bê tông Mác 100 độ sụt 10 |
| TP150S10 | Bê tông Mác 150 độ sụt 10 |
| TP150S12 | Bê tông Mác 150 độ sụt 12 |
| TP200 | Bê tông Mác 200 |
| TP200R3S10 | Bê tông Mác 200R3 độ sụt 10 |
| TP200R3S12 | Bê tông Mác 200R3 độ sụt 12 |
| TP250 | Bê tông Mác 250 |
| TP250B4S10 | Bê tông Mác 250B4 độ sụt 10 |
| TP250B4S12 | Bê tông Mác 250B4 độ sụt 12 |
| TP300B6S10 | Bê tông Mác 300B6 độ sụt 10 |
Nguồn dữ liệu: VIDAT DB Online (PostgreSQL Native)